wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MĐ 6

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong hen PQ điển hình có biến chứng nhiễm trùng phế quản phổi, cơn khó thở có đặc tính sau:

a)

Khó thở chậm, cả 2 kỳ

b)

Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra

c)

Khó thở nhanh, cả 2 kỳ

d)

Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào

2.

Nghe tim trong hen PQ cấp nặng, thường phát hiện được:

a)

Nhịp tim nhanh và tiếng tim nghe rõ

b)

Rung nhĩ

c)

Ngoại tâm thu

d)

Tiếng tim mờ

3.

Co thắt PQ do tác dụng của:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hệ cholinergic

c)

Hệ không cholinergic không adrenergic

d)

Hệ adrenergic

4.

Trong hen PQ cơ chế sinh bệnh chính là

a)

Phù nề PQ

b)

Viêm PQ

c)

Co thắt PQ

d)

Gỉam tính thanh thải nhầy lông

5.

Trong hen PQ cấp nặng, biểu hiện hay gặp nhất và gây nguy hiểm đến tính mạng BN là

a)

Gỉam Pa02

b)

Tăng PaC02

c)

Gỉam PEF

d)

Gỉam FEV1

6.

Hen phế quản gặp ở mọi lứa tuổi với tỷ lệ người lớn/trẻ em là:

a)

1/3

b)

2/1

c)

1/2

d)

1/2,5

7.

Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là:

a)

Có tính cách hồi qui

b)

Có tính cách không hồi qui

c)

Khi nằm

d)

Thường xuyên

8.

Thuốc gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất là:

a)

Phẩm nhuộm màu

b)

Kháng viêm không steroid

c)

Penicillin

d)

Aspirin

9.

Trong hen phế quán rối loạn thông khí hô hấp quan trọng nhất là:

a)

FEF 25-75%

b)

PEF

c)

FEV1

d)

FVC

10.

Yếu tố quan trọng nhất gây hen phế quản cấp nặng là:

a)

Bệnh nhân hay bác sĩ phát hiện chậm sự trầm trọng của cơn hen

b)

Aspirin

c)

Nhiễm trùng phế quản phổi

d)

Dùng thuốc chẹn b

11.

Hen phế quản khó chẩn đoán phân biệt với:

a)

Phế quản phế viêm

b)

Hen tim

c)

Giãn phế quản

d)

Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

12.

Chẩn đoán bậc 3 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

a)

Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ.

b)

Những triệu chứng xảy ra 2 lần / ngày

c)

Những triệu chứng ban đêm > 1 lần / tuần

d)

Hàng ngày phải sử dụng thuốc khí dung đồng vận (2 tác dụng ngắn)

13.

Trong hen phế quản cấp nặng, liều lượng Salbutamol hay Bricanyl bằng đường tĩnh mạch là:

a)

0,5-0,6 ug/kg/phút

b)

0,1 -0,2 ug/kg/phút

c)

0,7-0,8 ug/kg/phút

d)

0,3-0,4 ug/kg/phút

14.

Một ống Diaphylline có hàm lượng là:

a)

4,8%/ 10ml

b)

4,8%/ 5ml

c)

2,4% / 5ml

d)

2,4%/ 10ml

15.

Trong hen PQ cấp nặng, nguyên nhân gây nghẽn PQ quan trọng nhất là

a)

Tăng đáp ứng PQ

b)

Sự phù kẽ

c)

Co thắt PQ

d)

Tăng tiết PQ

16.

Cđoán bậc 4 của hen PQ, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

a)

Giới hạn những hoạt động thể lực

b)

Những triệu chứng xảy ra hàng ngày

c)

Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ

d)

Những triệu chứng thường xảy ra vào ban đêm

17.

Trong hen PQ cấp nặng, triệu chứng phát hiện được khi nghe là:

a)

Ran rít kèm ran ẩm to hạt

b)

Ran rít nhiều hơn ran ngáy

c)

Im lặng

d)

Ran rít rất nhiều

18.

Điều trị đầu tiên của hen PQ dai dẳng nhẹ là

a)

Khí dung đồng vận beta 2 + kháng cholinergic

b)

Đồng vận beta 2 tác dụng nhanh

c)

Theophyllin chậm

d)

Khí dung glucocorticoid

19.

Trong hen PQ bậc 2, thuốc điều trị chính là :

a)

Khí dung đồng vận beta 2 + kháng cholinergic

b)

Đồng vận beta 2 tác dụng nhanh

c)

Theophyllin chậm

d)

Khí dung glucocorticoid

20.

Trong hen PQ cấp nặng, triệu chứng nào sau đây báo hiệu ngưng tuần hoàn

a)

Mạch chậm

b)

Tâm phế cấp

c)

Mạch nhanh >140 lần/ phút

d)

Mạch nghịch lý

21.

Khi báng lượng vừa, vị trí thường dùng để chọc dò:

a)
  • 1/3 ngoài đường nối rốn - gai chậu trước trên phải

b)
  • 1/3 ngoài đường nối rốn - gai chậu trước trên trái

c)
  • Trên và dưới rốn trên đường trắng

d)
  • Cạnh rốn trên đường trắng

22.

Trong xơ gan, dịch báng thành lập:

a)
  • Do áp lưc keo huyết tương giảm

b)
  • Do tăng áp tĩnh mạch cửa

c)
  • Do tăng áp các tĩnh mạch tạng

d)
  • Do tăng aldosterone

23.

Dịch báng thấm thường gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)
  • Lao màng bụng

b)
  • Ung thư dạ dày di căn

c)
  • U Krukenberg

d)
  • Suy tim nặng

24.

Sốc do rối loạn phân bố máu:

a)

Sốc nhiễm trùng: do nhiểm trùng các bệnh tiêu hóa, tiết niệu, da, phổi, sãn khoa thường gặp vi khuẩn gram (-) như E. Coli, Pseudomonas, Proteus , Klebsiella.., các loại vi khuẩn này tạo nội độc tố và một số chất trung gian độc tính (endotoxine,TNF, IL-1..).

b)
  • Độc tố (thuốc quá liều).

c)
  • Sốc phản vệ do dị ứng thuốc. Sốc thần kinh.

d)
  • Tất cả các câu trên.

25.

Tổn thương tim trong sốc liên quan:

a)
  • Hậu quả của nhồi máu cơ tim hay thiếu máu cơ tim rối loạn chức năng cơ tim

b)

Gia tăng áp lực tâm trương của thất là do suy tim, làm giảm áp lực tưới máu vành; Gia tăng nhu cầu oxy của cơ tim

c)
  • Thời gian đổ đầy máu tâm trương, nguy cơ giảm lưu lượng vành

d)
  • Tất cả các đáp án trên

26.

Giảm đáp ứng cơ tim đối với cathecholamine và chức năng tâm trương có thể góp phần rối loạn chức năng cơ tim chủ yếu gặp trong

a)
  • sốc nhiễm trùng

b)
  • sốc tim

c)
  • sốc nội tiết; sốc giảm thể tích

d)
  • tất cả đáp án trên

27.

Tổn thương não trong sốc liên quan:

a)
  • giảm tưới máu não

b)
  • thiếu oxy não; rối loạn toan kiềm và các chất điện giải

c)
  • hệ thống tự điều hoà của não hoạt động mất bù

d)
  • Tất cả các đáp án trên

28.

Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:

a)
  • Phù thường ở hai chi dưới.

b)
  • Phù tăng dần lên phía trên.

c)
  • Phù có thể kèm theo cổ trướng.

d)
  • Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu.

29.

Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:

a)
  • Suy tim phải nặng

b)
  • Suy tim trái nặng

c)
  • Suy tim toàn bộ

d)
  • Tim bình thường ở người lớn tuổi

30.

X-quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:

a)
  • Cung trên trái phồng

b)
  • Viêm rãnh liên thùy

c)
  • Tràn dịch đáy phổi phải

d)
  • Mõm tim hếch lên

31.

Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây ngoại trừ:

a)
  • khó thở gắng sức

b)
  • khó thở kịch phát

c)
  • khó thở khi nằm

d)
  • gan lớn

32.

Trong phù phổi cấp người ta có thể gặp tất cả các dấu hiệu sau ngoại trừ:

a)
  • ran ẩm ở phổi

b)
  • khạc đàm bọt hồng

c)
  • không có khó thở khi nằm

d)
  • co kéo trên xương ức

33.

Tràn dịch màng phổi P kèm u buồng trứng gặp trong b/c:

a)
  • Katagener

b)
  • Monnier-Kulin

c)
  • Meigh’s

d)
  • Paucoat-Tobias

34.

Tràn dịch đáy phổi T kèm đau vùng thượng vị và có phản ứng màng bụng thường nghĩ đến nhiều nhất là:

a)
  • Thủng dạ dày

b)
  • Viêm tụy cấp

c)
  • Áp xe gan vỡ vào phổi

d)
  • Sỏi mật - áp xe mật quản

35.

Kháng sinh có thể được đưa vào màng phổi để điều trị viêm màng phổi mủ là:

a)
  • Vancomycin

b)
  • Metronidazol

c)
  • Nhóm aminozide

d)
  • Nhóm Macrolid

36.

Gluose trong dịch màng phổi rất thấp thường gặp trong:

a)
  • Ung thư màng phổi

b)
  • Lao màng phổi

c)
  • Viêm mủ màng phổi

d)
  • Suy tim, suy thận

37.

Lồng ngực phù nề, đỏ đau và có tuần hoàn bàng hệ là do:

a)
  • Viêm màng phổi mủ

b)
  • Ung thư màng phổi

c)
  • U trung thất

d)
  • Lao màng phổi

38.

Xquang phổi trong trường hợp tràn khí màng phổi tự do hoàn toàn là

a)
  • Phổi sáng toàn bộ hai bên, rốn phổi đậm, hai cơ hoành hạ thấp

b)
  • Phổi sáng, rốn phổi đậm, trung thất bị kéo

c)
  • Phổi sáng, các phế huyết quản rõ, các phế bào giảm

d)
  • Phổi sáng, nhu mô phổi bị xẹp co lại ở rón phổi, tim bị đẩy sang phía kia

39.

Xquang phổi trong tràn khí màng phổi có góc sường hoành tù là do:

a)
  • Dày dính màng phổi

b)
  • Tràn khí không hoàn toàn

c)
  • Tràn khí sau tràn dịch

d)
  • Chảy máu sau tràn dịch

40.

Tràn khí màng phổi im lặng có đặc điểm sau:

a)
  • Không đau ngực; Không khó thở

b)
  • Âm phế bào giảm nhẹ

c)
  • Dấu thực thể không điển hình

d)
  • Tất cả các triệu chứng trên

41.

Tràn khí màng phổi khu trú cần phân biệt với:

a)
  • Khí phế thủng toàn thể

b)
  • Áp xe phổi giai đoạn nung mủ hở

c)
  • Hang lao

d)
  • Kén phổi

42.

Biến chứng của tràn khí màng phổi thường gặp là:

a)
  • Nhiễm trùng mủ màng phổi

b)
  • Suy tim phải cấp, suy hô hấp cấp

c)
  • Tràn khí màng phổi có van

d)
  • Tất cả các biến chứng trên

43.

Thuốc an thần nào không được dùng cho người ho ra máu có hạ huyết áp và suy gan:

a)
  • Valium

b)
  • Seduxen

c)
  • Aminazine

d)
  • Gardenal

44.

Posthypophyse không có tác dụng:

a)
  • Co thắt cơ trơn

b)
  • Co thắt mạch nhỏ

c)
  • Giảm lợi niệu

d)
  • Hạ huyết áp

45.

Tâm điện đồ trong tâm phế mạn giai đoạn III có dấu chứng sau đây:

a)
  • Dày nhĩ phải

b)
  • Dày thất phải

c)
  • Dày nhĩ phải và dày thất phải

d)
  • Dày nhĩ phải, dày thất phải và dày thất phải

46.

Giai đoạn đầu của tâm phế mạn biểu hiện bằng các triệu chứng của các bệnh gốc sau đây, trừ:

a)
  • Viêm phế quản mạn do thuốc lá

b)
  • Khí phế thủng do thuốc lá

c)
  • Hen phế quản

d)
  • Lao xơ phổi