Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhhoc

Total questions: 53

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

A là protein bám ngoài màng, có chức năng tổng hợp protein.

a)

S

b)

Đ

2.

B là cholesterol, có chức năng điều khiển tính linh động của màng.

a)

S

b)

Đ

3.

C là phospholipid, là cấu trúc cơ bản của màng.

a)

S

b)

Đ

4.

D là protein xuyên màng, có chức năng vận chuyển các chất.

a)

S

b)

Đ

5.

Các chất vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

a)

S

b)

Đ

6.

Sự vận chuyển chắc chắn không tiêu tốn năng lượng.

a)

S

b)

Đ

7.

Sự vận chuyển bắt buộc có sự tham gia của protein màng.

a)

S

b)

Đ

8.

Các chất bắt buộc có tính không phân cực mới có thể vận chuyển thụ động qua màng tế bào.

a)

S

b)

Đ

9.

Na+, O2, H2O



a)

S

b)

Đ

10.

K+, CO2,



a)

S

b)

Đ

11.

Glucose.



a)

S

b)

Đ

12.

CO2, O2



a)

S

b)

Đ

13.

Tế bào nhân sơ có vật chất di truyền là phân tử DNA mạch thẳng ngắn hơn so với phân tử DNA của tế bào nhân thực.

a)

Đ

b)

S

14.

Tế bào nhân sơ có vật chất di truyền là phân tử DNA mạch thẳng dài tương đương so với phân tử DNA của tế bào nhân thực.

a)

Đ

b)

S

15.

Tế bào nhân sơ có vật chất di truyền là phân tử DNA mạch vòng bé hơn so với phân tử DNA mạch vòng của tế bào nhân thực.


a)

Đ

b)

S

16.

Tế bào nhân sơ có vật chất di truyền là phân tử DNA mạch vòng, tế bào nhân thực có vật chất di truyền là phân tử DNA mạch thẳng.


a)

Đ

b)

S

17.

Hình ảnh thể hiện sự thẩm thấu của nước ở tế bào thực vật trong các môi trường với áp suất thẩm thấu khác nhau.

a)

Đ

b)

S

18.

A là tế bào ở môi trường ưu trương, B là tế bào ở môi trường nhược trương, C là tế bào ở môi trường đẳng trương.

a)

Đ

b)

S

19.

Những người bán hàng thường phun nước vào rau để rau tươi lâu hơn, đây là ứng dụng dựa trên cơ sở của trường hợp C.

a)

Đ

b)

S

20.

Để rửa sạch rau, người ta thường rửa bằng nước muối, đây là ứng dụng dựa trên cơ sở của trường hợp A.

a)

Đ

b)

S

21.

A là cấu trúc chứa vật chất di truyền của tế bào.

a)

Đ

b)

S

22.

B là bào quan có màng kép.

a)

Đ

b)

S

23.

C là bào quan tổng hợp protein.

a)

Đ

b)

S

24.

D là bào quan phân giải protein.

a)

Đ

b)

S

25.

Phần lớn tế bào nhân sơ đều không có thành tế bào.

a)

Đ

b)

S

26.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của màng sinh chất, vi khuẩn được chia ra thành 2 loại: vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương.

a)

Đ

b)

S

27.

Khi nhuộm bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu tím và vi khuẩn Gram âm có màu đỏ.

a)

Đ

b)

S

28.

Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo từ một lớp là phospholipid.

a)

Đ

b)

S

29.

4 nằm giữa màng sinh chất và nhân.

a)

Đ

b)

S

30.

6 có chức năng bám vào bề mặt đối tượng bệnh.

a)

Đ

b)

S

31.

5 và 10 đều có DNA.

a)

Đ

b)

S

32.

1: vỏ nhầy, 2: thành tế bào, 3: màng sinh chất

a)

Đ

b)

S

33.

Ở cách I, các protein trên màng tế bào vi khuẩn bơm phân tử thuốc kháng sinh ra ngoài.

a)

Đ

b)

S

34.

Ở cách II, tế bào vi khuẩn làm giảm nồng độ thuốc kháng sinh.

a)

Đ

b)

S

35.

Ở cách III, tế bào vi khuẩn làm thay đổi cấu trúc phân tử thuốc kháng sinh.

a)

Đ

b)

S

36.

Ở cách IV, tế bào vi khuẩn ngăn không cho thuốc kháng sinh xâm nhập vào tế bào.

a)

Đ

b)

S

37.

Sự vận chuyển chất X và Y phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ giữa 2 bên màng tế bào.

a)

Đ

b)

S

38.

Sự vận chuyển đặc hiệu được thể hiện ở hình thức B và C.

a)

Đ

b)

S

39.

Tế bào có thể điều chỉnh sự vận chuyển của chất X.

a)

Đ

b)

S

40.

Tế bào gan có lưới nội chất trơn phát triển.

a)

Đ

b)

S

41.

Tế bào cơ có lưới nội chất hạt phát triển.

a)

Đ

b)

S

42.

Tế bào bạch cầu có nhiều lysosome.

a)

Đ

b)

S

43.

Tế bào rễ có nhiều lục lạp.

a)

Đ

b)

S

44.

Vi khuẩn di chuyển được nhờ cấu trúc A.

a)

Đ

b)

S

45.

F là DNA mang gene của vi khuẩn.

a)

Đ

b)

S

46.

E là nơi diễn ra toàn bộ hoạt động sống của vi khuẩn.

a)

Đ

b)

S

47.

B là thành tế bào vi khuẩn.

a)

Đ

b)

S

48.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây giống nhau giữa xuất bào và nhập bào: tăng diện tích màng tế bào, có sự biến dạng màng tế bào, sử dụng năng lượng, lấy các chất cần thiết cho tế bào, tiết các chất tiết khỏi tế bào, có sự sát nhập màng túi vận chuyển và màng tế bào?

a)

có sự sát nhập màng túi vận chuyển và màng tế bào

b)

có sự biến dạng màng tế bào

c)

sử dụng năng lượng

d)

lấy các chất cần thiết cho tế bào

e)

tiết các chất tiết khỏi tế bào

49.

Có bao nhiêu cấu trúc sau đây có ở tế bào chất của vi khuẩn: carbohydrate, protein, lipid, plasmid, enzyme, nước, ribosome?


a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

50.

Cho các thành phần của tế bào như sau:

(1) Màng sinh chất (2) Lysosome (3) Thành Chitin (4) Thành cellulose

(5) Thành peptidoglycan (6) Ribosome (7) Lục lạp 8) Ti thể

Tế bào thực vật thường có bao nhiêu cấu trúc trong số các thành phần trên?

a)

23458

b)

14678

c)

12345

d)

15678

51.

Cho các chất sau: O2, CO2, glycerol, ion bicarbonat, nước, urea. Có bao nhiêu chất có thể được vận chuyển qua màng tế bào bằng con đường qua kênh protein?

a)

urea

b)

co2

c)

glycerol

d)

ion bicarbonat

e)

nước

52.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là ưu điểm của vận chuyển thụ động: không tiêu tốn năng lượng, phụ thuộc gradient nồng độ, luôn phù hợp nhu cầu tế bào, dễ dàng kiểm soát, có thể không cần protein?

a)

không tiêu tốn năng lượng

b)

phụ thuộc gradient nồng độ

c)

luôn phù hợp nhu cầu tế bào

d)

dễ dàng kiểm soát

e)

có thể không cần protein

53.

Có bao nhiêu cấu trúc sau đây có vai trò giữ ổn định hình dạng tế bào động vật: bộ khung xương tế bào, màng tế bào, các protein màng, chất nền ngoại bào, nhân, thành tế bào?


a)

bộ khung xương tế bào,

b)

màng tế bào

c)

các protein màng

d)

chất nền ngoại bào

e)

nhân