NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsOne health 6
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điều lệ Y tế quốc tế là một khuôn khổ pháp lý trên phạm vi:
a)
A. Cộng đồng châu Âu đối với an ninh y tế công cộng
b)
B. Toàn cầu đối với an ninh y tế công cộng
c)
C. Khu vực Đông Nam Á đối với an ninh y tế công cộng
d)
D. Khu vực Châu Á-Thái Bình dương đối với an ninh y tế công cộng.
2.
Câu 2. Điều lệ Y tế quốc tế là cơ sở pháp lý ràng buộc của cơ quan sau đây và các quốc gia thành viên đã cam kết tham gia, chia sẻ trách nhiệm và bảo vệ sức khỏe chống lại sự lan rộng của dịch bệnh
a)
A. Ngân hàng Thế giới
b)
B. Quỹ Dân số Liên Hợp quốc
c)
C. Tổ chức Y tế thế giới
d)
D. Chương trình Phát triển liên Hợp quốc
3.
Câu 3. Mục tiêu của Kế hoạch phòng chống bệnh truyền nhiễm mới nổi và các sự kiện y tế công cộng tại Việt Nam giai đoạn 2013-2017 nhằm giảm nguy cơ do các bệnh truyền nhiễm:
a)
A. Gây ra bởi biến đổi khí hậu toàn cầu
b)
B. Lây truyền qua biên giới
c)
C. Lây truyền từ động vật sang người và các bệnh tái nổi
d)
D. Giảm nguy cơ do bệnh truyền nhiễm mới nổi và các sự kiện y tế công cộng
4.
Câu 4. Hội đồng Y tế Thế giới đã đưa ra Nghị quyết WHA 58.3 chấp thuận Điều lệ Y tế Quốc tế vào ngày:
a)
A. 23 tháng 5 năm 2002.
b)
B. 23 tháng 5 năm 2003
c)
C. 23 tháng 5 năm 2004
d)
D. 23 tháng 5 năm 2005
5.
Câu 5. Năm lĩnh vực trọng tâm trong Chiến lược APSED (2005) bao gồm những lĩnh vực sau NGOẠI TRỪ:
a)
A. Giám sát
b)
B. Xét nghiệm
c)
C. Bệnh lây truyền từ đường nước
d)
D. Phòng chống nhiễm khuẩn
6.
Câu 6. Số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm mà Nguyên ủy Điều lệ y tế quốc tế được sử dụng để giám sát và kiểm soát:
a)
A. 9 bệnh
b)
B. 8 bệnh
c)
C. 7 bệnh
d)
D. 6 bệnh
7.
Câu 7. Theo Điều lệ Y tế quốc tế 2005, Việt Nam và các quốc gia thành viên khác phải xây dựng củng cố các năng lực cốt lõi sau, NGOẠI TRỪ năng lực:
a)
A. pháp luật chính sách và tài chính quốc gia
b)
B. phối hợp và thông tin liên lạc của các đơn vị thực hiện
c)
C. giám sát
d)
D. đáp ứng
8.
Câu 8. Các rủi ro mà Việt Nam và các quốc gia thành viên khác cần cân nhắc, xem xét cẩn thận NGOẠI TRỪ rủi ro:
a)
A. về bệnh lây truyền từ động vật sang người
b)
B. về an toàn giao thông
c)
C. về sự kiên hóa chất
d)
D. về phóng xạ
9.
Câu 9. Cần đảm bảo các năng lực cửa khẩu sau đây, NGOẠI TRỪ năng lực:
a)
A. dự phòng
b)
B. phát hiện sớm
c)
C. ứng phó hiệu quả với các sự kiện y tế công cộng
d)
D. tư duy hệ thống
10.
Câu 10. Việc quyết định một sự kiện y tế công cộng xảy ra có được thông báo quốc tế hay không dựa vào các tiêu chuẩn cơ bản sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Tác động đến sức khỏe sinh thái
b)
B. Sự kiện bất thường
c)
C. Có nguy cơ đáng kể gây lây lan quốc tế
d)
D. Có nguy cơ đáng kể hạn chế việc lưu thông quốc tế
11.
Câu 11. Tháng 1 năm 2004, Thủ tướng Chính phủ thành lập Ban chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch cúm gia cầm do Bộ sau đây chủ trì:
a)
A. Bộ Y tế
b)
B. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
c)
C. Bộ Thương mại
d)
D. Bộ Thông tin và Truyền thông
12.
Câu 12. Chương trình phối hợp hành động quốc gia phòng chống dịch cúm gia cầm và cúm ở người 2006-2010 (sách Xanh) được xuất bản vào tháng:
a)
A. 3/2006
b)
B. 4/2006
c)
C. 5/2006
d)
D. 6/2006
13.
Câu 13. Chương trình phối hợp hành động quốc gia phòng chống dịch cúm gia cầm và cúm ở người 2006-2010, nhóm chuyên trách được thành lập đại diện cho:
a)
A. 9 Bộ
b)
B. 10 Bộ
c)
C. 11 Bộ
d)
D. 12 Bộ
14.
Câu 14. Thông tư liên tịch hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truyền từ động vật sang người giữa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ:
a)
A. Thương mại
b)
B. Giao thông Vận tải
c)
C. Thông tin và Truyền Thông
d)
D. Y tế
15.
Câu 15. Thông tư liên tịch gần đây nhất giữa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Y tế hướng dẫn phối hợp phòng chống bệnh lây truyền từ động vật sang người (TT số 16/) là vào ngày tháng năm:
a)
A. 27/5/2015
b)
B. 27/5/2014
c)
C. 27/5/2013
d)
D. 27/5/2012
16.
Câu 16. Cơ sở để hai ngành Y tế và Thú Y phối hợp trong Thông tư 16/2003/TTLT-BYT-BNN&PTNT bao gồm các lĩnh vực sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Giám sát dịch
b)
B. Điều tra dịch
c)
C. Xử lý ổ dịch
d)
D. Điều trị bao vây
17.
Câu 17. Số lượng bệnh lây truyền từ động vật sang người ưu tiên phối hợp trong thông tư 16/2013/TTLTBYT- BNN&PTNT) ngày 27/5/2013 là:
a)
A. 3 bệnh
b)
B. 4 bệnh
c)
C. 5 bệnh
d)
D. 6 bệnh
18.
Câu 18. Các bệnh lây truyền từ động vật sang người ưu tiên phối hợp bao gồm các bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Dại
b)
B. Liên cầu khuẩn lợn
c)
C. Cúm A (H1N1)
d)
D. Xoắn khuẩn vàng da
19.
Câu 19. Nguyên tắc thực hiện phối hợp giữa ngành y tế và thú y trong Thông tư 16/2003/TTLT-BYT-BNN&PTNT bao gồm các nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Bình đẳng
b)
B. Tôn trọng nhau
c)
C. Hỗ trợ nhau
d)
D. Cạnh tranh
20.
Câu 20. Trong các nguyên tắc thực hiện phối hợp giữa ngành y tế và thú y trong Thông tư 16/2003/TTLT-BYT-BNN&PTNT phải bảo đảm các tính sau, NGOẠI TRỪ tính:
a)
A. Chủ động
b)
B. Kịp thời
c)
C. Chỉ đạo
d)
D. Liên tục
21.
Câu 21. Nội dung của đề án truyền thông trong Quyết định số 550/QĐ-TTg ngày 4-4-2013 của Thủ Tướng Chính phủ về tăng cường công tác truyền thông phòng chống dịch cúm gia cầm bao gồm các nội dung phòng ngừa, ngăn chặn các hoạt động liên quan đến gia cầm, NGOẠI TRỪ:
a)
A. vận chuyển
b)
B. kinh doanh
c)
C. nhập khẩu
d)
D. nhân giống
22.
Câu 22. Những hoạt động then chốt trong công tác ứng phó với đại dịch ở người bao gồm các hoạt động sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. giám sát
b)
B. cảnh báo sớm
c)
C. thông tin, tuyên truyền
d)
D. kiểm dịch động vật ở các vùng nông thôn
23.
Câu 23. Xây dựng năng lực quốc gia bền vững của Việt Nam đảm bảo an ninh y tế công cộng trong Kế hoạch phòng chống bệnh truyền nhiễm mới nổi và các sự kiện y tế công cộng tại Việt Nam giai đoạn 2013-2017 nhằm các mục đích sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A. ứng phó
b)
B. phòng chống
c)
C. phát hiện sớm
d)
D. chia sẻ thông tin kịp thời
24.
Câu 24. Xây dựng các năng lực cơ bản theo từng lĩnh vực đáp ứng theo yêu cầu của Điều lệ y tế quốc tế tới tháng:
a)
A. 6/2014
b)
B. 6/2015
c)
C. 6/2016
d)
D. 6/2017
25.
Câu 25. Mục tiêu của Kế hoạch phòng chống bệnh truyền nhiễm mới nổi và các sự kiện y tế công cộng tại Việt Nam giai đoạn 2013-2017 bao gồm các mục tiêu sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Giảm nguy cơ do bệnh truyền nhiễm mới nổi và các sự kiện y tế công cộng
b)
B. Nâng cao khả năng phát hiện sớm bệnh mới nổi và các sự kiện y tế công cộng khẩn cấp
c)
C. Tăng cường chuẩn bị ứng phó hiệu quả với bệnh mới nổi và các sự kiện y tế công cộng khẩn cấp
d)
D. Nâng cao năng lực hệ thống y tế để ứng phó với biến đổi khí hậu và an ninh thực phẩm
26.
Câu 26. Tăng cường năng lực của hệ thống giám sát, đáp ứng phòng chống bệnh truyền nhiễm thông qua các hoạt động, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Hội thảo
b)
B. Tập huấn
c)
C. Các khóa đào tạo chuyên môn
d)
D. Áp dụng phần mềm báo cáo bệnh không lây nhiễm.
27.
Câu 27. Số các lĩnh vực trọng tâm của Kế hoạch phòng chống bệnh truyền nhiễm mới nổi và các sự kiện y tế công cộng tại Việt Nam giai đoạn 2013-2017 bao gồm:
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
28.
Câu 28. Hàng năm, Bộ phối hợp với Bộ Y tế để phân bổ ngân sách cho các hoạt động để nhằm củng cố, tăng cường và duy trì năng lực cơ bản của quốc gia thực hiện Điều lệ Y tế quốc tế là Bộ:
a)
A. Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
b)
B. Kế hoạch và Đầu Tư
c)
C. Ngoại giao
d)
D. D. Tài Chính
29.
Câu 29. Số chương trong Khung chiến lược truyền thông quốc gia phòng chống cúm gia cầm và cúm ở người 2008-2010 là:
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 8
d)
D. 9
30.
Câu 30. Số lượng thành viên ký kết Khung Đối tác phòng chống cúm gia cầm và cúm ở người 2008-2010 là:
a)
A. 15
b)
B. 20
c)
C. 25
d)
D. 30
31.
Câu 31. Chính sách và chiến lược quốc gia trong cả hai ngành Y tế và Thú y đều hướng đến xây dựng khả năng ứng phó bền vững ngắn hạn
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
32.
Câu 32. Chính sách và chiến lược quốc gia trong cả hai ngành Y tế và Thú y đều hướng đến xây dựng khả năng ứng phó bền vững trong trung hạn
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
33.
Câu 33. Chính sách và chiến lược quốc gia trong cả hai ngành Y tế và Thú y đều hướng đến xây dựng khả năng ứng phó bền vững dài hạn
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
34.
Câu 34. Chính sách và chiến lược quốc gia trong cả hai ngành Y tế và Thú y đều hướng đến xây dựng khả năng ứng phó bền vững trong 3 năm tới
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
35.
Câu 35. Mục đích của Điều lệ Y tế quốc tế là quy định các biện pháp đáp ứng y tế công cộng phù hợp với các nguy cơ sức khỏe cộng đồng tránh những trở ngại không cần thiết đối với lưu thông và thương mại quốc tế
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
36.
Câu 36. Mục đích của Điều lệ Y tế quốc tế là ngăn ngừa, bảo vệ và phòng chống sự lây lan bệnh trên phạm vi một châu lục
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
37.
Câu 37. Mục đích của Điều lệ Y tế quốc tế là ngăn chặn và phòng chống dịch bệnh từ động vật sang người trong phạm vi hai quốc gia
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
38.
Câu 38. Mục đích của Điều lệ Y tế quốc tế là ngăn ngừa, bảo vệ và phòng chống sự lây lan bệnh trên phạm vi quốc tế
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
39.
Câu 39. Năm 1951 các quốc gia thành viên của WHO đã chấp thuận Điều lệ Vệ sinh quốc tế
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
40.
Câu 40. Năm 1951 các quốc gia thành viên của WHO chưa phê duyệt Điều lệ Vệ sinh quốc tế
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
41.
Câu 41. Năm 1969, Điều lệ Vệ sinh quốc tế được đổi thành Điều lệ y tế quốc tế
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
42.
Câu 42. Năm 1973, 1981, Điều lệ y tế quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung rất nhiều nội dung
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.
Câu 43. Các bệnh lây truyền từ động vật sang người ưu tiên phối hợp bao gồm bệnh Sốt xuất huyết, Bệnh Viêm não Nhật Bản, Cúm A(H1N1), Bệnh Dại, Bệnh Sán lá gan.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
44.
Câu 44. Các bệnh lây truyền từ động vật sang người ưu tiên phối hợp bao gồm bệnh Cúm A(H5N1), Bệnh Dại, bệnh Liên cầu khuẩn lợn, bệnh Than (nhiệt thán) và bệnh Xoắn khuẩn vàng da (Leptospirosis).
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
45.
Câu 45. Các bệnh lây truyền từ động vật sang người ưu tiên phối hợp bao gồm bệnh Cúm A(H7N9), Bệnh Ebola, bệnh Than (nhiệt thán), Bệnh Dịch hạch và bệnh Dại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
Reset
