wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chọn lọc tự nhiên - lacmac-drawin

Total questions: 46

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Cách li sinh sản

b)

Hình thái

c)

Sinh lí,sinh hoá

d)

Sinh thái

2.

Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

b)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

3.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về cách ly địa lý trong quá trình hình thành loài mới?

a)

Cách li địa lí có thể hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

b)

Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.

c)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn tới sự cách li sinh sản.

d)

Cách li địa lý là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần KG của các quần thể cách li.

4.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

5.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư và côn trùng phát sinh ở kỉ nào sau đây?

a)

Kỉ Silua.

b)

Kỉ Đêvôn.

c)

Kỉ Pecmi.

d)

Kỉ Ocđôvic.

6.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

a)

Quy định chiều hướng tiến hóa.

b)

Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

d)

Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

7.

Hình ảnh nào dưới đây là chân dung của Đac Uyn?

a)
b)
c)
d)
8.

Khái niệm trung tâm của thuyết tiến hóa Đac Uyn là

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Chọn lọc nhân tạo

c)

Biến dị cá thể

d)

Biến dị xác định

9.

Theo quan điểm của Đac Uyn, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

kiểu gen

d)

alen

10.

Đặc tính nào của sinh vật tạo tiền đề quan trọng cho sự tiến hóa?

a)

Di truyền và biến dị

b)

Khả năng tự điều chỉnh

c)

Mỗi sinh vật là một hệ mở

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc thứ bậc

11.

Bức tranh biếm họa này ám chỉ nội dung nào trong thuyết tiến hóa Đac Uyn?

a)

Đac Uyn được tiến hóa từ khỉ

b)

Loài người có chung tổ tiên với khí

c)

Khỉ ngày nay là tổ tiên của loài người.

d)

Khỉ ngày nay có thể tiến hóa thành người.

12.

Cơ quan nào dưới đây là cơ quan thoái hóa?

a)

Răng khôn ở người

b)

Ruột già ở người

c)

Gai xương rồng

d)

Tua cuốn đậu Hà Lan

13.

Một trong những cuốn sách nổi tiếng của Đac Uyn có tên là

a)

Đường cách mệnh

b)

Nguồn gốc các loài

c)

Tôi tài giỏi, bạn cũng thế

d)

Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh

14.

Ưu điểm của học thuyết tiến háo Dacuyn là :

a)

Đacuyn đã tổng hợp được các bằng chứng để chứng minh rằng các loài ngày nay có quan hệ về nguồn gốc từ một tổ tiên chung và phát hiện chọn lọc tự nhiên là cơ chế tiến hóa để thích nghi.

b)

Giải thích được nguyên nhân của biến dị không xác định

c)

Nêu được cơ chế di truyền của các biến dị có lợi nhỏ thành các biến đổi lớn, gây nên sự hoài nghi về vai trò tích lũy của CLTN.

d)

Cả 3 phương án trên đúng

15.

Trong các nhận định sau đây nhận định nào là đúng :

a)

CL giới tính là cơ chế dẫn đến hiện tượng dị hình giới tính trong loài. Sức hấp dẫn sinh dục là một mặt quan trọng của chọn lọc. Hoạt động của CL giới tính góp vào sự thành công giao phối của cá thể.

b)

Chọn lọc giới tính thường ít ảnh hưởng đến con cái, nhiều loài động vật cạnh tranh với nhau để giành sự chú ý của con cái. Cạnh tranh này không gây chết nhưng ít có cơ hội tham gia vào quá trình sinh sản.

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai

16.
Vai trò chính của đột biến đối với tiến hóa là
a)
Làm thay đổi tần số alen của quần thể
b)
Làm chậm quá trình tiến hóa
c)
Tạo nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
d)
Trung hòa sự khác biệt vốn gen giữa các quần thể
17.

1/ Quan niệm của Lamac về sự biến đổi của sinh vật tương ứng với điều kiện ngoại cảnh phù hợp với khái niệm nào trong quan niệm hiện đại?

a)

Thường biến

b)

Biến dị

c)

Đột biến

d)

Di truyền

18.

2/ Theo Lamac, ngoại cảnh có vai trò là nhân tố chính:

a)

Làm tăng tính đa dạng của loài

b)

Làm cho các loài có khả năng thích nghi với môi trường thay đổi

c)

Làm phát sinh các biến dị không di trryền

d)

Làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục

19.

3/ Nguyên nhân tiến hóa theo LaMac là

a)

sự thay đổi của ngoại cảnh

b)

sự thay đổi ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật

c)

biến dị cá thể

d)

CLTN thông qua đặc tính biến dị và di truyền

20.

4/ Theo ĐacUyn,cơ chế chủ yếu của quá trình tiến hoá là:

a)

Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính

b)

Các biến dị thu được trong đời cá thể đều di truyền

c)

Sinh vật biến đổi dưới tác dụng trực tiếp hoặc gián tiếp của điều kiện ngoại cảnh

d)

các biến đổi nhỏ,riêng rẽ tích luỹ thành các sai khác lớn và phổ biến dưới tác dụng của CLTN

21.

5/ Trong tác phẩm nguồn gốc các loài, ĐacUyn chưa làm sáng tỏ được:

a)

Vai trò của CLTN

b)

Tính thích nghi của sinh vật với điều kiện sống

c)

Nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

d)

Sự hình thành loài bằng con đường phân li tính trạng

22.

6/ Phát hiện quan trọng của ĐacUyn về các sinh vật cùng loài trong tự nhiên là gì?

a)

các cá thể cùng loài không hoàn toàn giống nhau mà khác nhau về nhiều chi tiết

b)

Một số cá thể có khả năng di truyền các biện dị do học tập mà có

c)

Các biến dị xuất hiện trong sinh sản thì di truyền được

d)

Các đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối

23.

7/ Phát biểu nào là không đúng với quan niệm của Lamac?

a)

Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp

b)

Sinh vật vốn có khuynh hướng không ngừng vươn lên tự hoàn thiện

c)

Sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh nên không bị đào thải

d)

Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu trong chọn giống và tiến hóa

24.

8/ Theo Đacuyn, động lực của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Thức ăn, kẻ thù, dịch bệnh

b)

Thức ăn, kẻ thù, các nhân tố vô sinh

c)

Điều kiện sống

d)

Đấu tranh sinh tồn

25.

9/ Kết quả của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Đacuyn:

a)

Hình thành các loài mới

b)

Hình thành các nòi mới

c)

Hình thành các giống mới

d)

Hình thành các nhóm phân loại

26.

10/ Theo Đacuyn, chọn lọc dựa trên cơ sở:

1 : di truyền 2 : biến dị 3 : đột biến 4 : phân li tính trạng

Phát biểu đúng là:

a)

1, 2

b)

1,2,3

c)

1,2,4

d)

1,2,3,4

27.

11/ Chọn lọc tự nhiên là quá trình:

a)

Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật

b)

Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

c)

Vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

d)

Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho sinh vật

28.

12/ Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết ĐacUyn:

a)

Đưa ra học thuyết chọn lọc để lí giải các vấn đề thích nghi,hình thành loài và nguồn gốc các loài

b)

Đề xuất các biến dị cá thể có vai trò quan trọng trong tiến hóa

c)

Giải thích tính đa dạng của sinh giới

d)

Giải thích tính hợp lí của sinh giới

29.

13/ Nguyên nhân tiến hóa theo ĐacUyn:

a)

sự thay đổi của ngoại cảnh

b)

sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật

c)

biến dị cá thể

d)

CLTN thông qua đặc tính biến dị và di truyền

30.

14/ Theo ĐacUyn, quá trình CLTN có vai trò:

a)

Hình thành tập quán hoạt động ở động vật

b)

Tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại đối với sinh vật

c)

Là nhân tố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

d)

Tạo sự biến đổi của cơ thể sinh vật thích ứng với những đặc điểm của ngoại cảnh

31.

15/ Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

a)

các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.

b)

các giống vật nuôi và cây trồng năng suát cao.

c)

nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.

d)

những biến dị cá thể.

32.

16/ Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

giao tử.

d)

nhễm sắc thể.

33.

17/ Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là

a)

điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.

b)

các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho các thế hệ sau.

c)

chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền.

d)

sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng ít.

34.

18/ Chọn lọc nhân tạo là quá trình xuất hiện khi:

a)

Con người biết buôn bán đổi chác.

b)

Con người sáng tạo ra chữ viết.

c)

Con người biết trồng trọt chăn nuôi.

d)

Con người biết cách săn bắn thú rừng.

35.

19/ Động lực nào xảy ra chọn lọc nhân tạo?

a)

Do sự cạnh tranh của con người về sản xuất

b)

Do con người muốn tạo ra giống mới

c)

Nhu cầu và thị hiế của con người

d)

Đấu tranh sinh tồn với môi trường sống

36.

20/ Nội dung nào không đúng đối với quan niệm của Đacuyn?

1. Mọi sinh vật và cây trồng đều có nguồn gốc từ thiên nhiên hoang dại.

2. Tính thích nghi và đa dạng của vật nuôi, cây trồng là kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo.

3. Chọn lọc nhân tạo là động lực thúc đẩy toàn bộ sinh giới tiến hoá.

4. Chọn lọc nhân tạo xuất hiện từ khi có sự sống

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

3. 4

c)

1, 3

d)

2, 3, 4

37.

Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo con đường

a)

cách li địa lí.

b)

cách li sinh thái.

c)

chọn lọc tự nhiên.

d)

phân li tính trạng.

38.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

phân li tính trạng.

b)

chọn lọc tự nhiên.

c)

di truyền.

d)

biến dị.

39.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là:

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

giao tử.

d)

nhiễm sắc thể.

40.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

c)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

d)

phát sinh các biến dị cá thể.

41.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:

a)

chọn lọc nhân tạo.

b)

chọn lọc tự nhiên.

c)

biến dị cá thể.

d)

biến dị xác định.

42.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

a)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

b)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

c)

được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

d)

đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

43.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

c)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền được.

d)

những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

44.

cơ quan tương tự là dạng cơ quan ở các loài sinh vật khác nhau có ...

a)

chung nguồn gốc

b)

chức năng tương tự nhau

c)

hình dạng tương tự nhau

d)

có đặc điểm cấu tạo tương tự nhau

45.

Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo 1 hướng xác định?

I. Đột biến II. Chọn lọc tự nhiên III. Các yếu tố ngẫu nhiên IV. Di - nhập gen

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

46.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Khi không có tác động của các nhân tố: đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi

II. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

III. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

IV. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4