wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhhk2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

b)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

2.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

 Khí CO2

c)

Chất hữu cơ

d)

 Ánh sáng và chất hữu cơ

3.

Vi khuẩn sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

hóa dị dưỡng

b)

quang tự dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

quang dị dưỡng  

4.

Các axit amin nối với nhau bằng liên kết nào sau đây để tạo nên phân tử protein?

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết dieste

d)

Liên kết cộng hóa trị

5.

Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?

a)

Glixerol và axit nucleic

b)

Glixerol và axit amin

c)

Axit amin và glucozo

d)

Glixerol và axit béo

6.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Lên men lactic

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải polisaccarit

d)

 Phân giải xenlulozo

7.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải cacbohidrat, lên men lactic

b)

 Phân giải protein, xenlulozo

c)

Lên men lactic và lên men etilic

d)

Lên men lactic

8.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là

a)

sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật.

b)

sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật.

c)

 sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật.

d)

sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật.

9.

Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

a)

vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.

b)

khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn.

c)

vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh.

d)

khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên.

10.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

b)

môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

c)

môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

d)

môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

11.

 Môi trường nuôi cấy liên tục là

a)

môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

b)

môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

c)

môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

d)

môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

12.

Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Pha tiềm phát → Pha cân bằng → Pha lũy thừa → Pha suy vong.

b)

Pha suy vong → Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng.

c)

Pha suy vong → Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha cân bằng.

d)

Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng → Pha suy vong.

13.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là

a)

pha tiềm phát.

b)

pha suy vong.

c)

pha lũy thừa.

d)

pha cân bằng.

14.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha có số lượng tế bào vi khuẩn lớn nhất là

a)

pha cân bằng

b)

pha suy vong.

c)

 pha tiềm phát.

d)

pha lũy thừa.

15.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn tối thiểu là

a)

pha tiềm phát.

b)

pha suy vong.

c)

pha lũy thừa.

d)

pha cân bằng.

16.

Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?

a)

Pha tiềm phát.

b)

Pha suy vong.

c)

Pha lũy thừa.

d)

Pha tiềm phát.

17.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?

a)

Đầu pha tiềm phát.

b)

Đầu pha lũy thừa.

c)

Cuối pha lũy thừa

d)

Cuối pha cân bằng.

18.

Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng

a)

nảy chồi.

b)

phân đôi.

c)

tiếp hợp.

d)

bào tử trần.

19.

Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây?

(1) Phân đôi (2) Tiếp hợp (3) Nảy chồi (4) Bào tử

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

20.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

lipid, chất khoáng.     

b)

amino acid, vitamin

c)

protein, vitamin.

d)

carbohydrate, nucleic acid.

21.

Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là

a)

 không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.

b)

có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.

c)

có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc.

d)

có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.

22.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?

a)

Nhiệt độ.

b)

Độ ẩm.

c)

Độ pH.

d)

 Ánh sáng.

23.

Cơ sở khoa học của việc sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón sinh học là

a)

một số vi sinh vật có khả năng tiết chất độc diệt sâu, côn trùng gây hại cho cây trồng.

b)

một số vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh giúp tăng sinh khối cho cây trồng.

c)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzyme giúp tăng tốc độ sinh sản cho cây trồng

d)

một số vi sinh vật có khả năng tiết hoặc chuyển hóa các chất có lợi cho cây trồng

24.

Xử lí nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào

a)

vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.

b)

vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hóa.

c)

vi khuẩn dị dưỡng kí sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.

d)

 vi khuẩn tự dưỡng kí sinh và vi khuẩn nitrat hóa.

25.

 Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục không có pha tiềm phát như trong môi trường nuôi cấy không liên tục?

a)

Do môi trường nuôi cấy liên tục dã có sẵn các chất dinh dưỡng.

b)

Do vi sinh vật đã thích nghi được với môi trường và enzim cảm ứng đã có.

c)

Do môi trường nuôi cấy liên tục chứa nhiều nhân tố sinh trưởng .

d)

Do vi sinh vật có thể sinh trưởng được trong môi trường nuôi cấy liên tục.

26.

Trong nuôi cấy liên tục

a)

pha suy vong đến sớm.

b)

pha tiềm phát diễn ra nhanh.

c)

pha cân bằng diễn ra ngắn.

d)

không có pha cân bằng.

27.

Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Monosaccarit.

b)

Pôlisaccarit.

c)

Protein.

d)

Phênol.

28.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

 Virut có khu vực phân bố rộng

b)

Virut sống kí sinh nội bào bắt buộc.

c)

Virut được nuôi trong phòng thí nghiệm.

d)

 Virut sống ở khắp mọi nơi.

29.

Phức hệ gồm lõi axit nucleic và vỏ capsit được gọi là

a)

nucleolipit.

b)

nucleocapsit.

c)

capsome

d)

nucleoprotein

30.

Chu trình nhân lên của virut trong tế bào chủ diễn ra gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

 4 giai đoạn

b)

5 giai đoạn.

c)

6 giai đoạn.

d)

7 giai đoạn.

31.

 Trong giai đoạn sinh tổng hợp, virut sẽ tổng hơp:

a)

axit nucleic và protein.

b)

 các chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

  protein.

d)

axit nucleic.

32.

 Sinh vật nào được coi là vật chủ trung gian truyền bệnh phổ biến nhất?

a)

Thực vật

b)

Động vật.

c)

Vi khuẩn.

d)

Côn trùng

33.

Trong các  bệnh  được liệt  kê sau đây , bệnh  do virut gây ra  là :

a)

Viêm não Nhật bản .

b)

 Uốn ván

c)

 Dịch  hạch.

d)

Thương hàn .

34.

Chất nào sau đây không phải là nhân tố sinh trưởng?

1. Axit amin      2. Vitamin      3.Cacbonhirat      4.Lipit   5. Protein

a)

1,3,4.

b)

3,4,5.

c)

2,3,5.

d)

2,4,5.

35.

 Lõi của virut là:

a)

ARN

b)

 ADN và ARN

c)

ADN hoặc ARN

d)

ADN

36.

Chu trình nhân lên của virut trong tế bào chủ diễn ra các giai đoạn lần lượt là:

a)

hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích.

b)

hấp phụ, lắp ráp, sinh tổng hợp, xâm nhập, phóng thích.

c)

 hấp phụ, sinh tổng hợp, xâm nhập, lắp ráp, phóng thích.

d)

hấp phụ, xâm nhập, lắp ráp, sinh tổng hợp, phóng thích.

37.

 Vỏ ngoài của virut là 

a)

 Các gai glicoprotein

b)

 Lớp lipit kép và protein

c)

Vỏ capsit

d)

Nucleocapsit

38.

Vỏ ngoài của virut có bản chất:

a)

Một lớp protein

b)

Lớp lipit kép

c)

 Một lớp lipit và protein

d)

Lớp lipit kép và proteinm

39.

Cấu tạo của virut trần gồm có:

a)

axit nucleic, capsit và vỏ ngoài

b)

 axit nucleic và vỏ ngoài

c)

axit nucleic và capsit

d)

capsit và vỏ ngoài

40.

Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế  hệ  là 40 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào  nói trên  sau 120 phút  là bao nhiêu ?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

41.

Trong thời  gian 100 phút, từ  một tế  bào  vi khuẩn  đã  phân bào  tạo ra  tất cả 16  tế bào mới. Hãy  cho  biết thời gian  cần thiết  cho một  thế hệ  của tế bào  trên là  bao nhiêu ?

a)

60 phút

b)

40 phút.

c)

20 phút.

d)

 25 phút.

42.

Cho các dữ liệu sau:

(1) Thuốc trừ sâu (2) Phân bón (3) Mì chính (4) Chất kháng sinh

(5) Nước mắm (6) Sữa chua (7) Rau, củ, quả lên men (8) Nước tương

Có bao nhiêu dữ liêu đúng khi nói về sản phẩm của quá trình phân giải protein ở vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho các dữ liệu sau:

(1) Thuốc trừ sâu (2) Phân bón (3) Mì chính (4) Chất kháng sinh

(5) Nước mắm (6) Sữa chua (7) Rau, củ, quả lên men (8) Nước tương

Có bao nhiêu dữ liêu đúng khi nói về sản phẩm của quá trình phân giải cacbohidrat ở vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho các dữ liệu sau:

(1) Đeo khẩu trang ở nơi công cộng

(2) Truyền máu an toàn

(3) Thường xuyên rửa tay bằng xà phòng

(4) Tiêm phòng

(5) Ăn uống hợp vệ sinh

(6) Không sử dụng chung bơm, kim tiêm

Dữ liệu nào đúng khi nói về các biện pháp phòng ngừa virus Covid-19?

a)

 (1), (3), (4), (6)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (3), (5), (6)

d)

(1), (2), (4), (5)

45.

Cho các dữ liệu sau:

(1) Đeo khẩu trang ở nơi công cộng

(2) Truyền máu an toàn

(3) Thường xuyên rửa tay bằng xà phòng

(4) Tiêm phòng

(5) Ăn uống hợp vệ sinh

(6) Không sử dụng chung bơm, kim tiêm

Dữ liệu nào không đúng khi nói về các biện pháp phòng ngừa virus Covid-19?

a)

(1), (6)

b)

(2), (6)

c)

(1), (3)

d)

(4), (5)