wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh (43c đầu)

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình hô hấp tb, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

Chu trình Crep

b)

Chuỗi truyền electron

c)

Lên men

d)

Đường phân

2.

Thành phần của hệ mạch gồm

a)

Động mạch và mao mạch

b)

Tĩnh mạch và mao mạch

c)

Động mạch và tĩnh mạch

d)

Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

3.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở ntn?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

4.

Ưu điểm của vòng tuần hoàn kéo so với vòng tuần hoàn đơn?

1. Áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh, đi được xa

2. Áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất nhỏ, chạy nhanh, đi được xa

3. Áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chạy chậm, đi được xa

4. Tăng hiệu quả cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho tế bào, đồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài

5. Tăng hiệu quả cung cấp CO2 và chất dinh dưỡng cho tế bào, đồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài

Phương án đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cho các ý sau:

1. Trong máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình

2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh

3. Đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể

4. Tốc độ máu chảy chậm, áp lực máu trung bình

Có bao nhiêu ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

a)

Nút xoang nhĩ phát xung điện -> nút nhĩ thất -> bó his -> mạng lưới Puôckin

b)

Nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó his -> nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ phát xung điện -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puôckin -> Bó his

d)

Nút xoang nhĩ phát xung điện -> mạng lưới Puôckin -> nút nhĩ thất -> Bó his

7.

Trong hệ dẫn truyền tim, bộ phận nào sau đây có khả năng tự phát xung thần kinh

a)

Bó his

b)

Mạch Puôckin

c)

Nút nhĩ thất

d)

Nút xoang nhĩ

8.

Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim là

a)

Do hệ dẫn truyền tim

b)

Do tim

c)

Do mạch máu

d)

Do huyết áp

9.

Ở người, thời gian mỗi chu mỳ hoạt động của tim trung bình là

a)

0.1s trong đó tâm nhĩ co 0.2s, tâm thất 0.3s thời gian dãn chung là 0.5s

b)

0.8s trong đó tâm nhĩ co 0.1s, tâm thất 0.3s thời gian dãn chung là 0.4s

c)

0.12s trong đó tâm nhĩ co 0.2s, tâm thất 0.4s

thời gian dãn chung là 0.6s

d)

0.6s trong đó tâm nhĩ co 0.1s, tâm thất 0.3s thời gian dãn chung là 0.5s

10.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tb ở đâu

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch

b)

Qua thành mao mạch

c)

Qua thang động mạch và mao mạch

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

11.

Ở người trưởng thành, nhịp tim trung bình là

a)

75 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

55 lần/phút

d)

65 lần/phút

12.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn ở cá theo trật tự nào dưới đây?

a)

Tim -> động mạch -> tĩnh mạch -> tim

b)

Tim -> động mạch mang -> mao mạch mang -> tĩnh mạch -> tim

c)

Tim -> động mạch mang -> mao mạch mang -> động mạch lưng -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim

d)

Tim -> tĩnh mạch -> mao mạch mang -> động mạch mang -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim

13.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm

a)

Tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch

b)

Động mạch, tĩnh mạch

c)

Hệ mạch

d)

Tim, động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

14.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu và cá

15.

Để phân loại hệ tuần hoàn ở các động vật bậc thấp và bậc cao, người ta chia ra các hệ tuần hoàn gồm:

a)

Đại tuần hoàn và tiểu tuần hoàn

b)

Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch tuyết

c)

Tuần hoàn trao đổi khí và tuần hoàn trao đổi chất

d)

Tuần hoàn hở và tuần hoàn kín

16.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống

b)

Mực ống, bạch tuột, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống

c)

Chỉ có ỏ đa số động vật thân mềm và chân khớp

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt, chân đầu

17.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối

b)

Vì tốc độ máu chảy chậm

c)

Vì máu chảy trong động mạy dưới áp lực lớn

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu

18.

Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulozo của tb thực vật sẽ

a)

Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày

b)

Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản

c)

Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong dạ dày cỏ

d)

Được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa

19.

Trước khi nhia lại, thức ăn của động vật nhai lại chứa ở

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ mơi khế

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ tổ ong

20.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có 1 ngăn

a)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

Ngựa, thỏ, chuột

d)

Trâu, bò, cừu, dê

21.

Sự tiêu hóa thức ăn ở thú ăn cỏ là

a)

Tiêu hóa hóa và cơ học

b)

Tiêu hóa hóa, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

c)

Chỉ tiêu hóa cơ học

d)

Chỉ tiêu hóa hóa học

22.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hóa nội bào -> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào -> Tiêu hóa ngoại bào

b)

TH ngoại bào -> TH nội bào kết hợp với ngoại bào -> TH ngoại bào

c)

TH nội bào -> Tiêu hóa ngoại bào-> TH nội bào kết hợp ngoại bào

d)

TH nội bào kết hợp ngoại bào -> TH nội bào -> TH ngoại bào

23.

Loài động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn

a)

b)

Thỏ

c)

Ngựa

d)

Sư tử

24.

Dạ dày của động vật nhai lại được chia làm mấy ngăn trong đó phần nào được xem là chủ yếu:

a)

2 ngăn, dạ cỏ là quan trọng nhất

b)

3 ngăn, dạ tổ ong là quan trọng nhất

c)

4 ngăn, dạ múi khế quan trọng nhất

d)

4 ngăn, dạ lá sách là quan trọng nhất

25.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Chu trình Crep

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp Axetyl - CoA

26.

Đường phân kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:

a)

Chỉ rượu etylic

b)

Rượu etylic hoặc axit lactic

c)

Chỉ axit lactic

d)

Đồng thời etylic và axit lactic

27.

Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là

a)

Rượu etylic + CO2 + Năng lượng

b)

Axit lactic + CO2 + Năng lượng

c)

Rượu etylic + Năng lượng

d)

Rượu etylic + CO2

28.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây:

(1): Lizoxom (2) Riboxom (3) Lục lạp

(4) Peroxixom (5) Ti thể (6) Bộ máy Gôngi

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (4), (6)

c)

(2), (3), (6)

d)

(3), (4), (5)

29.

Trong các phát biểu sau về hô hấp hiếu khí và lên men:

1. Hô hấp hiếu khí cần oxi, còn lên men không cần oxi

2. Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi chuyền điện từ còn lên men thì không

3. Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2, H2O còn của lên men là etanol hoặc axit lactic

4. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể

5. Hiệu quả của hô hấp hiếu khí thấp (2ATP) so với lên men (36-38ATP)

Phát biểu kh đúng là

a)

1, 3

b)

2, 5

c)

4, 5

d)

2, 5

30.

Có bao nhiêu nhận xét đúng về hô hấp ở tb thực vật

1. Hô hấp hiếu khí ở tb gồm 3 giai đoạn: đường phân, chu trình crep, chuỗi truyền điện tử

2. Khi không có O2 một số tb chuyển sang lên men, sinh ra nhiều ATP

3. Chuỗi truyền điện tử tạo ra nhiều ATP nhất

4. Hô hấp tạo chỉ tạo ra năng lượng ATP cung cấp cho đời sống của thực vật

5. Hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí giống nhau ở giai đoạn đường phân

6. Hô hấp ở tb gồm cả hô hấp sáng

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

31.

Khi nói vè quan hệ giữa hô hấp và quá trình trao đổi chất khoáng trong cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng

b)

Hô hấp tạo ra các sp trung gian để làm nguyên liệu đồng hóa các nguyên tố khoáng

c)

Hô hấp tạo ra cá chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hóa các nguyên tố khoáng

d)

Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp

32.

So sánh hiệu của năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men

a)

19 lần

b)

18 lần

c)

17 lần

d)

38 lần

33.

Sự hô hấp diễn ra trong ti thể tạo ra

a)

32 ATP

b)

34 ATP

c)

36 ATP

d)

38 ATP

34.

Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và rằng hàm dưới

a)

Không sắc nhọn bằng; ruột dài hơn

b)

Sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn

c)

Không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn

d)

Sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

35.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Ruột dài

c)

Manh tràng phát triển

d)

Ruột ngắn

36.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách diễn ra ntn?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

b)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tb và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozo

37.

Đặc điểm không đúng ở hệ tiêu hóa của thú ăn thịt

a)

 Dạ dày to chứa nhiều thức ăn, tiêu hoá cơ học và hóa học

b)

Manh tràng phát triển, có chứa nhiều vi sinh vật

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Ruột ngắn do thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ

38.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ

a)

Răng cửa giữa và giật cỏ

b)

Răng nanh nghiền nát cỏ

c)

Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ

39.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt

a)

Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b)

Răng cửa giữ thức ăn

c)

Răng nanh cắn và giữ mồi

d)

Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ

40.

 Xét các loài sau:

(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4)Trâu

(5) Bò (6) Cừu (7) Dê

Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 ngăn

a)

(4) (5), (6) và (7)

b)

(1)  (3). (4) và (5)

c)

(1) (4), (5) và (6)

d)

(2). (4). (5) và (7)

41.

Dạ dày ngăn nào của động vật nhai lại có chức năng hấp thụ bớt nước sau khi thức ăn được đưa lên khoang miệng nhai lại

a)

Dạ tổ ong

b)

Dạ lá sách

c)

Dạ múi khế

d)

Dạ cỏ

42.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về chức năng của từng loại răng ở thú ăn thực vật

1. Răng cửa giữ và giật cỏ

2. Răng nanh nghiền nát cỏ

3. Răng cạnh hàm nghiền nát cỏ

4. Răng hàm nghiền nát cỏ

5. Răng nanh giữ và giật cỏ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?

a)

Vì chúng là động vật biến nhiệt

b)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất

c)

Vì tim có 2 ngăn

d)

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn