wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai sẽ được 10 sinh giữa hk1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Nước

b)

Ôxi

c)

Cacbon

d)

Nitơ

2.

Vỏ tôm, vỏ cua được cấu tạo từ loại đường nào?

a)

Xenlulôzơ

b)

Tinh bột

c)

Kitin

d)

Glucôzo

3.

Các loài động vật như hổ, báo không có khả năng tiêu hóa được loại cacbohiđrat nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulôzơ

c)

Fructôzơ

d)

Glucozo.

4.

Lipit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Không tan trong nước.

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Được cấu tạo từ C, H, O

5.

Loại lipit nào sau đây tham gia cấu trúc nên màng tế bào?

a)

Colesterôn

b)

Vitamin

c)

Sáp

d)

Glixêrol

6.

Loại cacbohiđrat nào trong cơ thể thực vật đóng vài trò là nguồn dự trữ năng lượng?

a)

Xenlulôzơ

b)

Glicôgen

c)

Tinh bột

d)

Glucô

7.

Đơn phân cấu tạo nên prôtên là

a)

nuclêtit

b)

đường

c)

axitamin

d)

lipit

8.

Đơn phân cấu tạo nên axitnulêic là

a)

nuclêôtit

b)

axitamin

c)

lipit

d)

glucô

9.

Tóc, móng chân, móng tay được cấu tạo từ chất nào?

a)

Canxi

b)

Côlagen

c)

Kitin

d)

Cacbohiđrat

10.

Axit nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc đa phân.

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân.

c)

Nguyên tắc bổ sung.

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

11.

Trong cấu trúc của phân tử ADN, giữa chuỗi polinucleotit liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

Liên kết glicozit.       

b)

Liên kết photphodieste.

c)

Liên kết hidro.         

d)

Liên kết peptit.

12.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein.

b)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein.

13.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

Bệnh tiểu đường.       

b)

Bệnh bướu cổ.

c)

Bệnh còi xương.

d)

Bệnh Gút

14.

Ở người ăn quá nhiều prôtein và lipit sẽ dẫn đến những bệnh nào?

a)

Đái tháo đường.

b)

Các bệnh về tim mạch và huyết áp.

c)

Bệnh Gut.

d)

Bệnh bướu cổ.

15.

Có bao nhiêu nguyên tố hóa học cần thiết cấu thành các cơ thể sống?

a)

25

b)

35

c)

15

d)

40

16.

Khi đi tìm sự sống ở các hành tinh khác, các nhà khoa học sẽ đi tìm ...

a)

khí H2.

b)

Khí CO2.

c)

nước.

d)

nguyên tử Nitơ.

17.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải vai trò của nước?

a)

Là dung môi hòa tan

b)

Môi trường của các phản ứng sinh hóa

c)

Chiểm tỉ lệ nhỏ trong tế bào

d)

Giúp cơ thể chuyển hóa, vận chuyển các chất

18.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Khối lượng của phân tử.

b)

Độ tan trong nước.

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

19.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipit là gì?

a)

Có tính phân cực.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có tính kị nước.

d)

Có tính axit.

20.

Khi vài chuỗi polipeptit liên kết với nhau theo một cách nào đó sẽ tạo nên

a)
b)
c)
d)
21.

Đơn phân cấu tạo nên axitnulêic là

a)

nuclêôtit

b)

axitamin

c)

lipit

d)

glucô

22.

ADN được cấu tạo từ nhữững đơn phân nào

a)

A, D, N, X

b)

X, G, A, T

c)

G, Z, A, T

d)

A, U, G, X

23.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất vì

a)

nhiệt dung riêng cao

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao

d)

tính phân cực

24.

câu trend: "Thần điêu ..."

a)

đại hiệp

b)

đại bịp

c)

bốc phép

25.

Nước là môi trường của các phản ứng

a)

oxi-hóa

b)

sinh hóa

c)

trao đổi

d)

ai biết má

26.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

C

b)

H

c)

O

d)

Iot

27.

Thành phần hóa học nào chiếm tỉ lệ lớn trong tế bào?

a)

Nước

b)

Fe

c)

Iot

d)

Nitơ

28.

Loại đường nào gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau?

a)

Đường đơn

b)

Đường đôi

c)

Đường đa

d)

Đường tứ

29.

Người già ăn nhiều mỡ động vật dễ dẫn tới bệnh lí nào?

a)

Cao huyết áp

b)

Tiểu đường

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Suy dinh dưỡng

30.

Sừng hươu và tơ nhện khác nhau do ...

a)

protein của chúng có cấu trúc khác nhau.

b)

các loại nguyên tử hóa học khác nhau.

c)

các loại phân tử hóa học khác nhau.

d)

màu sắc của chúng khác nhau.

31.

ADN và ARN khác nhau ở điểm nào dưới đây?

a)

ADN có đơn phân G, ARN không có.

b)

ADN có đơn phân X, ARN không có.

c)

ADN có đơn phân A, ARN không có.

d)

ADN có đơn phân T, ARN có đơn phân U.

32.

Đâu là chức năng của ADN?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Cấu tạo nên thành tế bào.

c)

Vận chuyển axit amin.

d)

Cấu tạo nên ribôxôm.

33.

Nếu thiếu iot có thể dẫn tới hiện tượng gì?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Béo phì

c)

Thiếu máu

d)

Khô da

34.

Xenlulozo có vai trò gì trong cấu trúc của tế bào?

a)

Cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

b)

Cấu tạo nên màng tế bào động vật.

c)

Cấu tạo nên lục lạp của tế bào thực vật.

d)

Cấu tạo nên màng ti thể của tế bào động vật.

35.

Cấu trúc của mỡ là ...

a)

Glixeron + các axit béo

b)

Glixeron + 3 nhóm photphat

c)

Glixeron + 2 axit béo + 1 nhóm photphat

d)

Glixeron + 1 axit béo + 2 nhóm photphat

36.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H

b)

C, N, P, Cl

c)

C, N, H, O

d)

K, S, Mg, Cu

37.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Cacbon

b)

Hydro

c)

Oxy

d)

Nitơ

38.

Nhận định nào sau đây là SAI về các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống ?

a)

Cacbon là nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ

b)

Có hai loại là: nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng

c)

Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học

d)

Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống

39.

Bệnh thiếu máu ở người 1 phần là do nguyên nhân thiếu ion nào sau đây:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

40.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

a)

90%

b)

98%

c)

70%

d)

50%

41.

Saccarozơ là loại đường có trong

a)

Nước mía.

b)

Sữa động vật.

c)

Mạch nha.

d)

Tinh bột.

42.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

Chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

43.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

44.

Thành phần nào sau đây tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào?

a)

Phôtpholipit và protêin.

b)

Glixerol và axit béo.

c)

Steroit và axit béo.

d)

Axit béo và saccarozơ.

45.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactôzơ.

b)

Mantozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Saccarozơ.

46.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của ADN và ARN là?

a)

Mantozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Hecxozơ.

d)

Pentozơ.

47.

Phát biểu nào KHÔNG phải là vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

a)

Dự trữ năng lượng trong tế bào.

b)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

c)

Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, carotenoit.

d)

Xúc tác cho các phản ứng sinh học.

48.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về lipit?

a)

Dầu thực vật chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no.

b)

Lipit tan trong nước.

c)

Steroit tham gia cấu tạo nên các loại hoocmon trong cơ thể người.

d)

Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường.