wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Vi sinh

Total questions: 50

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Hầu như tất cả các loại rau đều có thể lên men tự nhiên nhờ các quá trình lên men tự nhiên vì :

a)

Chúng chứa rất nhiều loại vi sinh vật khác nhau

b)

Chúng chứa rất nhiều vi khuẩn Lactic

c)

Chúng chứa rất ít vi khuẩn Lactic

d)

Tất cả đều sai

2.

Trong quá trình lên men sữa bơ. Để giết chết vi khuẩn và Phage cần tiến hành ở điều kiện :

a)

1850F (850C)

b)

1100F (43.30C)

c)

720F (220C)

d)

1900F (87.80C)

3.

Trong quá trình lên men dưa chua để cản trở sự sinh trưởng nhanh của một số vi khuẩn không mong muốn, nhưng lại kích thích sinh trưởng của một số vi khuẩn Lactic mong muốn thì cần lên men ở nhiệt độ nào :

a)

250C

b)

180C

c)

200C

d)

150C

4.

Khoảng nhiệt độ thích hợp đối với sinh trưởng của nấm men :

a)

380C – 430C

b)

350C - 400C

c)

300C - 400C

d)

250C – 300C

5.

Vi sinh vật nào sau đây tạo cho rượu vang có mùi vị đặc trưng riêng biệt

a)

Saccharomyces cerevisiae

b)

Saccharomyces uvarum

c)

Saccharomyces chevalieri

d)

Saccharomyces oviformics

6.

Saccharomyces oviformics khác với Saccharomyces cerevisiae ở điểm nào ?

a)

S.oviformics không lên men được galactose và men nổi lên bề mặt dịch lên men tạo thành màng

b)

S.oviformics có khả năng chịu được cồn cao

c)

S.oviformics không lên men được glucose, fructose

d)

S.oviformics có hình cầu. S.cerevisiae có hình ovan

7.

Quá trình thủy phân tinh bột thành rượu nhờ sự tham gia của:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Virus

8.

Yêu cầu của giống vi sinh vật đưa vào sản xuất nước chấm

a)

Có ảnh hưởng tốt đến sự tạo hương

b)

Không chứa độc tố aflatoxin

c)

Có hoạt lực protein cao

d)

Cả a, b, c

9.

Sữa chua được tạo ra nhờ giống khởi động

a)

S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:1

b)

S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:2

c)

S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 2:1

d)

S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:3

10.

Phương pháp dân gian làm giấm ứng dụng hoạt động của:

a)

Vi khuẩn axetic

b)

Vi khuẩn lactic

c)

Vi khuẩn etilic

d)

Vi khuẩn xitroric

11.

Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi chuyền điện tử ở dị hóa của vi khuẩn lactic là:

a)

Oxi

b)

H2S

c)

Axit piruvic

d)

Axetaldehit

12.

Khái niệm về vi sinh vật

a)

Những sinh vật có kích thước lớn

b)

Những sinh vật có kích thước nhỏ, nhìn bằng mắt thường

c)

Những sinh vật có kích thước nhỏ, nhìn bằng kính hiển vi

d)

Những sinh vật nhìn được bằng mắt thường

13.

Khi tăng VSV với số lượng nhanh thì sẽ xảy ra chuyện gì

a)

Dễ biến thức ăn không độc thành có độc

b)

Thức ăn không thay đổi gì

14.

Đối tượng nghiên cứu của VSV thực phẩm gồm mấy nhóm

a)

1 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

4 nhóm

15.

Thời đại hoàng kim của ngành vsv học

a)

Giai đoạn pasteur

b)

Giai đoạn sơ khai

c)

Công nghệ vi sinh hiện đại

16.

Vi khuẩn lạc là gì

a)

1 quần xã vi khuẩn

b)

tập hợp những quẩn xã vi khuẩn

c)

gồm những quần xã, quẩn thể vi khuẩn

d)

1 quần thể vi khuẩn

17.

Ai là người cung cấp các kĩ thuật phòng thí nghiệm nhiều nhất

a)

Alexander Fleming

b)

Robert koch

c)

Antoni Van LeeuwenJoek

d)

Pasteur

18.

Người phát hiện ra cách dùng hộp lòng để nuôi cấy vsv

a)

Robert Koch

b)

Richard Petri

c)

Antoni Van LeeuwenJoek

d)

Alexander Fleming

19.

Tốc độ giết người của độc tố botulium

a)

1 micro gam

b)

1 mili gam

c)

1 g

d)

1 nano gam

20.

Cầu khuẩn được chia làm mấy nhóm

a)

3

b)

6

c)

5

d)

7

21.

Nhóm cầu khuẩn nào tham gia phân cắt 2 mặt phẩng trực giao sau đó đính nhau từng nhóm tạo 4 tế bào

a)

Song cầu khuẩn

b)

Bát cầu khuẩn

c)

Tứ cầu khuẩn

d)

Liên cầu khuẩn

22.

Nhuộm Gram gồm mấy bước

a)

4

b)

5

c)

2

d)

1

23.

Thành phần tế bào của Vk gram lớp ngoài cùng có vai trò gì?

a)

Chỉ là thụ thể thực khuẩn

b)

Quyết định đặc tính huyết thanh

c)

Quyết định đặc tính huyết thanh là thụ thể của các thực khuẩn

24.

Vi khuẩn có kích thước nhỏ nhất

a)

Epulopiscium fishelsoni

b)

Mycoplasma

c)

thiomargartia namibiensis

25.

Kháng sinh ức chế sinh học tổng hợp protein của vi khuẩn theo 1 trong các cơ chế

a)

Phá hủy tiểu phẩn 30S của ribosom

b)

Tác động vào enzym catalase tiểu phần 40 S

c)

Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom

d)

Cản trở sự liên kết của các aa ở tiểu phần 50S

26.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển của vi khuẩn lactic:

a)

Nhiệt độ

b)

pH

c)

Oxi

d)

Nồng độ đường

27.

Nhà khoa học nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong vi sinh vật học

a)

Paster

b)

Koch

c)

Aristotle

d)

Galileo

28.

Nhà khoa học nào sau đây chứng minh căn nguyên của bệnh lao là do loài vi khuẩn?

a)

Paster

b)

Gram

c)

Koch

d)

Buchner

29.

Tất cả các sự kiện sau đây đều liên quan tới thời kỳ hoàng kim của vi sinh vật học trừ

a)

Sự phát minh ra đĩa Petri

b)

Sự phát hiện ra nguyên nhân của lên men

c)

Sự phát hiện ra penixilin

d)

Sự đề xuất ra phương pháp phẫu thuật sát trùng

30.

Tất cả các nguyên nhân sau đây đều làm chậm sự phát triển của vi sinh vật trừ

a)

Không thiết lập một hệ thống gọi tên các loại vi sinh vật khác nhau

b)

Nghệ thuật làm kính hiển vi tạm thời bị tổn thất sau caí chết của leeuwenkoeh

c)

Các kỹ thuật phòng thí nghiệm làm việc với vi sinh vật phải được phát triển trước tiên

d)

Người ta cho rằng vi sinh vật không giữ vai trò gì trong đời sống cúa con người

31.

Cơ thể nào sau đây là một thể kí sinh bắt buộc phi tế bào

a)

Nguyên sinh động vật

b)

Vi khuấn

c)

Virus

d)

Nấm

32.

Tất cả những tiến bộ sau đây trong ngành vi sinh vật đều thuộc về Robert koch và các đồng nghiệp cúa ông trừ

a)

Vệc sứ dụng hơi nước để khử trùng môi trường và dinh dưỡng

b)

Sự phát hiện ra virus

c)

Sự phát triển các kĩ thuật nhuộm đơn giản đối với vi khuẩn

d)

Bức ảnh hiển vi đầu tiên về vi khuẩn

33.

Sự khẳng định nào sau đây không phải là nguyên nhân đối với thành công của Leeuwenhoek

a)

Ông tiến hành các thí nghiệm được kiểm tra một cách cẩn thận

b)

Ông biết được các bi mật cúa việc tạo ra kính hiển vi chất lượng cao

c)

Ông viết những báo cáo chi tiết về những gì thấy được dưới kính hiển vi

d)

Ông có tay nghề cao, ham hiểu biết ,và có lòng nhiệt tình đối với công việc của mình

34.

Người có công đầu tiên quan sát vi sính vật là

a)

Janssen

b)

Leenwenhock

c)

Hooke

d)

Manpigil

35.

Để bác bỏ thuyết tự sinh paster đã chỉ ra rằng

a)

Bình cổ ngỗng là phương tiện tố nhất để nuôi và giữ giống vi khuẩn

b)

Ngày nay các vi sinh vật mới khong xuất hiên trên trái đất

c)

Các bình cổ ngỗng không chứa bất kỳ một vi khuẩn nào

d)

Tất cả các ý trên

36.

Nhóm vi khuẩn có khả năng sinh lượng acid lactic 90% gọi là

a)

Đồng hình

b)

Dị hình

37.

H5N1 là biến thể của virus

a)

Avion influenzae

b)

Myxovirus influenzaw

c)

Papilomavirus

d)

Poliovirus hominis

38.

Sarcina là tên gọi của

a)

Song cầu khuẩn

b)

Tứ cầu khuẩn

c)

Tụ cầu khuẩn

d)

Bát cầu khuẩn

39.

Những giống vi khuẩn nào sau đây là trực khuẩn

a)

Pseudomonas, Bacillus, Staphylococus

b)

Bacterium, Staphylococcus, Pseudomonas

c)

Corynebacterium, Bacillus, Bacterium

d)

Clostridium, Pseudomonas, Coeynebacterium

40.

Những chất được tách chiết từ tảo được ứng dụng trong ngành thực phẩm

a)

Agar, diatimid, xanthan

b)

Agar, alginate, carotenoid

c)

Curdlan, agar, astaxanthin

d)

Alginate,carotennoid, cellulose

41.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Virus không có cấu tạo tế bào

b)

Virus ký sinh nội bào bắt buộc

c)

Virus không có phương thức vận chuyển, chỉ có thể dịch chuyển được là do khuếch tan

d)

Virus tăng trưởng được là nhờ có hệ thống trao đổi chất sơ khai

42.

Ý kiến nào sau đây sai

a)

Hầu hết nấm men sinh sản bằng cách nảy chồi

b)

Tất cả các giống nấm men có thể sinh sản hữu tính

c)

Nhiều giống nấm men sinh sản bằng cacsch phân đôi tế bào

d)

Ở một số giống nấm men sinh sản bằng cách tạo bào tử

43.

Hoạt độ nước càng tăng khi

a)

Nhiệt độ tăng và thành phần chất hòa tan tăng

b)

Nhiệt độ giảm và thành phần chất hòa tan tăng

c)

Nhiệt độ tăng và thành phần chất hòa tan giảm

d)

Nhiệt độ giảm và thành phần chất hòa tan giảm

44.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật đa số được tiệt trùng ở chế độ

a)

121 °C\degree C trong 15 phút

b)

110 \degree C trong 30 phút

c)

100 \degree C trong 30 phút

d)

60 \degree C trong 30 phút

45.

Trong tủ cấp đông các loại thịt, cá, hải sản được bảo quản lạnh ở nhiệt độ lạnh

a)

2 °C\degree C đến 6 \degree C

b)

-40 \degree C đến -30 \degree C

c)

-10 \degree C đến -2 \degree C

d)

-20 \degree C đến -18 \degree C

46.

Trong các nguồn dinh dưỡng này vsv ưu tiên sử dụng gì: Protein, Amoni, Nitrat, Acid amin

a)

Protein

b)

Acid amin

c)

Amoni

d)

Nitrat

47.

Biotin là chất tăng trưởng của ?

a)

Bacillus subtilis

b)

Escherichia coli

c)

Corynebacterium glutamicum

d)

Shigella spp

48.

Nấm men nổi là loài nào sau đây

a)

Saccharomyces lactose

b)

Saccharomyces carlsbergensis

c)

Saccharomyces ellipsoids

d)

Saccharomyces cerevisiae

49.

Loài vi khuẩn nào gây ngộ độc thực phẩm có khả năng phát triển ở pH 5 – 9.6 và nhiệt độ thấp (1C)?

a)

 Escherichia coli

b)

Yersinia enterocolitica

c)

Listeria monocytogenes

d)

Salmonella

50.

Trong các quy trình lên men rượu người ta thường bổ sung sulfur dioxide với mục đích gì?

a)

Tiêu diệt vi sinh vật gây thối rữa

b)

Cung cấp nguồn S

c)

Cung cấp nguồn oxy

d)

Cung cấp nguồn C