wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ Môn Sinh 10

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây đúng với cả tinh bột và cellulose?

a)

Chúng đều là polysacharide

b)

Chúng đều dự trữ năng lượng cho tế bào

c)

Chúng đều là thành phần cấu tạo của thành tế bào thực vật.

d)

Chúng đều được con người tiêu hoá tạo thành các chất dinh dưỡng

2.

Khi phân tích thành phần Carbohydrate ở tế bào gan, loại polysacharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là:

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Cellulose

d)

Chitin

3.

Phát biểu nào mô tả phân tử DNA?

a)

Mỗi đơn phân chứ 3 nhóm phosphate

b)

Có cấu trúc xoắn kép gồm 2 mạch polynucleotide

c)

Được cấu tạo từ 20 loại nucleotide

d)

Chứa đơn phân Uracil – U

4.

Cơ thể thiếu nguyên tố nào gây bệnh bướu cổ ở người?

a)

Clorua (Cl).

b)

Iodine (I).

c)

Calci (Ca).

d)

Coban (Co).

5.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì?

a)

C, H, O, Ca.

b)

K, H, O, N.

c)

C, H, O, N.

d)

Na, H, O, N.

6.

Đặc điểm cấu tạo nào giúp nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống ?

a)

Nước gồm 2 nguyên tử H và một nguyên tử O.

b)

Vì phân tử nước tích điện âm nên hút các phân tử, ion tích điện dương nhưng lại đẩy các phân tử, ion tích điện âm.

c)

Phân tử nước có tính phân cực. Nguyên tử O mang một phần điện tích âm, nguyên tử H mang một phần điện tích dương.

d)

Liên kết giữa nguyên tử O và nguyên tử H là liên kết Hydrogen.

7.

Cấu trúc bậc 4 của Hemoglobin là:

a)

Cấu trúc không gian của 1 chuỗi polypeptie

b)

Sự tương tác của 4 chuỗi polypeptide có cấu trúc không gian nhất định

c)

Sự xoắn hoặc gấp nếp cục bộ của chuỗi polypeptide

d)

Chuỗi polypeptide gồm các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết Hydrogen

8.

Trong cơ thể sinh vật, nhóm nguyên tố chiếm khối lượng < 0,01% khối lượng cơ thể đc gọi là:

a)

Vừa lượng

b)

Vi lượng

c)

Đại lượng

d)

Đa lượng

9.

Đường đơn có chức năng nào sau đây ?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Vận chuyển các chất

d)

Thu nhận thông tin

10.

Chất nào sau đây có nhiều trong thịt, trứng và sữa?

a)

DNA

b)

Tinh bột

c)

Protein

d)

Cellulose

11.

Chức năng của Carbohydrate trong tế bào là

a)

Cấu tạo nên các amino acid, vitamin.

b)

Dự trữ năng lượng, cấu tạo nên tế bào.

c)

Cấu tạo nên tế bào, các enzyme.

d)

Dự trữ năng lượng, cấu tao nên các vitamin.

12.

Phát biểu nào là không đúng về lipit?

a)

Chúng hoà tan trong nước

b)

Chúng là thành phần quan trọng của màng tế bào

c)

Chúng không phải là polymer

d)

Chúng dự trữ năng lượng trong tế bào động vật

13.

Phân tử hữu cơ tồn tại trong cơ thể sinh vật sau đây là chất hữu cơ nào?

a)

Glucose.

b)

Polysacharide

c)

Monosacharide.

d)

Đisacharide

14.

Phân tử tRNA có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa hoạt động của gen

b)

Cấu tạo nên ribosome

c)

Vận chuyển amino acid để tổng hợp protein

d)

Làm khuôn để tổng hợp protein

15.

Phân tử nào không có bản chất là lipit?

a)

estrogen

b)

Triglyscride

c)

Cholesteron

d)

Glycose

16.

Đâu không phải là đại phân tử hữu cơ?

a)

Carbohydrate , protein .

b)

Protein , nucleic acid.

c)

Carbohydrate , Lipid.

d)

Glucose, amino acid.

17.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

18.

Những amino acid mà động vật và con người không tự tổng hợp được nhưng cần thiết cho hoạt động sống nên phải thu nhận từ nguồn thức ăn gọi là

a)

Amino acid hiếm gặp.

b)

Amino acid không thay thế.

c)

Amino acid tổng hợp.

d)

Amino acid thay thế.

19.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào ?

a)

Cơ thể

b)

c)

Bào quan

d)

Cơ quan

20.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

c)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

d)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

21.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là gì?

a)

Các đại phân tử

b)

c)

Tế bào

d)

Cơ quan

22.

Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ

a)

Từ 1 tế bào

b)

Nhiều tế bào

c)

Cấu trúc cơ thể phức tạp

d)

Từ 2 tế bào

23.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì?

a)

K, H, O, N

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O, Ca

d)

Na, H, O, N

24.

Vì sao nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống ?

a)

Vì cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.

b)

Vì chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.

c)

Vì nó là nguyên tố thiết yếu của tế bào.

d)

Vì dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể sống.

25.

Carbon chiếm bao nhiêu % về khối lượng của các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể người?

a)

3,3%

b)

9,5%

c)

65%

d)

18,5%

26.

Những nguyên tố nào sau đây là những nguyên tố vi lượng?

a)

I, K, Mg, Mn

b)

C, H, O, N, Fe

c)

K, S, Na, P, Fe

d)

Fe, Mn, I, Zn

27.

Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể sống?

a)

98%

b)

94%

c)

96%

d)

92%

28.

Các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên Glucose là

a)

C, O, N

b)

O, C, H

c)

K, H, N

d)

H, N, Ca

29.

Chức năng của Carbohydrate trong tế bào là

a)

Cấu tạo nên các amino acid, vitamin.

b)

Dự trữ năng lượng, cấu tạo nên tế bào.

c)

Cấu tạo nên tế bào, các enzyme.

d)

Dự trữ năng lượng, cấu tao nên các vitamin.

30.

Enzyme có vai trò gì trong tế bào?

a)

Vận chuyển các chất.

b)

Xúc tác cho các phản ứng.

c)

Bảo vệ cơ thể.

d)

Thu nhận thông tin.

31.

Phân tử hữu cơ tồn tại trong cơ thể sinh vật sau đây là chất hữu cơ nào?

a)

Lactose.

b)

Galactose.

c)

Maltose.

d)

Sucrose.

32.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C).

b)

Nucleotide thymine (T).

c)

Nucleotide guanine (G).

d)

Nucleotide adenine (A).

33.

Dầu động vật là một loại lipid được cấu tạo

a)

gồm một phân tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo no.

b)

gồm 3 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử acid béo no.

c)

gồm một phân tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo không no.

d)

gồm 3 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử acid béo không no.

34.

Đâu không phải là đại phân tử hữu cơ?

a)

Protein, amino acid.

b)

Carbohydrate, protein.

c)

Protein, nucleic acid.

d)

Carbohydrate, Lipid.

35.

Một đoạn phân tử DNA có 3000 nucleotide. Hiệu số nucleotide loại G với 1 loại nucleotide khác 10%. Mạch 1 của DNA có A= 20%, G=30%. Số lượng từng loại nucleotide trên mạch 2 của DNA là bao nhiêu?

a)

A2= 300; G2= 450; T2= 300; G2=450.

b)

A2= 450; G2= 300; T2= 450; G2=300.

c)

A2= 300; G2= 300; T2= 450; G2=450.

d)

A2= 450; G2= 450; T2= 300; G2=300.

36.

Trên mạch 1 của gen có tỷ lệ các loại nucleotide là (A + G) : (T + C) = 2 : 1. Số nucleotide của mạch 1 là 1500. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 1 là 500.

b)

Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 2 là 500.

c)

Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 2 là 1500.

d)

Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 1 là 1500.

37.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói tế bào?

a)

Tế bào được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản. Vì tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có thể thực hiện đầy đủ các chức năng sống cơ bản.

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có thể tự nhiên sinh ra.

c)

Mọi tế bào đều khả năng có trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, có khả năng tự điều chỉnh, thích nghi với môi trường sống.

d)

Tế bào là cấp tổ chức sống cơ bản. Vì mọi cơ thể sống đều có nhiều tế bào.

38.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu?

a)

Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật.

b)

Không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác.

c)

Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

d)

Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây.

39.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hợp chất hữu cơ trong cơ thể sống sau đây?

a)

Một amino acid gồm một nguyên tử carbon trung tâm liên kết một nhóm amino (-NH2), một nhóm carboxyl (-COOH), một nguyên tử H và nhóm R (khác nhau cho 20 loại aa).

b)

Có tối đa 20 loại amino acid và góp phần tạo ra vô số phân tử carbohydrate.

c)

Đơn phân cấu tạo nhiều hợp chất carbohydrate.

d)

Là một amino acid.

40.

Một phân tử DNA nhân sơ có tổng số nucleotide là 10^6 cặp nucleotide, tỷ lệ A : G = 3 : 2. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

D. Nếu phân tử DNA tái bản 3 lần liên tiếp thì số nucleotide loại G môi trường cung cấp là 1,4.106 cặp nucleotide.

b)

C. Phân tử DNA đó có tỷ lệ nucleotide loại C là 20%.

c)

A. Phân tử DNA đó có 3.10^5 cặp nucleotide loại A-T.

d)

B. Phân tử DNA đó có 2.10^6 liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa đường và acid.

41.

Cho các ý dưới đây, có bao nhiêu ý là vai trò của nước đối với tế bào?

a)

Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

c)

Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

d)

Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

e)

Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

42.

Tổ chức sống nào có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Cơ thể

d)

Hệ cơ quan

43.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là:

a)

Quần thể

b)

quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhóm cá thể