NEW
Font size
Worksheetssinhhk2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?
Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ
Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi
Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào
Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào
Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là
Ánh sáng
Khí CO2
Chất hữu cơ
Ánh sáng và chất hữu cơ
Vi khuẩn sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là
hóa dị dưỡng
quang tự dưỡng
hóa tự dưỡng
quang dị dưỡng
Các axit amin nối với nhau bằng liên kết nào sau đây để tạo nên phân tử protein?
Liên kết peptit
Liên kết hidro
Liên kết dieste
Liên kết cộng hóa trị
Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?
Glixerol và axit nucleic
Glixerol và axit amin
Axit amin và glucozo
Glixerol và axit béo
Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?
Lên men lactic
Phân giải protein
Phân giải polisaccarit
Phân giải xenlulozo
Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?
Phân giải cacbohidrat, lên men lactic
Phân giải protein, xenlulozo
Lên men lactic và lên men etilic
Lên men lactic
Sinh trưởng ở vi sinh vật là
sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật.
sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật.
sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật.
sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật.
Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì
vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.
khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn.
vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh.
khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên.
Môi trường nuôi cấy không liên tục là
môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
Môi trường nuôi cấy liên tục là
môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?
Pha tiềm phát → Pha cân bằng → Pha lũy thừa → Pha suy vong.
Pha suy vong → Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng.
Pha suy vong → Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha cân bằng.
Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng → Pha suy vong.
Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là
pha tiềm phát.
pha suy vong.
pha lũy thừa.
pha cân bằng.
Trong nuôi cấy không liên tục, pha có số lượng tế bào vi khuẩn lớn nhất là
pha cân bằng
pha suy vong.
pha tiềm phát.
pha lũy thừa.
Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn tối thiểu là
pha tiềm phát.
pha suy vong.
pha lũy thừa.
pha cân bằng.
Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?
Pha tiềm phát.
Pha suy vong.
Pha lũy thừa.
Pha tiềm phát.
Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?
Đầu pha tiềm phát.
Đầu pha lũy thừa.
Cuối pha lũy thừa
Cuối pha cân bằng.
Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng
nảy chồi.
phân đôi.
tiếp hợp.
bào tử trần.
Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây?
(1) Phân đôi (2) Tiếp hợp (3) Nảy chồi (4) Bào tử
(1), (2), (4).
(2), (3), (4).
(1), (3), (4).
(1), (2), (3).
Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?
lipid, chất khoáng.
amino acid, vitamin
protein, vitamin.
carbohydrate, nucleic acid.
Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là
không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.
có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.
có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc.
có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.
Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Độ pH.
Ánh sáng.
Cơ sở khoa học của việc sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón sinh học là
một số vi sinh vật có khả năng tiết chất độc diệt sâu, côn trùng gây hại cho cây trồng.
một số vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh giúp tăng sinh khối cho cây trồng.
một số vi sinh vật có khả năng tiết enzyme giúp tăng tốc độ sinh sản cho cây trồng
một số vi sinh vật có khả năng tiết hoặc chuyển hóa các chất có lợi cho cây trồng
Xử lí nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào
vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.
vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hóa.
vi khuẩn dị dưỡng kí sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.
vi khuẩn tự dưỡng kí sinh và vi khuẩn nitrat hóa.
Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục không có pha tiềm phát như trong môi trường nuôi cấy không liên tục?
Do môi trường nuôi cấy liên tục dã có sẵn các chất dinh dưỡng.
Do vi sinh vật đã thích nghi được với môi trường và enzim cảm ứng đã có.
Do môi trường nuôi cấy liên tục chứa nhiều nhân tố sinh trưởng .
Do vi sinh vật có thể sinh trưởng được trong môi trường nuôi cấy liên tục.
Trong nuôi cấy liên tục
pha suy vong đến sớm.
pha tiềm phát diễn ra nhanh.
pha cân bằng diễn ra ngắn.
không có pha cân bằng.
Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?
Monosaccarit.
Pôlisaccarit.
Protein.
Phênol.
Chọn câu trả lời đúng.
Virut có khu vực phân bố rộng
Virut sống kí sinh nội bào bắt buộc.
Virut được nuôi trong phòng thí nghiệm.
Virut sống ở khắp mọi nơi.
Phức hệ gồm lõi axit nucleic và vỏ capsit được gọi là
nucleolipit.
nucleocapsit.
capsome
nucleoprotein
Chu trình nhân lên của virut trong tế bào chủ diễn ra gồm bao nhiêu giai đoạn?
4 giai đoạn
5 giai đoạn.
6 giai đoạn.
7 giai đoạn.
Trong giai đoạn sinh tổng hợp, virut sẽ tổng hơp:
axit nucleic và protein.
các chất dinh dưỡng cần thiết.
protein.
axit nucleic.
Sinh vật nào được coi là vật chủ trung gian truyền bệnh phổ biến nhất?
Thực vật
Động vật.
Vi khuẩn.
Côn trùng
Trong các bệnh được liệt kê sau đây , bệnh do virut gây ra là :
Viêm não Nhật bản .
Uốn ván
Dịch hạch.
Thương hàn .
Chất nào sau đây không phải là nhân tố sinh trưởng?
1. Axit amin 2. Vitamin 3.Cacbonhirat 4.Lipit 5. Protein
1,3,4.
3,4,5.
2,3,5.
2,4,5.
Lõi của virut là:
ARN
ADN và ARN
ADN hoặc ARN
ADN
Chu trình nhân lên của virut trong tế bào chủ diễn ra các giai đoạn lần lượt là:
hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích.
hấp phụ, lắp ráp, sinh tổng hợp, xâm nhập, phóng thích.
hấp phụ, sinh tổng hợp, xâm nhập, lắp ráp, phóng thích.
hấp phụ, xâm nhập, lắp ráp, sinh tổng hợp, phóng thích.
Vỏ ngoài của virut là
Các gai glicoprotein
Lớp lipit kép và protein
Vỏ capsit
Nucleocapsit
Vỏ ngoài của virut có bản chất:
Một lớp protein
Lớp lipit kép
Một lớp lipit và protein
Lớp lipit kép và proteinm
Cấu tạo của virut trần gồm có:
axit nucleic, capsit và vỏ ngoài
axit nucleic và vỏ ngoài
axit nucleic và capsit
capsit và vỏ ngoài
Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 40 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 120 phút là bao nhiêu ?
8
16
32
64
Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 16 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
60 phút
40 phút.
20 phút.
25 phút.
Cho các dữ liệu sau:
(1) Thuốc trừ sâu (2) Phân bón (3) Mì chính (4) Chất kháng sinh
(5) Nước mắm (6) Sữa chua (7) Rau, củ, quả lên men (8) Nước tương
Có bao nhiêu dữ liêu đúng khi nói về sản phẩm của quá trình phân giải protein ở vi sinh vật?
1
2
3
4
Cho các dữ liệu sau:
(1) Thuốc trừ sâu (2) Phân bón (3) Mì chính (4) Chất kháng sinh
(5) Nước mắm (6) Sữa chua (7) Rau, củ, quả lên men (8) Nước tương
Có bao nhiêu dữ liêu đúng khi nói về sản phẩm của quá trình phân giải cacbohidrat ở vi sinh vật?
1
2
3
4
Cho các dữ liệu sau:
(1) Đeo khẩu trang ở nơi công cộng
(2) Truyền máu an toàn
(3) Thường xuyên rửa tay bằng xà phòng
(4) Tiêm phòng
(5) Ăn uống hợp vệ sinh
(6) Không sử dụng chung bơm, kim tiêm
Dữ liệu nào đúng khi nói về các biện pháp phòng ngừa virus Covid-19?
(1), (3), (4), (6)
(1), (3), (4), (5)
(1), (3), (5), (6)
(1), (2), (4), (5)
Cho các dữ liệu sau:
(1) Đeo khẩu trang ở nơi công cộng
(2) Truyền máu an toàn
(3) Thường xuyên rửa tay bằng xà phòng
(4) Tiêm phòng
(5) Ăn uống hợp vệ sinh
(6) Không sử dụng chung bơm, kim tiêm
Dữ liệu nào không đúng khi nói về các biện pháp phòng ngừa virus Covid-19?
(1), (6)
(2), (6)
(1), (3)
(4), (5)
