wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: DNA and RNA Structure and Function

Total questions: 54

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của DNA là gì?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào

b)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Vận chuyển amino acid đến ribosome

d)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học

2.

RNA được cấu tạo từ

a)

một chuỗi polynucleotide

b)

hai chuỗi polynucleotide song song cùng chiều

c)

hai chuỗi polynucleotide song song ngược chiều

d)

ba chuỗi polynucleotide

3.

Chức năng của RNA thông tin?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome

4.

Mỗi nucleotide cấu tạo gồm

a)

đường deoxyribose và gốc phosphate

b)

gốc phosphate và nitrogenous base

c)

đường deoxyribose, gốc phosphate và nitrogenous base

d)

đường deoxyribose và nitrogenous base

5.

Thành phần nào sau đây không có trong cấu trúc của DNA?

a)

Đường pentose

b)

Nitrogenous base

c)

Gốc phosphate

d)

Đường deoxyribose

6.

Đơn phân cấu tạo của DNA là gì?

a)

Amino acid

b)

Acid deoxyribonucleic

c)

Acid ribonucleic

d)

Nucleotide

7.

DNA và RNA khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường pentose cấu tạo nucleotide

b)

Nhóm phosphate cấu tạo nucleotide

c)

Liên kết giữa các nucleotide

d)

Liên kết trong nucleotide

8.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền ở sinh vật nhân thực là

a)

protein

b)

DNA

c)

mRNA

d)

rRNA

9.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là

a)

đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

có liên kết hydrogen giữa các nucleotide

c)

có một mạch polynucleotide

d)

được cấu tạo từ nhiều đơn phân

10.

Giữa các nucleotide kế tiếp nhau trong cùng một mạch của DNA xuất hiện liên kết hoá học nối giữa

a)

đường pentose và gốc phosphate

b)

gốc phosphate và base

c)

base và đường pentose

d)

đường pentose và nhóm amine

11.

Trong phân tử DNA xoắn kép, số lượng nucleotide loại A luôn

a)

bằng số lượng nucleotide loại C

b)

bằng số lượng nucleotide loại T

c)

bằng số lượng nucleotide loại G

d)

lớn hơn số lượng nucleotide loại T

12.

Base có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA là

a)

Adenine

b)

Guanine

c)

Cytosine

d)

Uracil

13.

Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

14.

Các trình tự nucleotide trong DNA được sắp xếp mã hoá thông tin di truyền gọi là

a)

gene

b)

chuỗi polypeptide

c)

nitrogenous base

d)

chuỗi polymer

15.

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

a)

liên kết glycoside

b)

liên kết phosphodiester

c)

liên kết hydrogen

d)

liên kết peptid

16.

Sinh giới ngày nay rất đa dạng, có khoảng 300.000 loài thực vật, 1,5 triệu loài động vật. Các loài khác nhau bởi vì

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide trên DNA

c)

Vai trò của DNA đối với tế bào, cơ thể

d)

Thành phần các bộ ba nucleotide trên DNA

17.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

ở một số loài virus, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử RNA

b)

ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch vòng, xoắn kép

c)

ở sinh vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

d)

ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch thẳng

18.

Phân tích thành phần hoá học của một nucleic acid cho thấy tỉ lệ A = 25%; G = 30%; T = 25%; C = 20%. Nucleic acid này là

a)

DNA có cấu trúc mạch đơn

b)

RNA có cấu trúc mạch đơn

c)

DNA có cấu trúc mạch kép

d)

RNA có cấu trúc mạch kép

19.

Một DNA có C = 1050 nucleotide chiếm 35% tổng số nucleotide của DNA. Hỏi số nucleotide loại T của DNA gene là?

a)

3000

b)

1050

c)

900

d)

450

20.

Một phân tử DNA có khối lượng phân tử là 540.000 đvC, trong đó có 540 nucleotide loại A. Số nucleotide loại G là

a)

360

b)

720

c)

1800

d)

3600

21.

DNA B có 3000 nucleotide, trong đó nucleotide loại A nhiều hơn nucleotide loại G là 300 nucleotide. Số nucleotide từng loại của DNA B là

a)

A = T = 300 ; G = C = 600

b)

A = T = 900 ; G = C = 600

c)

A = T = 600 ; G = C = 900

d)

A = T = 300 ; G = C = 900

22.

Một DNA có 240 chu kì xoắn. Hỏi tổng số nucleotide của DNA là bao nhiêu? (1 chu kì xoắn gồm 10 cặp base).

a)

480

b)

120

c)

4800

d)

1200

23.

Một phân tử DNA có tổng số 60.000 nucleotide. Chiều dài của đoạn DNA này bằng bao nhiêu Å? (Mỗi cặp base dài 3,4 Å).

a)

102.000

b)

100.000

c)

105.000

d)

202.000

24.

Một phân tử DNA có chiều dài 9160 nm. Số chu kì xoắn của DNA này bằng

a)

2400

b)

1200

c)

3600

d)

2000

25.

Một DNA có 480 Å và 3120 liên kết hydrogen. DNA đó có số lượng nucleotide là bao nhiêu? (3,4 Å mỗi cặp base).

a)

1800

b)

2400

c)

3000

d)

2040

26.

Một DNA gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hydrogen của DNA là 3500. Tìm số nucleotide từng loại của DNA?

a)

A= T= 1000; G= C= 500

b)

A= T= 550; G= C= 950

c)

A= T= 500; G= C= 1000

d)

A= T= 1050; G= C= 450

27.

Chiều dài một DNA là 0,408 µm. Trong DNA có số nucleotide loại G chiếm 30% số nucleotide của DNA. Số liên kết hydrogen của DNA là bao nhiêu?

a)

3120

b)

3000

c)

3020

d)

3100

28.

Một DNA có số nucleotide là 2000, trong đó loại G chiếm 35% số nucleotide của DNA. Số liên kết hydrogen là bao nhiêu?

a)

2700

b)

700

c)

2300

d)

1000

29.

Một đoạn phân tử DNA có số lượng nucleotide loại A= 150 và số nucleotide loại G chiếm 20% tổng số nucleotide. Đoạn DNA này có số nucleotide là bao nhiêu?

a)

500

b)

1000

c)

550

d)

1500

30.

Một DNA chứa 1755 liên kết hydrogen và có hiệu số giữa nucleotide loại C với 1 loại nucleotide khác chiếm 10% tổng số nucleotide của DNA. Số lượng từng loại nucleotide của DNA trên là?

a)

A= T= 270; G= C= 405

b)

A= T= 405; G= 270

c)

A= T= 540; G= C= 810

d)

A= T= 810; G= C= 540

31.

Một DNA có tổng số liên kết hydrogen là 4050. DNA này có hiệu số giữa số lượng nucleotide loại C với một loại nucleotide khác không bổ sung với nó bằng 20% tổng số nucleotide của DNA. Số nucleotide của DNA là bao nhiêu?

a)

3210

b)

3120

c)

3010

d)

3000

32.

DNA có tỉ lệ số %G với %C là 4% và số liên kết hydrogen của DNA là 2880. Tính chiều dài của DNA.

a)

4080 Å

b)

3060 Å

c)

5100 Å

d)

2550 Å

33.

Chức năng của RNA vận chuyển?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome

34.

Chức năng của RNA ribosome

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome

35.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nucleotide trong phân tử DNA?    

a)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen

b)

T liên kết C bằng 2 liên kết hydrogen

c)

C liên kết G bằng 2 liên kết hydrogen

d)

G liên kết A bằng 3 liên kết hydrogen

36.

DNA có trong thành phần nào sau đây của tế bào

a)

Chỉ có ở trong nhân

b)

Màng tế bào

c)

Chỉ có ở bào quan

d)

Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan

37.

Làm nhiệm vụ cấu trúc ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

38.

Những dạng sống nào dư­ới đây có vật chất di truyền là RNA?

a)

Virus cúm

b)

Thể ăn khuẩn

c)

Virus gây bệnh xoăn lá cà chua

d)

Thể ăn khuẩn, Virus gây bệnh xoăn lá cà chua

39.

Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do?

a)

Một base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base có kích thước nhỏ (T hoặc C)

b)

Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

c)

Các base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen

d)

Hai base có kích thước bé liên kết với nhau, hai base có kích thước lớn liên kết với nhau

40.

Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các RNA thường

a)

Tồn tại tự do trong tế bào

b)

Liên kết lại với nhau

c)

Bị các enzyme của tế bào phân hủy thành các nucleotide

d)

Bị vô hiệu hóa

41.

Một đoạn phân tử DNA có số cặp nucleotide loại A-T là 33 cặp và số cặp G-C là 25 cặp.  Số liên kết hydrogentrên đoạn phân tử DNA này là bao nhiêu?

a)

120

b)

249

c)

149

d)

141

42.

Một DNA có tổng số nucleotide là 2400. Khối lượng phân tử của DNA đó là bao nhiêu?

a)

720.000 đvC

b)

7.200 đvC

c)

720 đvC

d)

72 đvC

43.

Một DNA có chiều dài là 2040 angstron. Xác định tổng số nucleotide có trong DNA?

a)

1200

b)

2400

c)

4800

d)

7200

44.

Một DNA có chiều dài 5100Å, tỉ lệ A/C= 3/2. Tổng số liên kết hydrogen của DNA là

a)

3900

b)

3600

c)

3000

d)

3200

45.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Ở trong cùng 1 tế bào, DNA là loại nucleic acid có kích thước lớn nhất.

(2) Đơn phân cấu trúc của RNA gồm 4 loại là A,T,G,C. 

(3) Phân tử mRNA và rRNA có cấu trúc mạch kép. 

(4) Ở trong tế bào, trong các loại RNA thì mRNA có hàm lượng cao nhất.

(a)  

46.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về DNA ở tế bào nhân thực? 

(1) DNA tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.

(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên DNA trong nhân tế bào mà không tác động lên DNA trong tế bào chất.

(3) Các phân tử DNA trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử DNA trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.

(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng DNA trong nhân và hàm lượng DNA trong tế bào chất của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.

(a)  

47.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về nucleic acid? 

(1) DNA được cấu tạo từ 2 mạch đơn liên kết bổ sung với nhau bằng các liên kết hydrogen.

(2) Mỗi nucleotide gổm 3 thành phần: gốc phosphate, đường deoxyribose và một base.

(3) Có bốn loại base là (A), (G), (C) và (T). Các nucleotide chỉ khác nhau ở thành phần base.

(4) Mỗi nucleotide có một phân tử đường 5-carbon.

(a)  

48.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng nucleic acid?

(1) DNA được cấu tạo bởi hai chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen

(2) Chức năng của DNA là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

(3) RNA có cấu trúc chủ yếu từ 2 chuỗi polynucleotide.

(4) Mỗi nucleotide được cấu tạo từ ba thành phần: base, đường deoxyribose và gốc phosphate.

(a)  

49.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về RNA?

(1) mRNA hay RNA thông tin, chỉ gồm một chuỗi polynucleotide dạng mạch vòng.

(2) tRNA hay RNA vận chuyển, một mạch nhưng có một số đoạn liên kết bổ sung bằng các liên kết hydrogen tạo nên cấu trúc không gian ba chiều.

(3) Mỗi nucleotide trong RNA được cấu tạo từ một base liên kết với đường ribose và gốc phosphate.

(4) RNA được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.

(a)  

50.

Dựa vào hình bên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Có liên kết hydrogen.

(2) Có liên kết phosphater.

(3) Các đơn phân cấu trúc nên DNA.

(4) Các đơn phân cấu trúc nên rRNA.

(a)  

51.

Dựa vào hình dưới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về liên kết?

(1) Hình a có liên kết phosphodiester.

(2) Hình b có liên kết hydrogen.

(3) Hình a,b có liên kết phosphodiester và hydrogen.

(4) Hình a,b không có liên kết phosphater và hydrogen.

(a)  

52.

Phân tử DNA dạng xoắn kép β dài 4080 Ǻ chứa bao nhiêu nucleotide?

(a)  

53.

Phân tử DNA dạng xoắn kép β có khối lượng 783.103 đvC chứa bao nhiêu nucleotide?

(a)  

54.

Phân tử DNA dạng xoắn kép β có 102 chu kì xoắn, gene này có bao nhiêu nucleotide?

(a)