NEW
Font size
WorksheetsQuizizz: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN Ở VSV
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Câu 1. Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E.coli ở 37°C là bao nhiêu?
A. 20 phút
B. 2 phút
C. 20 giây
D. 2 tiếng
Câu 2. Công thức tính tổng số tế bào sau n lần phân chia của vi sinh vật là?
A. N=No+2n
B. N=No×2n
C. N=No×n²
D. N=No×2^n
Câu 3. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?
A. Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.
B. Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.
C. Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng
D. Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.
Câu 6: Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?
A. Lũy thừa
B. Tiềm phát
C. Cân bằng
D. Suy vong
Câu 7: Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?
A. Lũy thừa
B. Tiềm phát
C. Cân bằng
D. Suy vong
Câu 8: Vi sinh vật được dùng để chế tạo các môi trường sinh trưởng là?
A. Virus
B. Nấm
C. Tảo
D. Vi khuẩn
Câu 9: Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?
A. Lũy thừa
B. Tiềm phát
C. Cân bằng
D. Suy vong
Câu 10. Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?
A. Lũy thừa
B. Tiềm phát
C. Cân bằng
D. Suy vong
Câu 11: Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?
A. Phân đôi
B. Nảy chồi
C. Bào tử
D. Trinh sản
Câu 12: Sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực. Ngoại trừ?
A. Phân đôi
B. Nảy chồi
C. Bào tử
D. Trinh sản
Câu 13: Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?
A. Trùng roi, amip
B. Nấm men bia
C. Nấm sợi
D. Mucor spp
Câu 14: Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ. Gặp ở?
A. Trùng roi
B. Trùng giày
C. Nấm men bia
D. Nấm sợi
Câu 16: Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?
A. Chất dinh dưỡng
B. Chất sát khuẩn
C. Chất kháng sinh
D. Độ ẩm
Câu 17: Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?
A. Nhiệt độ
B. pH
C. Áo suất thẩm thấu
D. Chất sát khuẩn
Câu 18: Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?
A. Axit amin
B. Nước
C. Cacbohidrat
D. Lipid
Câu 19: Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng. Ngoại trừ?
A. Axit amin
B. Nước
C. Vitamin
D. Pirimidin
Câu 20: Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?
A. Nitơ
B. Lưu huỳnh
C. Photpho
D. Clo
Câu 21: Để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật, các hợp chất kim loại nặng có cơ chế tác động như thế nào?
A. Ôxi hóa các thành phần tế bào.
B. Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ôxi hóa mạnh.
C. Thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất.
D. Gắn vào nhóm SH của prôtêin và làm chúng bất hoạt.
Câu 22: Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, người ta phân chia vi sinh vật thành mấy nhóm?
A. 2 nhóm
B. 5 nhóm
C. 3 nhóm
D. 4 nhóm
Câu 23: Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?
A. Vi sinh vật ưa ấm
B. Vi sinh vật ưa lạnh
C. Vi sinh vật ưa nhiệt
D. Vi sinh vật ưa siêu nhiệt
Câu 24: Vi sinh vật ưa nhiệt sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ bao nhiêu?
A. 20-40
B. 85-110
C. 55-65
D. 75-80
Câu 25: Vi sinh vật ưa ấm sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ bao nhiêu?
A. 20-40
B. 85-110
C. 55-65
D. 75-80
Câu 26: Phần lớn vi sinh gây hư hỏng đồ ăn, thức uống hằng ngày thuộc nhóm vi sinh vật nào?
A. Ưa lạnh
B. Ưa nhiệt
C. Ưa ấm
D. Ưa siêu siêu nhiệt
Câu 27: Phần lớn các đại diện của nhóm sinh vật nào dưới đây thích nghi với môi trường có độ pH 6-8 (ưa trung tính)?
A. Virus
B. Nấm
C. Động vật nguyên sinh
D. Tảo
Câu 28: Đa số nấm sinh trưởng tốt nhất ở độ pH nằm trong khoảng
A. 6-8
B. 4-6
C. 8-10
D. 10-12
Câu 29: Một số vi khuẩn sống trong vùng đất khai mỏ có thể sinh trưởng thích hợp ở pH bằng bao nhiêu?
A. 6-8
B. 8-10
C. 10-12
D. 2-3
Câu 30: Loại bức xạ nào dưới đây không có khả năng gây ion hóa các prôtêin và axit nuclêic của vi sinh vật?
A. Tia UV
B. Tia X
C. Tia Gamma
D. Tia Rơnghen
Câu 31: Loại bức xạ nào được dùng để tẩy uế và khử trùng bề mặt các vật thể, các dịch lỏng trong suốt và các khí?
A. Gamma
B. Tia X
C. Rơnghen
D. Tia cực tím
Câu 32: Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?
A. Áp suất thẩm thấu
B. Độ pH
C. Ánh sáng
D. Độ ẩm
Câu 33: Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?
A. Áp suất thẩm thấu
B. Độ pH
C. Nhiệt độ
D. Độ ẩm
Câu 34: Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?
A. Nhiệt độ
B. Độ pH
C. Áp suất thẩm thấu
D. Ánh sáng
Câu 35: Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc?
A. Hợp chất kim loại nặng
B. Acid
C. Hợp chất phênol
D. Chất kháng sinh
Câu 36: Loại vi khuẩn nào dưới đây có khả năng hình thành nội bào tử?
A. Vi khuẩn than
B. Vi khuẩn Rhizobium
C. Vi khuẩn lam
D. Vi khuẩn tả
Câu 37: Loại hóa chất nào dưới đây thường được sử dụng trong ướp xác?
A. Cloramin
B. Natri hipoclorit
C. Phoocmandehit
D. Izopropanol
Câu 38: Đối với vi sinh vật, nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tính thấm qua màng, hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào, hoạt tính enzim…?
A. Độ pH
B. Ánh sáng
C. Độ ẩm
D. Áp suất thẩm thấu
Câu 39: Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hình thành bào tử, tổng hợp sắc tố?
A. Độ pH
B. Ánh sáng
C. Độ ẩm
D. Áp suất thẩm thấu
Câu 40: Hình thức sinh sản nào dưới đây không tồn tại ở vi sinh vật?
A. Phân đôi
B. Trinh sản
C. Tạo thành bào tử
D. Nảy chồi
Câu 41: Nguyên tố hóa học nào được xem là yếu tố dinh dưỡng quan trọng nhất đối với sự sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Oxi
B. Carbon
C. Nitơ
D. Hiđro
Câu 42: Ở nấm men bào tử nào dưới đây là bào tử vô tính?
A. Bào tử tiếp hợp
B. Bào tử túi
C. Bào tử trần
D. Bào tử áo
Câu 43: Ở nấm men bào tử nào dưới đây không phải là bào tử vô tính?
A. Bào tử đốt
B. Bào tử bắn
C. Bào tử kín
D. Bào tử áo
Câu 44: Đa số nấm men sinh sản vô tính theo hình thức nào?
A. Tạo thành bào tử
B. Phân đôi
C. Nảy chồi
D. Phân mảnh
Câu 45: Chất nào dưới đây không phải là nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Glucid
B. Vitamin
C. Axit amin
D. Pirimidin
Câu 47: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Vi khuẩn than sống ở nơi có điều kiện rất khắc nghiệt (pH 2-3).
(2) Vi khuẩn ưa trung tính có pH dao động 6-8.
(3) Ở vi khuẩn ưa trung tính nếu pH <4 hoặc >8 thì vẫn sinh trưởng bình thường.
(4) Vi khuẩn ưa axit có ở đá số các loài nấm.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 48: Có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Vi sinh vật ưa lạnh thường sống ở vùng Nam Cực và Bắc Cực.
(2) Vi sinh vật ưa lạnh chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ < 0.
(3) Vi sinh vật ưa ấm sinh trưởng ở nhiệt độ 20-40.
(4) Vi sinh vật ưa nhiệt sinh trưởng ở nhiệt độ 55 - 65.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 49: Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Bức xạ ion thuộc yếu tố hóa học.
(2) Bức xạ ion gồm: tia gama, tia tử ngoại.
(3) Dựa vào nhu cầu oxy trong quá trình sinh trưởng, vi sinh vật được chia thành 3 nhóm.
(4) Nấm men bia, E. coli thuộc loài vi hiếu khí.
A.4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 50: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
(1) Pha tiềm phát là pha lag.
(2) Pha lũy thừa là pha log.
(3) Trong nuôi cấy liên tục không có pha lũy thừa.
(4) Trong nuôi cây không liên tục thì không có pha tiềm phát và pha lũy thừa.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
