wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thủy đậu

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Varicella-zoster virus, chọn câu SAI

a)

Gây bệnh thủy đậu

b)

Gây bệnh Zona

c)

Là DNA virus

d)

Là RNA virus

2.

Đặc điểm của sang thương trong bệnh thủy đậu, chọn câu SAI:

a)

Bóng nước nhiều tuổi (kích thước khác nhau, và ở các giai đoạn khác nhau)

b)

Sẩn hồng ban

c)

Ngứa

d)

Không gây ra sẹo rỗ nếu sang thương da không bội nhiễm

3.

Bệnh thủy đậu, chọn câu SAI:

a)

Là bệnh đậu mùa

b)

Có thể xảy ra trên người suy giảm miễn dịch

c)

Có nguy cơ gây viêm phổi nặng

d)

Có thể chích vắc xin phòng bệnh cho người nhiễm HIV

4.

Các thời kỳ tiến triển của nốt đậu:

a)

Sẩn đỏ/mụn nước đục/mụn nước trong/mày vàng

b)

Sẩn đỏ/ mày vàng/mụn nước trong/mụn nước đục

c)

Sẩn đỏ/ mụn nước trong/mụn nước đục/mày vàng

d)

Sẩn đỏ/mụn mủ/nhọt mủ/vỡ

5.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về bệnh thủy đậu ?

a)

Người là nguồn bệnh duy nhất của bệnh thủy đậu

b)

Chủ yếu lây qua đường hô hấp, một số ít lây từ sang thương ở da và niêm mạc.

c)

Khoảng 90% gặp ở trẻ > 10 tuổi.

d)

Thủy đậu gây miễn dịch vĩnh viễn sau khi nhiễm lần đầu, nhưng cũng có thể bị bệnh lần hai

6.

Bóng nước trong bệnh thủy đậu có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Bóng nước có dạng hình tròn hoặc hình bầu dục.

b)

Có đường kính từ 3 – 10 cm

c)

Bóng nước xuất hiện trên da và có trong niêm mạc miệng, đường tiêu hóa hay đường hô hấp.

d)

Bóng nước có nhiều lứa tuổi khác nhau

7.

Về biến chứng thần kinh trong bệnh thủy đậu câu nào sau đây đúng ?

a)

Thường gặp ở người từ 5 đến 20 tuổi.

b)

Viêm não là biến chứng thần kinh thường gặp nhất.

c)

Dịch não tủy trong viêm não màng não do thủy đậu cho thấy bạch cầu đa nhân chiếm ưu 

thế.

d)

Biến chứng thần kinh là biến chứng hay gặp nhất trong bệnh thủy đậu.

8.

Về phòng ngừa trong bệnh thủy đậu câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

Thời gian cách ly người bệnh thường cho đến khi nốt đậu đóng mày.

b)

Thuốc chủng ngừa làm bằng virus đã bị bất hoạt.

c)

Lứa tuổi chủng ngừa là ≥ 12 tháng.

d)

Có thể dùng Varicella-zoster immune globulin (VZIG) dự phòng cho người đã tiếp

xúc với người bệnh

9.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A., 22 tuổi, sinh viên, nhà ở Tp Hồ Chí Minh. Bệnh 2 ngày với biểu hiện: sốt 38-390C, kèm mệt mỏi, ăn uống kém. Bệnh nhân nổi hồng ban dát sẩn, kích thước 4-5 mm, kèm bóng nước nhỏ trên nền hồng ban, xuất hiện rải rác ở da mặt, ngực và bụng. Chẩn đoán nghĩ đến nhiều nhất ở bệnh nhân này:

a)

Đậu mùa.

b)

Thủy đậu

c)

Zona

d)

Sốt mò

10.

Tác nhân gây bệnh thủy đậu:

a)

Varicella-zoster virus.

b)

Herpes simplex.

c)

Là siêu vi ARN.

d)

Không gây bệnh Zona

11.

Bệnh thủy đậu có thể gây các biến chứng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Viêm não.

b)

Nhiễm trùng huyết do S. aureus.

c)

Viêm phổi thủy đậu.

d)

Viêm tinh hoàn.

12.

Dự phòng thủy đậu:

a)

(1)Uống acyclovir sau khi tiếp xúc bệnh nhân.

b)

(2)Đeo khẩu trang và tránh tiếp xúc trực tiếp với dịch bóng nước của bệnh nhân.

c)

(3)Nên chích ngừa thủy đậu nếu chưa có miễn dịch với bệnh.

d)

(2) và (3) đúng

13.

Các dấu hiệu bệnh thuỷ đậu có nguy cơ tiến triển nặng NGOẠI TRỪ:

a)

Bệnh nhân ghép tạng

b)

Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho

c)

Sốt trên 6 ngày và tiếp tục nổi mụn nước

d)

Nhiễm HIV với CD4 >350 tế bào/mm3

14.

Vị trí sang thương bệnh thủy đậu:

a)

Rải rác toàn thân, lan từ đầu, mặt xuống chân và tay chân

b)

Chỉ ở một bên cơ thể

c)

Lòng bàn tay, khuỷu tay, đầu gối, mông, bụng, lòng bàn chân, loét miệng

d)

Quanh các lỗ tự nhiên

15.

Thủy đậu khác tay chân miệng bởi các đặc điểm sau. Chọn câu sai:

a)

Phân bố

b)

Ngứa

c)

Mụn mủ

d)

Loét miệng

16.

Thủy đậu khác dị ứng thuốc bởi các đặc điểm sau, chọn câu sai:

a)

Ngứa

b)

Phân bố cả ở da đầu vùng có tóc

c)

Loét miệng

d)

Nhiều giai đoạn mụn nước/ một vùng da

17.

Thủy đậu khác Herpes chàm hóa bởi các đặc điểm sau, chọn câu sai:

a)

Ngứa nhiều

b)

Nhiều kích thước và giai đoạn tiến triển mụn nước/ một vùng da

c)

Không tái phát

d)

Phân bố không đều thành đám chùm

18.

Biến chứng thường gặp trong bệnh thủy đậu trẻ em:

a)

Bội nhiễm da do bé gãi nhiều

b)

Viêm cơ tim

c)

Viêm não

d)

Viêm gan

19.

Biến chứng quan trọng cần lưu ý nhất trong bệnh thủy đậu người lớn:

a)

Bội nhiễm da

b)

Viêm phổi

c)

Viêm não

d)

Viêm gan

20.

Nếu mẹ bị thủy đậu vào thời điểm 5 ngày trước và 2 ngày sau sinh:

a)

(1)Con có nguy cơ cao bị thủy đậu sơ sinh

b)

(2)Con không có nguy cơ bị viêm phổi sau sanh

c)

(3)Con cần phải được điều trị bằng acyclovir và VariZIG

d)

(1) và (3) đúng

21.

Về lý thuyết acyclovir chỉ có tác dụng nếu dùng trước khi mụn nước đầu tiên xuất hiện:

a)

(1)24 giờ đối với người bình thường

b)

(2)96 giờ đối với người suy giảm miễn dịch

c)

(3)12 giờ đối với người bình thường

d)

(1) và (2) đúng

22.

Liều điều trị acyclovir uống:

a)

Người lớn: 800mg x 5 lần/ngày x 5 ngày

b)

Trẻ em: 10mg/kg x 5 lần/ngày x 5 ngày

c)

Người lớn: 200mg x 5 lần/ngày x 5 ngày

d)

Trẻ em: 20mg/kg x 2 lần/ngày x 4 ngày

23.

Biểu hiện lâm sàng thủy đậu ở người lớn, chọn câu sai:

a)

Mụn nước khó bể

b)

Ngứa

c)

Loét miệng và sinh dục

d)

Phân bố hướng tâm ( ngoại vi nhiều hơn thân mình )

24.

Đặc điểm của thủy đậu, trừ:

a)

Không ngứa

b)

Lõm trung tâm

c)

Ly tâm

d)

Nhiễm HIV của mẹ: có thể lây từ 8 tuần

25.

Các dấu hiệu bệnh thuỷ đậu có nguy cơ tiến triển nặng NGOẠI TRỪ:

a)

Bệnh nhân ghép tạng

b)

Bệnh cầu cấp dòng lympho

c)

Sốt trên 6 ngày và tiếp tục nổi mụn nước

d)

Nhiễm HIV với CD4 >350 tế bào/mm3

26.

Trước một ca bệnh có sốt kèm mụn nước toàn thân cần nghĩ đến bệnh cảnh nào, ngoại trừ:

a)

Dị ứng

b)

Thủy đậu

c)

Herpes chàm hóa

d)

Bệnh tay chân miệng

27.

Biến chứng lo ngại hay gặp trong bệnh thủy đậu:

a)

Bội nhiễm da

b)

Viêm phổi

c)

Viêm não

d)

Viêm cơ tim

28.

Bệnh nhân nữ 35 tuổi, nhà ở quận 8, làm nghề tiếp tân.

N1-N2: 

Sốt nhẹ, mệt mỏi 

Vài hồng ban dát sẩn 5-10 mm ở ngực và tay hơi ngứa

Đau âm ỉ thượng vị

N3-N5: 

Sốt: 38,5 - 39

Mụn nước:

Mọc 2 đợt

Đầu mặt, ngực lưng

Ngứa nhiều +++

Có cả mụn mủ xen kẽ

Nuốt đau, nhiều vết loét họng 0,5 -1cm

2 vết loét sinh dục (môi lớn) hình oval 0,5x1cm đau rát

Nổi hạch vệ tinh cổ sau và hạch bẹn 2 bên ấn đau

Chẩn đoán sơ bộ:

a)

Dị ứng

b)

Thủy đậu

c)

Herpes chàm hóa

d)

Bóng nước tự miễn

29.

Bóng nước trong bệnh thủy đậu có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Bóng nước có dạng hình tròn hoặc hình bầu dục

b)

Có đường kính từ 3 – 10 cm

c)

Bóng nước xuất hiện trên da và có trong niêm mạc miệng, đường tiêu hóa hay đường hô hấp.

d)

Bóng nước có nhiều lứa tuổi khác nhau.

30.

Về biến chứng thần kinh trong bệnh thủy đậu câu nào sau đây đúng ?

a)

Thường gặp ở người từ 5 đến 20 tuổi.

b)

Viêm não là biến chứng thần kinh thường gặp nhất.

c)

Dịch não tủy trong viêm não màng não do thủy đậu cho thấy bạch cầu đa nhân chiếm ưu thế

d)

Biến chứng thần kinh là biến chứng hay gặp nhất trong bệnh thủy đậu

31.

Về phòng ngừa trong bệnh thủy đậu câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

Thời gian cách ly người bệnh thường cho đến khi nốt đậu đóng mày

b)

Thuốc chủng ngừa làm bằng virus đã bị bất hoạt.

c)

Lứa tuổi chủng ngừa là ≥ 12 tháng

d)

Có thể dùng Varicella-zoster immune globuline (VZIG) dự phòng cho người đã tiếp

xúc với người bệnh

32.

Xét nghiệm chủ yếu để chẩn đoán thủy đậu:

a)

Huyết thanh chẩn đoán ELISA tìm kháng thể IgA, IgG

b)

PCR tìm DNA bệnh phẩm sang thương da, máu, hoặc dịch não tủy

c)

Nuôi cấy phân lập siêu vi ở sang thương

d)

Xét nghiệm kháng thể miễn dịch huỳnh quang

33.

Một bé 3 tuổi nhập viện với biểu hiện bóng nước đục ở đầu gối, mông, chẩn đoán nào cần đặt ra:

a)

Thuỷ đậu

b)

Tay chân miệng

c)

Nhiễm trùng da

d)

Tất cả điều đúng

34.

Bệnh nhân suy giảm miễn dịch mắc thủy đậu thời kỳ khởi phát cần lưu ý triệu chứng nào:

a)

Phát ban dạng hồng ban

b)

Đau thượng vị hoặc đau lưng liên tục

c)

Sốt

d)

Phát ban dạng mụn nước

35.

Thời kỳ ủ bệnh của bệnh thủy đậu:

a)

10-21 ngày

b)

1-2 ngày

c)

5 ngày

d)

8-10 ngày

36.

Thời kỳ toàn phát của bệnh thủy đậu:

a)

10-21 ngày

b)

1-2 ngày

c)

5 ngày

d)

8-10 ngày

37.

Thời kỳ khởi phát của bệnh thủy đậu:

a)

10-21 ngày

b)

1-2 ngày

c)

5 ngày

d)

8-10 ngày

38.

Đặc điểm viêm phổi do thủy đậu, chọn câu sai:

a)

Diễn tiến nặng rất nhanh

b)

Tổn thương mô kẽ là chủ yếu

c)

Mức độ có thể rất nhẹ với ho khan đơn thuần tới rất nặng như ARDS

d)

Thường gặp ở trẻ em

39.

Sốt kèm nổi mụn nước toàn thân ở người lớn cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Dị ứng thuốc

b)

Kiến ba khoang đốt

c)

Herpes chàm hóa

d)

Thủy đậu

40.

Các dấu hiệu bệnh thuỷ đậu có nguy cơ tiến triển nặng NGOẠI TRỪ:

a)

Bệnh nhân ghép tạng

b)

Bệnh cầu cấp dòng lympho

c)

Sốt trên 6 ngày và tiếp tục nổi mụn nước

d)

Nhiễm HIV với CD4 >350 tế bào/mm3

41.

Điều trị đặc hiệu bệnh thủy đậu bằng:

a)

Acyclovir 800mg 5 lần/ngày trong vòng 5 ngày

b)

Acyclovir 200mg 3 lần/ngày trong vòng 7 ngày

c)

Amantadine 800mg 5 lần/ngày trong vòng 5 ngày

d)

Amantadine 200mg 3 lần/ngày trong vòng 7 ngày

42.

Sốt kèm nổi bóng nước toàn thân ở người lớn, ngoại trừ:

a)

Dị ứng uống

b)

Thủy đậu

c)

Herpes chàm hóa

d)

Tay chân miệng

43.

Sốt kèm nổi mụn nước toàn thân ở trẻ em

a)

(1)Kawasaki

b)

(2)Thủy đậu

c)

(3)Herpes simplex

d)

(2) (3) đúng

44.

Chọn phát biểu sai về biến chứng bội nhiễm trong bệnh thủy đậu:

a)

Thường xảy ra ở trẻ em

b)

Do ngứa nhiều, trẻ gãi gây bội nhiễm tại chỗ gãi

c)

Sử dụng NSAIDs làm tăng nguy cơ bội nhiễm da

d)

Điều trị sớm bằng Acyclovir là nền tảng ngăn chặn biến chứng này

45.

Chọn phát biểu sai về biến chứng viêm phổi trong bệnh thủy đậu:

a)

Thường xảy ra ở người lớn

b)

Là biến chứng hay gặp với diễn tiến bất ngờ và nặng nề

c)

Thường kèm sốt, ho, khó thở kéo dài

d)

X-quang nhìn thấy rõ tổn thương điển hình của viêm phổi thùy

46.

Các biểu hiện của bệnh thủy đậu nặng, ngoại trừ:

a)

Có triệu chứng hô hấp

b)

Sang thương da dày đặc, có trên 1000 sang thương da

c)

Mủ xanh từ mụn nước

d)

Xuất huyết niêm mạc (chảy máu răng, xuất huyết tiêu hóa, ho ra máu…)   

47.

Tế bào ưa thích của virus thủy đậu, ngoại trừ:

a)

Da

b)

Lympho B

c)

Hạch giao cảm

d)

Lympho T