wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH10 - ÔN TẬP KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 47

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

Các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức của thế giới sống.

b)

Các sinh vật không sống và các cấp độ tổ chức của thế giới sống.

c)

Các sinh vật sống và các tế bào.

2.

Kể các các thiết bị thường dùng trong phòng thí nghiệm

(a)  

3.

Bốn nguyên tố chiếm 96,3 % khối lượng chất khô của tế bào là

a)

C, H, N và O

b)

C, H, Fe và N

c)

C, H, O và P

d)

C, Ca, O và Na

4.

Nguyên tố đa lượng (tỉ lệ ≥ 0,01% khối lượng chất khô trong cơ thể) bao gồm các nguyên tố

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg, Cl, Na,…

b)

Fe, I, Mo, Zn, Cu,…

c)

C, H, O, N, P, K, S, Fe, I, Cl, Na,…

d)

Fe, I,C, H, O, N, P, K,

5.

Các phân tử sinh học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Carbohydrate, nucleic acid, protein

b)

Carbohydrate, nucleic acid, protein, lipid.

c)

Carbohydrate, protein, lipid.

d)

Carbohydrate, nucleic acid, lipid.

6.

Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là

(a)  

7.

Các thành phần chính trong cấu trúc của tế bào nhân sơ là

a)

màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

b)

thành tế bào, bộ máy Golgi và vùng nhân.

c)

màng sinh chất, bộ máy Golgi và roi.

8.

Mẫu vật cần chuẩn bị khi tiến hành thí nghiệm quan sát tế bào thực vật là

a)

giọt máu ếch.

b)

lá thài lài tía (lá lẻ bạn)

c)

giọt nước cất

9.

Môi trường có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là

(a)  

10.

Môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là

(a)  

11.

Môi trường có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là

(a)  

12.

Phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp mà không tiêu tốn năng lượng được gọi là

(a)  

13.

Phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng được gọi là

(a)  

14.

Phương thức vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất là

(a)  

15.

Ví dụ của quá trình đồng hoá là

a)

Quang hợp

b)

hô hấp tế bào.           

c)

vận chuyển các chất

16.

Ví dụ của quá trình dị hoá là

a)

Quang hợp

b)

hô hấp tế bào.           

c)

vận chuyển các chất

17.

Trong tế bào, dạng năng lượng dự trữ trong các liên kết hóa học được gọi là

(a)  

18.

Dạng năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào là

(a)  

19.

Chất xúc tác sinh học có vai trò làm tăng tốc độ phản ứng trong tế bào là

(a)  

20.

Enzyme được cấu tạo chủ yếu từ

(a)  

21.

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ

(a)  

22.

Đơn vị cơ sở của cơ thể sống là

(a)  

23.

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách

(a)  

24.

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là

(a)  

25.

Nguồn thực phẩm cung cấp nhiều tinh bột cho cơ thể sinh vật là

a)

Khoai, sắn, gạo...

b)

Thịt, cá

c)

Khoai, sữa, trứng

d)

gạo, bắp, cá

26.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

không có thành tế bào

27.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

không có thành tế bào

28.

Thành tế bào nấm được cấu tạo chủ yếu từ

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

không có thành tế bào

29.

Thành tế bào động vật được cấu tạo chủ yếu từ

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

không có thành tế bào

30.

Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

lục lạp.

b)

trung thể.

c)

ti thể.

d)

nhân.

31.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

lục lạp.

b)

trung thể.

c)

ti thể.

d)

nhân.

32.

Vật chất nào sau đây được khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid?

a)

CO2, O2, vitamin.

b)

Đường Glucose.

c)

Đường Lactose.

33.

Khi muối dưa cải, sản phẩm sau khi muối bị nhăn nheo là do

a)

nước trong dưa cải được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.

b)

muối trong dưa cải được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.

c)

muối trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

34.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình quang hợp là

a)

quang năng thành hóa năng. 

b)

hóa năng thành quang năng. 

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự chuyển hóa vật chất luôn đi kèm với sự chuyển hóa năng lượng.

b)

Sự chuyển hóa năng lượng diễn ra độc lập với sự chuyển hóa vật chất.

c)

Sự chuyển hóa vật chất luôn diễn ra trước sự chuyển hóa năng lượng.

d)

Sự chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra trước sự chuyển hóa vật chất.

36.

Khi chưa đạt đến nhiệt độ tối ưu của enzyme thì sự gia tăng nhiệt độ sẽ làm

a)

tăng hoạt tính của enzyme.

b)

giảm hoạt tính của enzyme.

37.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

(a)  

38.

Khi tiến hành thí nghiệm quan sát tế bào biểu bì lá thài lài tía (lá lẻ bạn), cần tách lấy lớp tế bào

a)

màu tím ở mặt dưới lá.

b)

gân lá.

c)

mặt trên lá.

39.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường, khử độc cho tế bào.

c)

nơi chế biến, lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

d)

Tiêu hoá nội bào

e)

Nơi thực hiện hô hấp tế bào, cung cấp ATP

40.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường, khử độc cho tế bào.

c)

nơi chế biến, lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

d)

Tiêu hoá nội bào

e)

Nơi thực hiện hô hấp tế bào, cung cấp ATP

41.

Chức năng của Bộ máy Golgi là

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường, khử độc cho tế bào.

c)

nơi chế biến, lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

d)

Tiêu hoá nội bào

e)

Nơi thực hiện hô hấp tế bào, cung cấp ATP

42.

Chức năng của Lysosome là

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường, khử độc cho tế bào.

c)

nơi chế biến, lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

d)

Tiêu hoá nội bào

e)

Nơi thực hiện hô hấp tế bào, cung cấp ATP

43.

Chức năng của Ti thể là

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường, khử độc cho tế bào.

c)

nơi chế biến, lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

d)

Tiêu hoá nội bào

e)

Nơi thực hiện hô hấp tế bào, cung cấp ATP

44.

Loại tế bào có nhiều ribosome là

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào gan

c)

tế bào cơ tim

45.

Loại tế bào có nhiều lưới nội chất trơn là

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào gan

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào bạch cầu.

46.

Loại tế bào có nhiều ti thể là

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào gan

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào bạch cầu.

47.

Loại tế bào có nhiều lysosome là

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào gan

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào bạch cầu.