wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10 THỊ XÃ - HK 1 - NĂM 2024 - SÁCH MỚI

Total questions: 48

Worksheet time: 8hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì
a)
tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
b)
mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
c)
mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.
d)
tế bào có chức năng sinh sản.
2.
Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì
a)
tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
b)
mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
c)
mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
d)
tế bào có chức năng sinh sản.
3.
Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì:
a)
Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
b)
Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
c)
Mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
d)
Tế bào có chức năng sinh sản.
4.
Tế bào chỉ sinh ra từ
a)
tế bào có trước nhờ quá trình phân chia của tế bào.
b)
tế bào có trước nhờ quá trình trao đổi chất của tế bào.
c)
các chất hữu cơ nhờ quá trình tổng hợp trong tự nhiên.
d)
các chất vô cơ nhờ quá trình tổng hợp trong tự nhiên
5.
Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
a)
Carbon.
b)
Hydro.
c)
Oxy.
d)
Nitrogen.
6.
Các nguyên tố... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.
a)
Hydrogen.
b)
Carbon.
c)
Nitrogen.
d)
Phosphor.
7.
Đâu là chức năng của carbon trong tế bào?
a)
Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.
b)
Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.
c)
Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.
d)
Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.
8.
Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đại lượng?
a)
Là thành phần cấu tạo nên tế bào.
b)
Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ.
c)
Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.
d)
Là thành phần cấu tạo enzym.
9.
Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?
a)
Chiếm khối lượng nhỏ.
b)
Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể
c)
Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.
d)
Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym.
10.
Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là
a)
chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.
b)
giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.
c)
cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.
d)
tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.
11.
Không bào lớn, chứa nhiều ion khoáng và chất hữu cơ, điều hòa áp suất thẩm thấu giúp rễ hấp thụ được nước là chức năng của không bào ở loại tế bào
a)
lông hút
b)
lá cây
c)
cánh hoa
d)
thân cây
12.
Chứa sắc tố, mùi thơm để dẫn dụ côn trùng hoặc chứa chất thải, chất độc chống lại sinh vật ăn thực vật là chức năng của không bào ở loại tế bào
a)
lông hút
b)
hoa, lá, quả.
c)
mạch gỗ.
d)
mạch rây.
13.
Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì
a)
có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.
b)
có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.
c)
có các phân tử protein bám trên lớp phospholipid.
d)
có các phân tử phospholipid bám trên lớp protein.
14.
Màng sinh chất có tính “động” là do
a)
các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.
b)
các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.
c)
tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.
d)
các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.
15.
Protein không có chức năng nào sau đây?
a)
Điều hòa thân nhiệt.
b)
Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.
c)
Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.
d)
Cấu tạo nên một số loại hoocmon.
16.
Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
a)
Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
b)
Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
c)
Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
d)
Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
17.
Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?
a)
Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
b)
Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
c)
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
d)
Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.
18.
Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là:
a)
Nucleotit
b)
amino acid
c)
glyxerol
d)
đường đơn
19.
Đơn phân cấu tạo nên phân tử DAN là:
a)
Nucleotit
b)
amino acid
c)
glyxerol
d)
đường đơn
20.
Thực phẩm nào sau đây có chứa nhiều chất đạm?
a)
Trứng, thịt nạc, ức gà
b)
Trứng, rau xanh, đậu đỏ
c)
Trứng, mỡ động vật, phomai
d)
Trái cây sấy khô, nước trái cây
21.
Thực phẩm nào sau đây có chứa nhiều đường?
a)
Đậu phụng, bơ
b)
Trứng, rau xanh, đậu đỏ
c)
Trứng, mỡ động vật, phomai
d)
Trái cây sấy khô, nước trái cây
22.
Cacbohydrate được cấu tạo từ những nguyên tố hoá học nào?
a)
C, H, N
b)
C, H, O
c)
C, N, O
d)
C, H, N, O
23.
Các chất nào sau đây có tham gia cấu tạo màng sinh chất? (1) Protein (2). Cacbohidrat (3). Lipit
a)
)Anucleic
b)
(1), (2), (3)
c)
(1), (2), (4)
d)
(2), (3), (4)
24.
Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?
a)
Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
b)
Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
c)
Tỉ lệ C: H:O giữa carbohdrate và lipid là giống nhau.
d)
Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.
25.
Ý nào sau đây là đúng khi nói về lipit: (1). Không tan trong nước (2). Cấu tạo màng sinh chất. (3). Dễ tan trong nước. (4). Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân.
a)
(1), (2)
b)
(1), (4)
c)
(2), (4)
d)
(1), (3)
26.
Ý nào sau đây là đúng khi nói về cacbohidrat: (1). Không tan trong nước (2). Cấu tạo màng sinh chất. (3). Dễ tan trong nước. (4). Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân.
a)
(1), (2), (3)
b)
(1), (2), (4)
c)
(2), (3), (4)
d)
(1), (3), (4)
27.
Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên
a)
trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.
b)
trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
c)
trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.
d)
trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh
28.
Ở thực vật, loại tế bào có nhiều lục lạp nhất là
a)
tế bào lông hút.
b)
tế bào mạch rây
c)
tế bào mô phân sinh.
d)
tế bào lá.
29.
Ở người tế bào nào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất
a)
Tế biểu bì da.
b)
Tế bào thần kinh
c)
Tế bào cơ tim
d)
Tế bào hồng cầu.
30.
Hình bên mô tả hiện tượng gì? error...
a)
Xuất bào.
b)
Nhập bào.
c)
Vận chuyển thụ động.
d)
Vận chuyển chủ động.
31.
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
a)
vận chuyển chủ động.
b)
vận chuyển thụ động.
c)
thẩm tách.
d)
thẩm thấu.
32.
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là cơ chế
a)
vận chuyển chủ động.
b)
vận chuyển thụ động.
c)
thẩm tách.
d)
thẩm thấu.
33.
Ở người, trong máu có nồng độ NaCl là
a)
0,5%
b)
1,2%
c)
0,9 %
d)
0,1%
34.
Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
a)
cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
b)
bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
c)
thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
d)
luôn ổn định.
35.
Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan
a)
cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
b)
bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
c)
thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
d)
luôn ổn định.
36.
Sắp xếp trình tự các giai đoạn trong cơ chế hoạt động của enzyme sao cho đúng? (1) Enzyme xúc tác làm biến đổi cơ chất. (2) Enzyme liên kết cơ chất tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất. (3) Tạo sản phẩm và giải phóng enzyme.
a)
(2) ⭢ (1) ⭢ (3)
b)
(2) ⭢ (3) ⭢ (1)
c)
(1) ⭢ (2) ⭢ (3)
d)
(1) ⭢ (3) ⭢ (2)
37.
Đặc điểm nào dưới đây có ở enzyme trong cơ thể người?
a)
Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.
b)
Mỗi loại thường xúc tác cho nhiều phản ứng hoá học khác loại.
c)
Có thành phần chính là carbohydrate.
d)
Không bị biến tính ở điều kiện nhiệt độ cao (trên 80oC).
38.
Đặc điểm nào dưới đây có ở enzyme trong cơ thể người?
a)
Làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.
b)
Mỗi loại thường xúc tác cho nhiều phản ứng hoá học khác loại.
c)
Có thành phần chính là carbohydrate.
d)
Không bị biến tính ở điều kiện nhiệt độ cao (trên 80oC).
39.
Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong
a)
ti thể.
b)
tế bào chất.
c)
lục lạp.
d)
riboxom.
40.
Tại sao ăn thịt bò khô với nộm đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn là khi ăn thịt bò khô riêng?
a)
Vì đu đủ tạo môi trường acid cho dạ dày, giúp tiêu hóa thịt bò dễ hơn.
b)
Vì kết hợp ăn thịt và rau củ quả, đầy đủ dưỡng chất hơn.
c)
Chất xơ trong đu đủ hỗ trợ quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn.
d)
Trong đu đủ có enzyme papain giúp phân giải protein trong thịt bò.
41.
Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là
a)
quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
b)
quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng.
c)
quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.
d)
quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.
42.
Các thành phần cấu tạo nên phân tử ATP gồm
a)
nitrogenous base adenine, 3 gốc phosphate, đường ribose.
b)
nitrogenous base adenine, 2 gốc phosphate, đường ribose.
c)
nitrogenous base thymine, 3 gốc phosphate, đường ribose.
d)
nitrogenous base thymine, 2 gốc phosphate, đường ribose.
43.
ATP là hợp chất cao năng vì
a)
liên kết giữa gốc phosphate và đường ribose trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.
b)
liên kết giữa hai gốc phosphate trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.
c)
liên kết giữa gốc phosphate và base adenine trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.
d)
liên kết giữa đường ribose và base adenine trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.
44.
Sơ đồ dưới đây mô tả các con đường chuyển hóa vật chất giả định. Mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất G và chất F dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường? error...
a)
Chất D
b)
Chất C
c)
Chất A
d)
Chất H
45.
Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào…
a)
kích thước nhỏ nên S/V lớn.
b)
kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.
c)
kích thước lớn nên S/V nhỏ.
d)
kích thước lớn nên S/V lớn.
46.
Hình dạng tế bào hồng cầu thay đổi như thế nào khi cho vào môi trường ưu trương?
a)
Không thay đổi
b)
Co lại
c)
Trương lên
d)
Không xác định
47.

       Cho thông tin ở bảng sau:

Cấu trúc 1.Nhân 2.Ribosome 3.Lưới nội chất hạt 4.Lưới nội chất trơn

Chức năng

a.Tổng hợp lipid b. Tổng hợp protein c. Nơi tổng hợp protein (dịch mã) d. Trung tâm điều khiển hoạt động sống

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.

48.

Câu 1.           Cho thông tin ở bảng sau:

Cấu trúc 1. Bộ máy Golgi   2. Ti thể    3. Lục lạp    4. Không bào

Chức năng

a.Hô hấp tế bào b. Chứa nước, ion khoảng, sắc tố,…… c. Chế biến, lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm tế bào. d. Quang hợp

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.