wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GHK1 CÔNG NGHỆ 10 (ONLINE)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Những thuận lợi để phát triển ngành nông, lâm, ngư nghiệp ở nước ta:

1. Có nhiều tài nguyên động, thực vật rừng phong phú

2. Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều nên thuận lợi cho nhiều loài cây phát triển

3. Chưa có tính quy hoạch, chưa chủ động được thị trường.

4. Có diện tích rừng, biển rộng

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

2.

Thành tựu của ngành nông, lâm, ngư nghiệp nước ta trong những năm gần đây là:

1. Sản xuất lương thực tăng liên tục

2. Sản phẩm của ngành nông, lâm, ngư nghiệp đã được xuất khẩu ra thị trường quốc tế

3. Bước đầu hình thành một số ngành sản xuất hàng hóa với các vùng sản xuất tập trung, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

4. Xuất khẩu còn hạn chế, giá rẻ do chế biến kém, chủ yếu bán sản phẩm thô

a)

1,2, 4

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

2,3, 4

3.

Những tồn tại, hạn chế của ngành nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay?

1. Năng suất và chất lượng còn thấp

2. Hình thành một số ngành sản xuất hàng hóa với các vùng sản xuất tập trung, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

3. Hệ thống giống cây trồng, vật nuôi; cơ sở bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản còn lạc hậu, chưa đáp ứng được yêu cầu của nền sản xuất hàng hóa chất lượng cao

4. Xuất khẩu còn hạn chế, giá rẻ do chế biến kém, chủ yếu bán sản phẩm thô

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

4.

Một trong những phương hướng và nhiệm vụ phát triển nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay là:

a)

A. Xây dựng cơ sở bảo quản, chế biến sau thu hoạch

b)

B. Xây dựng nền nông nghiệp sinh thái

c)

C. Tăng cường sản xuất lương thực để xuất khẩu

d)

D. Mở rộng khu chăn nuôi, trồng trọt

5.

Dâu không phải là phương hướng, nhiệm vụ phát triển nông, lâm, ngư nghiệp ở nước ta:

a)

A. Sản xuất đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

b)

B. Đầu tư đưa trồng trọt thành ngành sản xuất chính

c)

C. Xây dựng nền nông nghiệp tăng nhanh theo hướng sinh thái

d)

D. Áp dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực chọn, tạo giống vật nuôi, cây trồng. Đưa tiến bộ khoa học kỹ thuật vào khâu bảo quản, chế biến sau thu hoạch

6.

Phương hướng, nhiệm vụ phát triển nông nghiệp ở nước ta:

a)

Trồng cây lương thực trở thành ngành sản xuất chính

b)

Chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính

c)

Trồng cây ăn quả trở thành ngành sản xuất chính

d)

Trồng cây hoa màu trở thành ngành sản xuất chính

7.

Công tác xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kĩ thuật canh tác để đánh giá xác nhận cây trồng là:

a)

A. Khảo nghiệm giống cây trồng

b)

B. Sản xuất giống cây trồng

c)

C. Nhân giống cây trồng

d)

D. Xác định sức sống của hạt

8.

Nước ta nằm ở vùng:

a)

A. Nhiệt đới

b)

B. Ôn đới

c)

C. Hàn đới

d)

D. Cận nhiệt đới

9.

Thí nghiệm sản xuất quảng cáo nhằm mục đích gì?

a)

Để mọi người biết về giống mới.

b)

So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà.

c)

Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật.

d)

Duy trì những đặc tính tốt của giống.

10.

Hội nghị đầu bờ được tổ chức ở thí nghiệm nào?

a)

Thí nghiệm sản xuất quảng cáo

b)

Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

c)

Thí nghiệm so sánh

d)

Thí nghiêm lai tạo giống

11.

Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng:

a)

TN kiểm tra kĩ thuật → TN so sánh giống → TN sản xuất quảng cáo.

b)

TN so sánh giống →TN kiểm tra kĩ thuật →TN sản xuất quảng cáo.

c)

TN sản xuất quảng cáo →TN kiểm tra kĩ thuật →TN so sánh giống

d)

TN so sánh giống →TN sản xuất quảng cáo → TN kiểm tra kĩ thuật.

12.

Có mấy loại thí nghiệm trong công tác khảo nghiệm giống cây trồng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

13.

Đối tượng nào phải trải qua khâu khảo nghiệm?

a)

Giống nội địa

b)

Giống mới

c)

Giống cũ

d)

Giống mới tạo hoặc giống nhập nội

14.

Một tỉnh A mới nhập về một giống lúa mới, giống này đang được sản xuất phổ biến ở tỉnh B, để mọi người của tỉnh B sử dụng giống này trước hết họ phải làm gì?

a)

A. Làm thí nghiệm so sánh giống.

b)

B.Trồng trên cả diện rộng để kiểm tra kĩ thuật.

c)

C. Trồng trên cả diện rộng rồi quảng cáo

d)

D. Không cần làm thí nghiệm mà cho sản xuất đại trà ngay.

15.

Hai nhà có 2 ruộng gần nhau, cùng trồng 1 giống lúa. Nhà A năng suất cao hơn nhà B. Nguyên nhân là:

a)

Giống nhà A tốt hơn nhà B

b)

Nhà B điều kiện khí hậu đất đai khác nhà A

c)

Nhà A có kĩ thuật trồng và chăm sóc tốt hơn nhà B

d)

Nhà A chọn giống tốt và kĩ thuật chăm sóc tốt hơn nhà B

16.

Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự nào sau đây?

a)

Xác nhận – nguyên chủng – siêu nguyên chủng.

b)

Xác nhận - siêu nguyên chủng - nguyên chủng.

c)

Siêu nguyên chủng - xác nhận - nguyên chủng.

d)

Siêu nguyên chủng - nguyên chủng – xác nhận.

17.

Quy trình sản xuất giống của nhóm cây trồng nào sau đây cần phải ở khu cách li và chia ô nghiêm ngặt?

a)

Cây trồng tự thụ phấn.

b)

Cây trồng thụ phấn chéo.

c)

Cây rừng.

d)

Cây vô tính.

18.

Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi:

a)

Cây chưa ra hoa

b)

Hoa đực chưa tung phấn

c)

Hoa đực đã tung phấn

d)

Cây đã kết quả

19.

Đối với sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo, ở vụ thứ nhất, gieo hạt của cây giống:

a)

Nguyên chủng

b)

Siêu nguyên chủng

c)

Hạt xác nhận

d)

Đáp án khác

20.

Câu 9:Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo vì sao phải chọn ruộng cách li?

a)

A. Khi thụ phấn sẽ bị tạp giao.

b)

B. Để đạt chất lượng tốt

c)

C. Hạt giống là SNC

d)

D. Hạt giống là hạt bị thoái hóa

21.

Để nhân giống cây lúa người ta tiến hành phương pháp nào?

a)

Chiết cành

b)

Giâm cành

c)

Ghép cành

d)

Gieo hạt

22.

Với giống khoai tây người ta có thể nhân giống bằng những phương pháp nào?

a)

Giâm cành

b)

Chiết cành

c)

Giâm lá

d)

Nuôi cấy mô tế bào

23.

Phương pháp nào không phải phương pháp nhân giống vô tính ở cây trồng?

a)

Gieo hạt

b)

Giâm cành

c)

Chiết cành

d)

Nuôi cấy mô tế bào

24.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Cây cà chua có thể được nhân giống bằng hạt

b)

Cây đu đủ có thể nhân giống bằng chiết cành

c)

Cây nhãn có thể nhân giống bằng ghép cành

d)

Cây phong lan có thể nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào

25.

Các cây con được sinh ra bằng công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào KHÔNG có đặc điểm:

a)

Kiểu gen khác nhau

b)

Đồng nhất về mặt di truyền

c)

Sạch bệnh

d)

Kiểu gen giống nhau

26.

Phát biểu nào sai khi nói về nuôi cấy mô tế bào?

a)

Thực hiện trong điều kiện vô trùng

b)

Vật liệu là các tế bào mô phân sinh

c)

Tạo ra giống cây đa dạng di truyền

d)

Qua 6 bước.

27.

Phương pháp nhân giống nào yêu cầu kĩ thuật cao nhất?

a)

Gieo hạt

b)

Nuôi cấy mô tế bào

c)

Chiết cành

d)

Ghép cành

28.

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, khi tế bào đã có chồi, có rễ thích hợp thì chuyển sang trồng trong môi trường thích ứng nhằm mục đích cho cây:

a)

Cây không bị sâu bệnh

b)

Cây phát triển mạnh

c)

Cây sinh trưởng nhanh.

d)

thích ứng môi trường tự nhiên.

29.

Vật liệu nuôi cấy trong nuôi cấy mô

a)

tế bào biểu bì.

b)

tế bào mô rễ.

c)

tế bào thân.

d)

tế bào mô phân sinh.

30.

Sơ đồ qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào gồm các bước theo thứ tự là

a)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Tạo chồi → Tạo rễ → Khử trùng → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Khử trùng → Tạo rễ → Tạo chồi → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

c)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Khử trùng → Tạo chồi → Tạo rễ → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

d)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Tạo rễ → Tạo chồi → Khử trùng → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

31.

Trong quy trình nuôi cấy mô tế bào, sau khi chọn được vật liệu nuôi cấy bước tiếp theo là:

a)

A. Tạo chồi

b)

B. Tạo rễ

c)

C. Khử trùng

d)

D. Tạo mầm

32.

Người ta thường sử dụng phương pháp nuôi cấy mô tế bào với loài thực vật nào dưới đây?

a)

A. Nhãn

b)

B. Phong lan

c)

C. Mít

d)

D. Cam

33.

Điều kiện của vật liệu nuôi cấy là

a)

mô càng già càng dễ nuôi cấy

b)

hạt của cây khỏe mạnh

c)

có đủ rễ, thân và lá

d)

sạch bệnh, vô trùng

34.

Đất kiềm là đất:

a)

pH < 6,5

b)

pH = 7

c)

pH > 7,5

d)

pH = 6,6 - 7,5

35.

Đất chua là đất:

a)

pH < 6,5

b)

pH = 7

c)

pH > 7,5

d)

pH = 6,6 - 7,5

36.

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?

a)

A. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.

b)

B. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp bù ion → lớp ion khuếch tán.

c)

C. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion bù.

d)

D. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.

37.

Thành phần nào của keo đất giúp phân loại keo âm, keo dương?

a)

A. Lớp ion quyết định điện.

b)

B. Lớp ion bất động.

c)

C. Lớp ion khuếch tán.

d)

D. Nhân keo đất.

38.

Yếu tố quyết định độ chua hoạt tính của đất ?

a)

A. H+ trong dung dịch đất.

b)

B. H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất.

c)

C. Al3+ trong dung dịch đất.

d)

D. H+ và Al3+ trong keo đất.

39.

Keo đất có đặc điểm:

a)

Kích thước dưới 1 µm, tan trong nước

b)

Kích thước dưới 1 µm, không tan trong nước

c)

Kích thước trên 1 µm, tan trong nước

d)

Kích thước trên 1 µm, không tan trong nước

40.

Biện pháp nâng cao độ phì nhiêu của đất là?

a)

Sử dụng lượng lớn phân bón hóa học

b)

Sử dụng các loại phân bón hóa học, phân bón hữu cơ, phân bón vi sinh hợp lí

c)

Luôn tưới nhiều nước cho đất

d)

Hạn chế tưới nước

41.

Khi quan sát, nghiên cứu đất ngoài đồng, người ta dùng giấy quì đo được pH=7, hãy cho biết đất đó thuộc loại đất gì?

a)

đất chua.

b)

đất kiềm

c)

đất trung tính

d)

đất thịt

42.

Ở Việt Nam, có khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên ở vùng đồi núi?

a)

A. 50%.

b)

B. 60%.

c)

C. < 60%.

d)

D. 70%.

43.

Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

a)

A. Giảm độ chua của đất

b)

B. Tăng độ phì nhiêu

c)

C. Khử phèn

d)

D. Rửa mặn

44.

Muốn cây trồng có năng suất cao, cần có các yếu tố nào?

a)

đất phì nhiêu

b)

thời tiết thuận lợi

c)

chăm sóc tốt, giống tốt

d)

đất phì nhiêu, chăm sóc tốt, giống tốt, thời tiết thuận lợi

45.

Vì sao phải cải tạo đất?

a)

Do đất phì nhiêu, màu mỡ

b)

Do đất có nhiều chất mùn

c)

Do đất bị thoái hoá

d)

Do đất chứa nhiều chất dinh dưỡng

46.

Làm ruộng bậc thang áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất phèn

b)

Đất kiềm

c)

Đất vùng đồng bằng

d)

Đất dốc (đồi núi)

47.

Để cải tạo và bảo vệ đất trồng cần phải làm gì?

a)

Bón phân hợp lý

b)

Chú trọng công tác thủy lợi

c)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

d)

Canh tác tốt, công tác thủy lợi, bón phân hợp lý

48.

Mục đích của biện pháp làm ruộng bậc thang:

a)
A. Rửa phèn
b)
B. Giảm độ chua của đất
c)
C. Hạn chế xói mòn
d)
D. Tăng bề dày lớp đất trồng
49.

Cày sâu, bừa kỹ, kết hợp bón phân hữu cơ là biện pháp sử dụng để cải tạo loại đất nào?

a)

Đất chua

b)

Đất mặn

c)

Đất bạc màu

d)

Đất đồi núi

50.

Chúng ta cần phải sử dụng đất hợp lí vì:

a)
A. Nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều
b)
B. Để dành đất xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm
c)
C. Diện tích đất trồng có hạn
d)
D. Giữ gìn cho đất không bị thái hóa