wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc tế bào

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Nhân chưa có màng bao bọc

c)

Không có bào quan có màng bao bọc

d)

Không chứa phân tử ADN.

2.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

b)

Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

c)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

d)

Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

3.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Vỏ nhày

b)

Màng sinh chất

c)

lưới nội chất

d)

lông, roi

4.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Lyzôxôm

5.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lục lạp

d)

Không bào

6.

Trong cơ thể người tế bào có nhiều ti thể nhất là

a)

. tế bào cơ xương

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào hồng cầu

7.

Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

e)

Trung thể

8.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lưới nội chất trơn.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

màng sinh chất.

d)

Bộ máy Gô gi.

9.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường bên ngoài đó được gọi là

a)

bão hòa

b)

ưu trương

c)

nhược trương

d)

đẳng trương

10.

Bào quan có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là

a)

lizoxome

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

không bào

11.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lạp thể

b)

trung thể

c)

bộ máy Gôngi

d)

ti thể

12.

Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là

a)

Xenlulozo

b)

Kitin

c)

Peptidoglican

d)

Phospholipid kép và prôtêin

13.

Phân tử nào làm tăng tính ổn định của màng sinh chất ở tế bào động vật

a)

Glicoprotein

b)

Cholesteron

c)

Protein

d)

Photpholipid

14.

Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

nhân tế bào

15.

Sự vận chuyển chủ động luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

16.

Cấu trúc nào say đây không có ở TB thực vật

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Ly zô xôm

d)

Lục lạp

17.

Cấu trúc nào say đây không có ở TB thực vật

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Ly zô xôm

d)

Lục lạp

18.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Ti thể

b)

Màng sinh chất

c)

Không bào

d)

Chất nền ngoại bào

19.

Thành tế bào thực vật cấu tạo bằng chất gì sau đây?

a)

Kitin

b)

Xen lu lô zơ

c)

Photpholipit

d)

Pr ô têin

20.

Màng sinh chất của tế bào động vật có cấu tạo chủ yếu bằng chất gì sau đây?

a)

Phot pho lipit và protein

b)

Côlestêron

c)

Cacbôhydrat

d)

Xen lu lô zơ

21.

Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlestêrôn có tác dụng:


a)

tạo ra tính lỏng lẻo của màng sinh chất

b)

làm tăng độ ẩm của màng sinh chất.

c)

làm tăng tính ổn định cho màng sinh chất

d)

bảo vệ màng sinh chất

22.

thành phần nào trên màng sinh chất được coi như " dấu chuẩn" để nhận biết các tế bào cùng loại hay khác loại

a)

lớp photpholipit kép

b)

các phân tử prôtêin xuyên màng

c)

glicôprôtêin

d)

colesterôn

23.

đây là bào quan nào trong tế bào? nó có chức năng gì

a)

Ti thể, cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

lục lạp, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

c)

ti thể, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

d)

lục lạp, cung cấp năng lượng cho tế bào

24.

Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong;


a)

màng ngoài của lục lạp.

b)

màng trong của lục lạp

c)

trong chất nền

d)

trên màng tilacoit

25.

Trong tế bào nhân thực, ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái:

a)

đính trên màng sinh chất.

b)

trong phân tử ADN.

c)

tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất.

d)

trong nhân tương và liên kết với nhân con.

26.

hình ảnh này mô tả cấu trúc của loại bào quan nào

a)

không bào

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

nhân

27.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

28.

Bào quan được ví như phân xưởng tái chế "rác thải" của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Lizoxom

29.

Bào quan được ví như phân xưởng tái chế "rác thải" của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Lizoxom

30.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vậtlà:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

c)

Nhân có màng bọc

d)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

31.

Grana là cấu trúc có trong bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lục lạp

d)

Không bào

32.

Bào quan nào đóng vai trò trung tâm vận chuyển và phân phối các chất trong tế bào?

a)

Màng tế bào chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất

33.

Bào quan nào có cả ở tế bào tiền nhân và nhân chuẩn?

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

34.

Cấu trúc không có trong nhân của tế bào là

a)

bộ máy Gôngi

b)

chất nhiễm sắc

c)

dịch nhân

d)

nhân con (hạch nhân)

35.

Ở người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

tế bào biểu bì

b)

tế bào cơ tim

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào bạch cầu

36.

Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi khuẩn là:

a)

phốtpholipit.

b)

prôtêin

c)

prôtêin

d)

peptiđôglican.

37.

Cấu trúc không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn là:

a)

mạng lưới nội chất.

b)

màng sinh chất.

c)

lông roi.

d)

vỏ nhày.

38.

Hình thái của tế bào vi khuẩn được ổn định nhờ:

a)

màng sinh chất.

b)

thành tế bào.

c)

vỏ nhày.

d)

tế bào chất.

39.

Trong tế bào vi khuẩn, phân tử ADN có ở:

a)

màng sinh chất và màng nhân.

b)

màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

c)

tế bào chất và vùng nhân.

d)

màng nhân và tế bào chất.

40.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

a)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

b)

có nhiều loại bào quan phân hóa.

c)

có ti thể và bộ máy Gôngi.

d)

bào quan chỉ mới có ribôxôm.

41.

Nấm men thuộc phân loại nào dưới đây?

a)

A. Vi sinh vật nhân sơ/ Prokaryote

b)

B. Vi sinh vật nhân thật/ Eukaryote

c)

C. Vi sinh vật nhân nguyên thủy

d)

D. Vi sinh vật không có cấu trúc tế bào/ Akaryote

42.

Nấm men có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có cấu trúc đơn bào

b)

B. Có cấu trúc đa bào

c)

C. Không có cấu trúc tế bào

d)

D. Có cả cấu trúc đơn bào và đa bào

43.

Bào quan nào có cả ở tế bào tiền nhân và nhân chuẩn?

a)

A. Lưới nội chất

b)

B. Nhân

c)

C. Ribosome

d)

D. Ti thể

44.

Bào quan nào đóng vai trò trung tâm vận chuyển và phân phối các chất trong tế bào?

a)

A. Ribosome

b)

B. Thể golgi

c)

C. Màng tế bào chất

d)

D. Nguyên sinh chất

45.

Vai trò của ti thể trong tế bào nhân thực là gì?

a)

A. Điều hòa trạng thái oxi hóa khử của tế bào

b)

B. Tạo nhiệt giữ ấm tế bào

c)

C. Tăng sinh tế bào

d)

D. Chuyển hóa chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào