wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 10

Total questions: 50

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

tinh bột.      

b)

cellulose.      

c)

đường.

d)

carbohydrate.

2.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.     

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

3.

Protein là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.     

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

4.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

5.

Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Có 2 loại acid nucleic: acíd deoxiribonucleic (ADN) và acid ribonucleic (ARN).

6.

ADN có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

7.

Vai trò của lipid là

a)

dự trữ năng lượng

b)

xúc tác phản ứng

c)

chứa thông tin di truyền

d)

vận chuyển các chất

8.

Cholesterol thuộc loại phân tử nào sau đây?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Carbohydrate.

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Nhân chưa có màng bao bọc

c)

Không có bào quan có màng bao bọc

d)

Không chứa phân tử ADN.

10.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Lysosome

11.

Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

e)

Trung thể

12.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
13.

Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Di truyền học

b)

Hóa học.

  

c)

Toán học.

  

d)

Thiên văn học.

14.

Phát triển bền vững là

a)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

sự phát triển chỉ nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu câu của thế hệ hiện tại.

c)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

d)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

15.

Những nghề nào sau đây thuộc ngành Y học?

a)

Bác sĩ, y sĩ, y tá, công nhân.

b)

Y tá, y sĩ, bác sĩ, hộ lí.

c)

Lập trình viên, nhân viên xét nghiệm.   

d)

Bảo vệ, kĩ thuật viên, y tá.

16.

Có bao nhiêu phương pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Đâu không là một trong những kỹ năng trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học?

a)

Đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Xây dựng giả thuyết.

c)

Thiết kế và tiến hành thực nghiệm.

d)

Đưa ra kết luận khi chưa thông qua thực nghiệm.

18.

Để nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ ta sử dụng phương pháp nào?

a)

   Phương pháp thực nghiệm khoa học.    

b)

Phương pháp quan sát.

c)

Phương pháp làm việc trong phong thí nghiệm.

d)

Phương pháp trồng trọt hiệu quả.

19.

Thiếu Iodine có thể dẫn đến bệnh nào sau đây?

a)

Loãng xương

b)

Thiếu máu

c)

Bướu cổ

d)

Béo phì

20.

Dựa vào tỉ lệ phần trăm khối lượng cơ thể, các nguyên tố trong cơ thể sinh vật được chia thành hai nhóm là

a)

đại lượng và vi lượng.

b)

đa lượng và đại lượng.

c)

vô cơ và hữu cơ.

d)

vi lượng và hữu cơ.

21.

Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.     

d)

cơ quan.

22.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao? 

a)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.  

b)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.

c)

Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.

d)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.     

23.

Đâu không phải là dụng cụ dùng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

Ống nghe.

b)

Mô hình.

c)

Micropipette.

d)

Kính hiển vi quang học.

24.

Đâu không là một trong những kỹ năng trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học?

a)

Đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Xây dựng giả thuyết.

c)

Thiết kế và tiến hành thực nghiệm.

d)

Đưa ra kết luận khi chưa thông qua thực nghiệm.

25.

Vị trí số 3 là bào quan

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Màng sinh chất

d)

Thành tế bào

26.

Vị trí số 1 là bào quan

a)

Nhân

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

27.

Vị trí số 7 là bào quan

a)

Nhân

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

28.

Đâu là hình ảnh của bộ máy Golgi

a)

b)

c)

d)

29.

Sinh học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

Sự tiến hóa của vũ trụ.

b)

Thế giới sinh vật và các quy luật của sự sống.

c)

Các phản ứng hóa học của nguyên tố vô cơ.

d)

Sự hình thành của Trái Đất.

30.

Khi tiến hành nghiên cứu khoa học, bước đầu tiên cần thực hiện là

a)

Hình thành giả thuyết.

b)

Quan sát hiện tượng.

c)

Thiết kế thí nghiệm.

d)

Phân tích kết quả.

31.

Mục đích của việc hình thành giả thuyết trong nghiên cứu là

a)

Đưa ra kết luận.

b)

Dự đoán tạm thời cần kiểm chứng bằng thí nghiệm.

c)

Xác nhận hiện tượng quan sát được.

d)

Mô tả kết quả.

32.

Trong các lĩnh vực sau, lĩnh vực nào không thuộc phạm vi nghiên cứu của Sinh học?

a)

Di truyền học.

b)

Sinh học phân tử.

c)

Thiên văn học.

d)

Sinh thái học.

33.

Ứng dụng nào dưới đây thể hiện vai trò của Sinh học trong nông nghiệp?

a)

Sử dụng vi sinh vật để xử lí nước thải.

b)

Tạo giống cây trồng chịu hạn, năng suất cao.

c)

Nghiên cứu di truyền người.

d)

Chế tạo vắcxin phòng bệnh.

34.

Trình tự đúng của các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là

a)

Nguyên tử → Phân tử → Tế bào → Cơ thể → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái.

b)

Phân tử → Nguyên tử → Tế bào → Cơ quan → Hệ sinh thái.

c)

Tế bào → Phân tử → Quần thể → Cơ thể → Quần xã.

d)

Nguyên tử → Tế bào → Cơ thể → Hệ sinh thái → Quần xã.

35.

Một nhóm hươu sinh sống trong rừng Cúc Phương là ví dụ cho cấp độ tổ chức sống nào?

a)

Quần thể.

b)

Quần xã.

c)

Hệ sinh thái.

d)

Cơ thể.

36.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện sinh vật là hệ thống mở?

a)

Có khả năng tiến hoá.

b)

Trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

c)

Có thể tự sinh sản.

d)

Có tính ổn định tương đối.

37.

Thế giới sống có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn cố định.

b)

Không chịu ảnh hưởng của môi trường.

c)

Luôn tiến hoá và phát triển đa dạng.

d)

Không có khả năng tự điều chỉnh.

38.

Nội dung nào sau đây không thuộc học thuyết tế bào?

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống.

b)

Mọi tế bào đều sinh ra từ tế bào có trước.

c)

Tế bào có thể tự sinh ra từ vật chất vô cơ.

d)

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

39.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm nào?

a)

Không có nhân thật.

b)

Không có màng sinh chất.

c)

Không có chất di truyền.

d)

Không có khả năng phân chia.

40.

Thành tế bào có mặt ở

a)

Tế bào động vật.

b)

Tế bào thực vật và vi khuẩn.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào nấm men.

41.

Nhân tế bào chứa

a)

Ribosome.

b)

ADN và nhân con.

c)

Chất nền và lục lạp.

d)

Thành tế bào và chất tế bào.

42.

Đơn phân của protein là

a)

Glucose.

b)

Nucleotide.

c)

Amino acid.

d)

Glycerol.

43.

Đơn phân của acid nucleic là

a)

Nucleotide.

b)

Amino acid.

c)

Glucose.

d)

Glycerol.

44.

Polysaccharide dự trữ năng lượng ở người là

a)

Tinh bột.

b)

Glycogen.

c)

Cellulose.

d)

Chitin.

45.

Loại lipid chiếm tỉ lệ cao trong màng tế bào là

a)

Cholesterol.

b)

Phospholipid.

c)

Glycerol.

d)

Axit béo.

46.

Protein có vai trò nào sau đây?

a)

Dự trữ năng lượng chủ yếu.

b)

Tạo màng tế bào.

c)

Mang thông tin di truyền.

d)

Tạo enzym xúc tác.

47.

Ứng dụng nào sau đây của Sinh học góp phần bảo vệ môi trường?

a)

Tạo giống bò sữa năng suất cao.

b)

Dùng vi sinh vật phân hủy rác thải hữu cơ.

c)

Nhân bản vô tính động vật.

d)

Tạo giống cây trồng biến đổi gen.

48.

Phát triển bền vững bao gồm sự hài hoà giữa

a)

Kinh tế, chính trị và quân sự.

b)

Kinh tế, xã hội và môi trường.

c)

Văn hoá, giáo dục và công nghiệp.

d)

Nông nghiệp, thương mại và giao thông.

49.

Khi thiếu protein trong khẩu phần ăn, hậu quả nào có thể xảy ra?

a)

Thiếu máu.

b)

Giảm phát triển cơ bắp, chậm lớn.

c)

Rối loạn thần kinh.

d)

Loãng xương.

50.

Vì sao Sinh học có vai trò quan trọng trong phát triển bền vững?

a)

Giúp tăng cường khai thác tài nguyên.

b)

Giúp hiểu và bảo vệ hệ sinh thái, cải thiện đời sống con người.

c)

Giúp phát triển công nghiệp nặng.

d)

Giúp phát minh công cụ quân sự.