WorksheetsĐỀ CƯƠNG SINH 10
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Phân giải các chất trong tế bào là
A quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
B. quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
C. quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân từ
nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng
D. quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân từ nhỏ hơn đồng thời tích
lũy năng lượng.
Câu 2: Nguyên liệu chủ yếu được tế bào sử dụng trong quá trình phân giải tạo năng lượng là
A. lipid.
B. protein.
C. nucleic acid.
D. carbohydrate.
Câu 3: Trong tế bào, quá trình phân giải đường diễn ra theo những con đường nào?
A. Hô hấp hiểu khí và hô hấp kị khí.
B. Hô hấp hiếu khí và lên men.
C. Hô hấp kị khí và lên men.
D. Hô hấp kị khí, hô hấp hiếu khí và lên men.
Câu 4: Sản phẩm của quá trình đường phân
và chu trình Krebs được chuyển cho chuỗi truyền electron hô hấp để phân giải tiếp là
A. acetyl CoA và NADH.
B. NADH và FADH
C. acetyl CoA và FADH2.
D. citric acid và acetyl CoA.
Câu 5: Giai đoạn thu được nhiều ATP nhất trong hô hấp tế bào là
A. đường phân.
B. chu trình Krebs.
C. hoạt hóa glucose.
D. chuỗi truyền electron.
Câu 6: Điểm khác biệt của hố hấp tế bào với lên men là
A. không có sự tham gia của O2.
B. không có chuỗi truyền electron.
C. không có chu trình Krebs.
D. tạo ra được nhiều năng lượng hơn.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khỉ nói về quá trình tổng hợp các chất trong tế bào?
A. Quá
trình tổng hợp là sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng.
B. Các đại phân tử sinh học đều được tổng hợp từ các đơn phân nhờ enzyme xúc tác chuyên biệt và năng
lượng ATP.
C. Nguồn năng lượng và nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp đều được bắt nguồn từ các sinh vật tự
dưỡng.
D. Các phân tử nucleic acid được hình thành từ phản ứng sinh tổng hợp tạo liên kết phosphodiester giữa các
đơn phân nucleotide
Câu 8: Quá trình quang hợp xảy ra theo 2 pha gồm
A. pha sáng và pha tối.
B. pha cần O2 và pha không cần O2.
C. pha cần diệp lục và pha không cần diệp lục.
D. pha cần CO2 và pha không cần CO2.
Câu 9: Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối là
A. ATP và O2.
B. NADPH và O2.
C. glucose và O2.
D. ATP và NADPH.
Câu 10: Điểm khác biệt của quang khử so với quang hợp là
A. không sử dụng năng lượng ánh sáng.
B. không dùng H2O là nguồn cho H+ và electron.
C. không có vai trò cung cấp nguồn thức ăn cho các sinh vật dị dưỡng.
D. không giải phóng O2 nên không góp phần giảm ô nhiễm môi trường.
Câu 11: Cho các đặc điểm sau đây:
(1) Có sự tham gia của oxygen.
(2) Có sự giải phóng năng lượng ATP từng phần.
(3) Có bản chất là một chuỗi các phản ứng oxi hóa khử.
(4) Sản phẩm cuối cùng là các chất hữu cơ: rượu, giấm....
Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm đúng khi nói về quá trình phân giải hiếu khí là
A. 1.
Β. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu12: Trường hợp nào sau đây có tốc độ phân giải hiếu khí mạnh nhất?
A. Người đang ngủ.
B. Người đang đi bộ.
C. Người đang chạy.
D. Người đang ngồi nghỉ
Câu 13: Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình hô hấp hiếu khí?
A. Đường phân electron hô hấp.
B. Chu trình Krebs.
C Chu trình Calvin.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp.
Câu 14: Giai đoạn đường phân diễn ra ở
A . măng trong tỉ thể.
B. chất nền của tỉ thể.
C. chất nền của lục lạp
D. tế bào chất
Câu 15: Từ 1 phân tử glucose trải qua gia đoạn đường phân sẽ thu được những sản phẩm nào sau đây?
A. 2 phân tử pyruvic acid, 2 ATP và 2 NADH.
B. 2 phân tử pyruvic acid, 4 ATP và 2 NADH
C. 2 phân tử acetyl -2CoA, 2 CO₂ và 2 ATP.
D. 2 phân tử lactic acid, 2 CO2 và 2 ATP
Câu 16: Tại sao giai đoạn đường phân tạo được 4 phân tử ATP nhưng hiệu quả thực sự chỉ có 2 phân tử
ATP?
A. Vì trước đó tế bào đã dùng 2 phân tử ATP để hoạt hóa enzyme.
B. Vì trước đó tế bào đã dùng 2 phân tử ATP để hoạt hóa glucose.
C. Vì sau đó tế bào đã dùng 2 phân tử ATP để hoạt hóa pyruvic acid.
D. Vì sau đó tế bào đã dùng 2 phân tử ATP để hoạt hóa acetyl - CoA.
Câu 17: Giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs diễn ra ở
A. tế bào chất.
B. chất nền của lục lạp.
C. chất nền của tỉ thể.
D. màng trong của tỉ thể.
Câu 18: Sản phẩm tạo thành của giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs gồm
A. 6 phân từ CO2, 2 phân tử ATP, 8 phân tử NADH, 2 phân tử FADH2.
B. 2 phân từ CO2, 2 phân tử ATP, 3 phân tử NADH, 2 phân tử FADH2.
C. 4 phân tử CO2, 2 phân tử ATP, 6 phân tử NADH, 2 phân tử FADH2.
D. 4 phân từ CO2, 1 phân tử ATP, 6 phân tử NADH, 1 phân tử FADH2.
Câu 19: Chuỗi truyền electron hô hấp là
A. giai đoạn oxi hóa pruvic acid diễn ra ở chất nền tỉ thể.
B. giai đoạn oxi hóa pruvic acid diễn ra ở màng trong tỉ thể.
C. giai đoạn oxi hóa NADH và FADH, diễn ra ở chất nền tỉ thể.
D. giai đoạn oxi hóa NADH và FADH, diễn ra ở màng trong ti thể.
Cầu 20: Trong quá trình phân giải hiểu khí, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là
A. giai đoạn đường phân.
B. giai đoạn oxi hóa pyruvic acid.
C. chu trình Krebs.
D. chuỗi chuyển electron hô hấp.
Câu 21: Quá trình phân giải kị khí khác quá trình phân giải hiếu khí ở điểm là
A. sử dụng oxygen là chất nhận electron cuối cùng.
B. tạo ra sản phẩm cuối cùng là các chất vô cơ.
C. có hiệu quả năng lượng thấp hơn rất nhiều (2 ATP).
D. có giai đoạn oxi hóa pruvic acid và chu trình Krebs.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải các chất trong tế
bảo?
A. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình đối lập nhưng có sự thống nhất với nhau.
B . Tổng hợp và phân giải là hai quá trình độc lập, không có sự liên quan với nhau.
C. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình không bao giờ diễn ra đồng thời với nhau.
D. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình có sự cạnh tranh nguyên liệu với nhau.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kì tế bào?
A. Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chất chu kì.
B. Chu kì tế bào là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào.
C. Thời gian của chu kì tế bào là thời gian của các giai đoạn trong chu kì tế bào.
D. Kết quả của chu kì tế bào là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.
Câu 24: Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có
đặc điểm như thế nào?
A. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có vật chất di truyền giống nhau.
B. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có vật chất di truyền khác nhau.
C. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có cấu trúc tế bào phức tạp hơn.
D. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có cấu trúc tế bào đơn giản hơn.
Câu 25: Đối với sinh vật đa bào sinh sản hữu tính, chu kì tế bào không vai trò nào sau đây?
A. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.
B. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể.
C. Tạo ra các tế bào mới giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển.
D. Tạo ra các tế bào mới thay thế cho các tế bào già hay bị tổn thương.
Câu 26: Ở tế bào nhân thực, quá trình phân bào bao gồm 2 giai đoạn là
A. nguyên phân và giảm phân.
B. giảm phân và hình thành giao tử.
C. phân chia nhân và phân chia tế bào chất.
D. kì trung gian và phân chia tế bào (pha M)
Câu 27: Trong chu kì tế bào, pha nào sau đây không thuộc kì trung gian?
A. Pha M.
B. Pha G.
C. Pha S.
D. Pha G
Câu 28: Cho các pha sau:
(1) Pha S. (2) Pha M. (3) Pha G1. (4) Pha G2.
Trình tự các pha diễn ra trong kì trung gian của tế bào sinh vật nhân thực là
Α. (1)→(3)→(4).
B. (2)→(3)→(4).
C. (3)→(4)→(2)
D. (3)→(1)→(4)
Câu 29: Sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể diễn ra ở
A. Pha G2
B. Pha S
C. Pha G1
D. Pha M
Câu 30: Pha M gồm 2 quá trình là
A. phân chia nhân và phân chia tế bào chất.
B. nhân đôi DNA và nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. sinh trưởng tế bào và sinh sản tế bào.
D. phân chia nhân và phân chia bào quan.
Câu 31: Vai trò của quá trình phân chia nhân trong pha M là
A. phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con.
B. phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con.
C. phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con.
D. phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) Chu kì tế bào là khoảng thời gian từ khi tế bào sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
(2) Chu kì tế bào của sinh vật nhân thực dài hơn và phức tạp hơn so với chu kì tế bào của sinh vật nhân sơ.
(3) Thời gian cần thiết để hoàn thành một chu kì tế bào là giống nhau giữa các loại tế bào của cùng một cơ thể.
(4) Trong chu kì tế bào, vật chất di truyền được nhân đôi sau đó được phân chia đồng đều cho các tế bào con.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng khi nói về chu kì tế bào là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 33: Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tế bào của sinh vật nhân thực là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 34: Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào là
A. rút ngắn thời gian của quá trình phân bào.
B. kéo dài thời gian của quá trình phân bảo.
C. đảm bảo tỉnh chính xác của quá trình phân bào.
D. đảm bảo tỉnh đột biến của quá trình phân bào.
Câu 35: Ung thư là
A. một nhóm bệnh liên quan đến sự giảm sinh sản bất thường của tế bào nhưng không có khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể.
B. một nhóm bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào nhưng không có khả năng di căn và xâm phận khác của cơ thể.
lấn sang các bộ
C. một nhóm bệnh liên quan đến sự giảm sinh sản bất thường của tế bào với khả năng di căn và xâm lấn
sang các bộ phận khác của cơ thể.
D. một nhóm bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào với khả năng di căn và xâm lấn sang các
bộ phận khác của cơ thể.
Câu 36: Khối u lành tính khác với khối ác tính ở điểm là
A. có khả năng tăng sinh không giới hạn.
B. chỉ định vị ở một vị trí nhất định trong cơ thể.
C. có khả năng tách khỏi vị trí ban đầu và di chuyển đến vị trí mới.
D. có cơ chế kiểm soát chu kì tế bào không hoạt động hoặc hoạt động bất thường.
Câu 37: Các bệnh ung thư phổ biến ở Việt Nam gồm
A ung thư gan, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng.
B. ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư đại trực tràng.
C. ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư hậu môn.
D. ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng, ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi.
Câu 38: Nguyên nhân nào sau đây không được sử dụng để giải thích cho hiện tượng tỉ lệ người mắc bệnh
ung thư ngày càng gia tăng
A. Tuổi thọ của con 1 người ngày càng được gia tăng.
B. Ô nhiễm môi trường sống ngày càng nặng nề.
C. Công nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh.
D. Thói quen sinh hoạt không lành mạnh ngày càng phổ biến.
Câu 39: Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để chữa trị ung thư?
A. Phẫu thuật cắt bỏ khối u.
B. Chiếu xạ hoặc dùng hóa chất để tiêu diệt các tế bào khối u.
C. Sử dụng liệu pháp miễn dịch tăng cường khả năng đề kháng.
D. Sử dụng thuốc kháng sinh để tiêu diệt các tế bào khối u.
Câu 40: Cho các biện pháp sau:
(1) Không hút thuốc lá
(2) Tập thể dục thường xuyên
(3) Hạn chế ăn thức ăn nhanh
(4) Hạn chế tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
(5) Khám sàng lọc định ki
Số biện pháp có tác dụng phòng tránh bệnh ung thư là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
E. 5
Câu 41: Trong cơ thể đa bào nhân thực, quá trình nguyên phân không diễn ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào hợp tử.
B. Tế bào sinh dưỡng.
C. Tế bào sinh dục chín.
D. Tế bào sinh dục sơ khai.
Câu 42: Quá trình nguyên phân gồm
A. 3 kì.
B. 4 kì.
C. 5 kì.
D. 8 kì.
Câu 43. Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì giữa của quá trình
nguyên phân?
A. Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa.
B. Vì lúc này nhiễm sắc thể co xoắn tối đa
C. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong.
D. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong
Câu 44: Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc từ tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ở
A. kì đầu.
B. kì giữa.
C. kì sau.
D. kì cuối.
Câu 45: Trong giai đoạn phân bào nguyên nghiễm, NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?
A. kì đầu và kì giữa.
B. kì giữa và kì sau.
C. kì sau và kì cuối.
D. kì đầu và kì cuối.
