wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kỳ I – Sinh học 11

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Côn trùng có hình thức trao đổi khí

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

2.

Chim trao đổi khí nhờ

a)

phổi

b)

hệ túi khí và phổi

c)

mang

d)

qua bề mặt cơ thể

3.

Nòng nọc trao đổi khí theo hình thức

a)

qua bề mặt cơ thể

b)

qua hệ thống ống khí

c)

qua mang

d)

qua phổi

4.

Hô hấp ở động vật là quá trình

a)

cơ thể lấy oxi từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài

b)

giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài

c)

tiếp nhận oxi và cacbonic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống

d)

tiếp nhận cacbonic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống

5.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

b)

Hồng cầu

c)

Máu và nước mô

d)

Bạch cầu

6.

Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể gồm

a)

Côn trùng, chim

b)

Động vật đơn bào, cá

c)

Côn trùng, bò sát

d)

Động vật đơn bào, thủy tức, giun dẹp

7.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật

a)

Tim → Mao mạch → Tĩnh mạch → Động mạch → Tim

b)

Tim → Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim

c)

Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim

d)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim

8.

Hệ tuần hoàn kép có ở nhóm động vật

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát

c)

Bò sát, chim, côn trùng

d)

Côn trùng, cá, bò sát

9.

Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim là

a)

do tim

b)

do hệ dẫn truyền tim

c)

do mạch máu

d)

do huyết áp

10.

Hoạt động hệ dẫn truyền tim diễn ra theo thứ tự

a)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje

c)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → nút nhĩ thất → mạng Purkinje

d)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His

11.

Thứ tự nào sau đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim

a)

Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất

b)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung

c)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung

d)

Pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ

12.

Hình cho biết đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Kí hiệu [M] và [N] lần lượt là gì

a)

tĩnh mạch, mao mạch

b)

động mạch, mao mạch

c)

động mạch, tĩnh mạch

d)

tĩnh mạch, động mạch

13.

Huyết áp là

a)

áp lực máu lên thành thất co

b)

áp lực máu khi tâm thất giãn

c)

áp lực máu tác dụng lên thành mạch

d)

do sự ma sát giữa máu và thành mạch

14.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

tốc độ máu chảy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

15.

Trong cơ thể người huyết áp tối đa xuất hiện giai đoạn

a)

dãn tâm thất

b)

dãn tâm nhĩ

c)

co tâm thất

d)

co tâm nhĩ

16.

Ở người trưởng thành nhịp tim thường là

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

17.

Chọn đáp án đúng về các nhân tố gây bệnh

a)

Vi khuẩn, virus, nấm, giun, sán

b)

Ngô, khoai, sắn, gạo

c)

Các loại gia súc, gia cầm

d)

Các loại động vật hoang dã

18.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh

d)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể

19.

Miễn dịch là

a)

cơ thể phản ứng một cách thích nghi với môi trường xung quanh

b)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh

c)

khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể

d)

khả năng của cơ thể dân được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại

20.

Tác nhân gây bệnh ở người và động vật gồm

a)

Các nhân tố do con người và động vật lây ngang qua nhau

b)

Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học và tác nhân bên trong cơ thể

c)

Tác nhân bên trong cơ thể

d)

Các yếu tố bên ngoài môi trường

21.

Sốc phản vệ xảy ra khi

a)

các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên

b)

kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể

c)

cơ thể người gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng

d)

các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập

22.

Bé trai 4 tuổi được bố mẹ đưa đến bác sĩ nhi khoa vì nôn mửa, đau đầu và đau ở xương cánh tay và chân. Khi sờ nắn, bác sĩ lưu ý rằng nhiều hạch bạch huyết to ra, gan cũng vậy. Bác sĩ nhi khoa nên yêu cầu xét nghiệm máu toàn phần tính để xác định xem có hay không trẻ có thể có

a)

bệnh bạch cầu mãn tính

b)

bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng

c)

bệnh von Willebrand

d)

bệnh bạch cầu cấp tính

23.

Cân bằng nội môi là duy trì

a)

sự ổn định bên ngoài cơ thể

b)

sự ổn định bên trong cơ thể

c)

sự bất ổn định bên trong cơ thể

d)

sự bất ổn định bên ngoài cơ thể

24.

Bài tiết là

a)

quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

b)

quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

c)

khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài

d)

quá trình mà cơ thể tiếp nhận chất ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

25.

Cấu tạo cầu thận gồm

a)

quán cầu, ống thận

b)

quán cầu, nang Bowman

c)

nang Bowman, ống thận

d)

nang Bowman, ống góp

26.

Cơ quan bài tiết nước tiểu là

a)

tiêu hóa

b)

da

c)

phổi

d)

thận

27.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng cơ thể sinh vật

a)

thu nhận và trả lời kích thích từ môi trường

b)

phản ứng của sinh vật trước sự va chạm

c)

phản ứng của sinh vật trước tác động của con người

d)

phản ứng của sinh vật trước tác động của động vật

28.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

giúp sinh vật sinh sản tốt hơn để duy trì nòi giống

b)

giúp sinh vật thêm nguồn chất dinh dưỡng từ môi trường

c)

giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển

d)

giúp sinh vật tự vệ chống lại những thay đổi của môi trường

29.

Trong các ví dụ sau đây, có bao nhiêu ví dụ là cảm ứng ở sinh vật:

I. Hoa mười giờ nở khi có ánh sáng nhiệt độ phù hợp.

II. Rễ cây luôn mọc hướng vào trong đất.

III. Người nhìn thấy thức ăn chưa thì tiết nước bọt.

IV. Trời lạnh cơ thể người bị run lên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cho sơ đồ cơ chế cảm ứng ở sinh vật như sau. Nếu ví dụ về cảm ứng ở cơ thể người thì trong các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét đúng?

I. Bộ phận thu nhận kích thích có thể là các thụ quan, cơ quan cảm giác.

II. Bộ phận dẫn truyền là các dây thần kinh.

III. Bộ phận xử lí thông tin là trung ương thần kinh (não và tủy sống).

IV. Bộ phận trả lời kích thích là cơ, tuyến

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Cho biết mệnh đề sau đúng hay sai: Khi chủ động thở nhanh và sâu, thì thể tích phổi tăng lên, dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi

a)

A. Khi chủ động thở nhanh và sâu, thì thể tích phổi tăng lên, dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.

b)

B. Khi chủ động thở nhanh và sâu, thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng khi lặn.

c)

C. Chủ động thở nhanh và sâu  làm giảm hàm lượng COtrong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

d)

D. Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

32.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Cho biết mệnh đề sau đúng hay sai: Khi chủ động thở nhanh và sâu, thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tiết trữ năng lượng khi lặn

a)
A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng       
b)
  B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

C. Do độ pH của máu giảm                                   

d)

  D. Do nồng độ glucozo trong máu giảm

33.

Huyết áp giảm hoặc tốc độ máu giảm sẽ kích thích thận tăng tiết hormone nào

a)

angiotensin I

b)

angiotensin II

c)

renin

d)

aldosterone

34.

Cho các nguyên nhân gây bệnh: tác nhân vật lí, tác nhân hóa học, tác nhân sinh học, ô nhiễm môi trường, các đột biến gene, chế độ ăn uống và nghỉ ngơi, các rối loạn về gene nhiễm sắc thể được di truyền. Có bao nhiêu nguyên nhân là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho biết chu kì tim của một người: tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian giãn chung là 0,3 giây. Nhịp tim của người đó là bao nhiêu lần/phút

a)

60 lần/phút

b)

75 lần/phút

c)

90 lần/phút

d)

100 lần/phút

36.

Khi cơ thể bị mất nhiều mồ hôi do lao động nặng nhọc thì những thay đổi nào sau đây diễn ra trong cơ thể

a)

Huyết áp tăng

b)

Áp suất thẩm thấu máu tăng

c)

Lượng ADH trong máu tăng

d)

Aldosteron trong máu giảm

37.

Cho các loài động vật: Ốc sên, Cá, Kiến, Tôm, Ngỗng, Giun đất, Mực ống, Bạch tuộc, Thằn lằn, Ếch. Có bao nhiêu động vật có hệ tuần hoàn kín

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Cho các bệnh sau: bệnh lao, bệnh mù màu, bệnh cúm, nhức đầu, bệnh dại, sốt xuất huyết, ung thư, bệnh bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh là bệnh truyền nhiễm có thể lây lan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Cho các trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp lượng đường trong máu tăng cao? Các hình minh họa gồm: Sau khi ăn; Khi đói; Uống nước ngọt; Bệnh tiểu đường; Uống nhiều nước.

a)

2

b)

3

c)

4

40.

Cho các nguyên nhân gây bệnh sau: tác nhân vật lí; tác nhân hóa học; tác nhân sinh học; ô nhiễm môi trường; các đột biến gene; chế độ ăn uống và nghỉ ngơi; các rối loạn về gene nhiễm sắc thể được di truyền. Có bao nhiêu nguyên nhân là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho các biện pháp: ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí; tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine; vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên; đeo khẩu trang khi ra đường; khám sức khỏe hô hấp định kì. Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?

a)

3

b)

4

c)

5

42.

Người ta kháo sát và đo nồng độ chất tan (%) trong đất và trong tế bào lông hút của một cây xoài thụ được kết quả như bảng trên . Khi nói về cây xoài những phát biểu nào là đúng

a)

(1) Có 2 chất khoáng cây xoài này phải tiêu tốn năng lượng để hấp thụ.

b)

(2) Cây xoài này phải tốn năng lượng để vận chuyển Ca2+

c)

(3) Có 1 chất mà cây xoài này không tiêu tốn năng lượng để hấp thụ.

d)

(4) Nếu trong đất chỉ có các chất tan trên thì cây xoài này không thể hấp thụ được nước