wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHKI - Công nghệ 231912

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu duy trì của vật nuôi là nhu cầu dinh dưỡng:

a)

Mức tối thiểu đảm hoạt động sống

b)

Để tạo sữa

c)

Để tạo trứng

d)

Để nuôi con

2.

Nhu cầu năng lượng được đo bằng:

a)

Phần trăm

b)

Kcal

c)

Gam

d)

UI

3.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi:

a)

Giống loại Giới tính

b)

Lứa tuổi

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Đặc điểm sinh lí & Hướng sản xuất

e)

Môi trường

4.

Có mấy loại thức ăn giàu năng lượng ở trên?

a)

Gạo Ngô

b)

Cám gạo Rỉ mật

c)

Thân ngô Rau muống

d)

Bột cá Đậu tương

e)

Khô dầu

5.

Có mấy loại thức ăn giàu protein ở trên?

a)

Gạo Ngô

b)

Cám gạo Rỉ mật

c)

Thân ngô Rau muống

d)

Bột cá Đậu tương

e)

Khô dầu

6.

Vai trò của chất khoáng đối với vật nuôi là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

cung cấp amino axit

c)

Tham gia cấu tạo enzyme

d)

Chất xúc tác trao đổi chất

7.

Vai trò của vitamin đối với vật nuôi là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

cung cấp amino axit

c)

Tham gia cấu tạo enzyme

d)

Chất xúc tác trao đổi chất

8.

Khẩu phần là hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi:

a)

Để vật nuôi duy trì sự sống

b)

Nhằm thoả mãn khẩu phần ăn

c)

Để vật nuôi tạo sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Có mấy loại thức ăn chứa giàu lipid?

a)

Bột thịt Rỉ mật

b)

Hạt vừng Hạt lạc

c)

Bã đậu Khoai lang

d)

Yến mạch

e)

Mỡ động vật

10.

Có mấy loại thức ăn xanh?

a)

Cây ngô Rơm rạ khô

b)

Lõi ngô khô

c)

Ngọn lá sắn Củ sắn mì

d)

Rau muống Cải bắp

e)

Ngọn lá sắn Cỏ voi

11.

Có mấy loại thức ăn thô?

a)

Cây ngô Rơm rạ khô

b)

Ngọn lá sắn

c)

Củ sắn mì

d)

Rau muống Cải bắp

e)

Lõi ngô khô Cỏ voi

12.

Có mấy loại nguyên liệu ủ chua?

a)

Cây ngô Rơm rạ khô

b)

Ngọn lá sắn

c)

Củ sắn mì

d)

Rau muống Cải bắp

e)

Lõi ngô khô Cỏ voi

13.

Đâu không phải là vai trò của thức ăn ủ chua?

a)

Ít mất chất dinh dưỡng

b)

Mùi vị thơm ngon

c)

Bảo quản được lâu

d)

Cung cấp nhiều năng lượng

14.

Vai trò của thức ăn bổ sung là:

a)

Bổ sung dinh dưỡng

b)

Hỗ trợ tiêu hoá

c)

Nâng cao sức đề kháng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Thức ăn hỗn hợp là gồm:

a)

1 loại thức ăn

b)

1 loại amino acid

c)

1 chế phẩm enzyme

d)

Nhiều loại thức ăn theo công thức

16.

Đâu là điều không đúng khi nói về thức ăn đậm đặc?

a)

Không phụ thuộc vào độ tuổi và đối tượng vật nuôi

b)

Có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn nhu cầu của vật nuôi

c)

Dùng để phối chế với các nguyên liệu khác

d)

Có đủ dinh dưỡng để duy trì hoạt động sống và khả năng sản xuất của vật nuôi

17.

Vai trò của bảo quản thức ăn chăn nuôi là:

a)

Mang lại lợi nhuận cao

b)

Tăng nhân công

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép

d)

Tạo tính ngon miệng

18.

Điều kiện để ủ chua thức ăn chăn nuôi là:

a)

Hiếu khí

b)

Cả kị khí và hiếu khí

c)

Kị khí

d)

Chân không

19.

Lên men Lactic là do:

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn Lactic

c)

Nấm sợi

d)

Nấm mục trắng

20.

Đường hoá xơ chất thô là do:

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn Lactic

c)

Nấm sợi

d)

Vi khuẩn Ecoli

21.

Đâu là sản phẩm của công nghệ enzyme?

a)

Protease Pectinase

b)

Cellulase

c)

Amino acid Vitamin A

d)

Probiotics

e)

Phytase

22.

Đối tượng của thức ăn lên men lỏng là:

a)

Trâu, bò

b)

Gà, vịt

c)

Lợn

d)

23.

Tại sao nhiệt độ thấp lại giúp bảo quản thức ăn lâu?

a)

Tăng cường trao đổi chất

b)

Chậm quá trình tự phân huỷ của thức ăn

c)

Môi trường cho vi khuẩn hại hoạt động

d)

Tất cả đều đúng

24.

Đâu không phải là ưu điểm của bảo quản bằng silo?

a)

Bảo quản được số lượng lớn

b)

Tự động hoá

c)

Ngăn chặn sự phá hoại của động vật gặm nhấm

d)

Tăng chi phí

25.

Đặc điểm của giống gà Leghorn là

a)

Có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao

b)

Có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao

c)

Có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp

d)

Có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng thấp

26.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

27.

Gà, vịt , ngan, ngỗng là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia súc

d)

Gia cầm

28.

Thể chất là

a)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

Sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

c)

Đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

Chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

29.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?

a)

Đốt than sưởi ấm trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

30.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:

a)

1 đêm

b)

2 ngày

c)

1 ngày đêm

d)

2 ngày đêm

31.

Khi ủ men bột sắn thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)

Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

32.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

33.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Lượng thức ăn tinh, thô

d)

Lượng chất xơ, axit amin

34.

Lai xa là

a)

Phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

Phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Phương pháp lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

d)

Phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

35.

Phương pháp nào được ứng dụng để chế biến thức ăn thô có hàm lượng lignin cao như thân cây sắn, rơm, rạ, lõi ngô,...?

a)

Phương pháp đường xơ hoá hóa học

b)

Phương pháp đường hóa xơ

c)

Phương pháp tương lượng đường trong máu

d)

Phương pháp giảm lượng đường trong máu

36.

Ngô, khoai thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn protein động vật

b)

Thức ăn protein thực vật

c)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật

d)

Thức ăn nhóm carbohydrate

37.

Chất bảo quản thức ăn, chất chống mốc là:

a)

Thức ăn bổ sung

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

c)

Phụ gia

d)

Thức ăn đậm đặc

38.

Đặc điểm cơ bản của giống Lợn Móng Cái là?

a)

Có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

b)

Lông màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

c)

Lông màu trắng, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

d)

Có lông vàng nhạt, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên

39.

Vai trò của khoáng trong cơ thể là

a)

Tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể

b)

Chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Dự trữ năng lượng

40.

Hãy sắp xếp các ý trên theo thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

3; 2; 1

b)

2; 1; 3

c)

2; 3; 1

d)

1; 2; 3

41.

Câu nào sau đây không đúng về thức ăn thô khô và xác vỏ?

a)

Thức ăn thô khô và xác vỏ bao gồm các loại cỏ tự nhiên, cỏ trồng thu cắt và các loại phụ phẩm của cây trồng đem phơi, sấy khô (cỏ khô, rơm khô, vỏ trấu, thân cây lạc khô, vỏ đậu, lõi ngô khô,... )

b)

Thức ăn thô khô và xác vỏ thường giàu chất xơ (tỉ lệ xơ thô trên 18%), ít dinh dưỡng, mật độ năng lượng thấp, khi sử dụng cần chế biến, xử lí để tăng hiệu quả

c)

Thức ăn thô khô và xác vỏ chủ yếu cung cấp xơ, ít năng lượng, khi chế biến hợp lí sẽ tăng hiệu quả sử dụng

d)

Thức ăn thô khô, xác vỏ dùng làm thức ăn đảm bảo dinh dưỡng cho mọi loại vật nuôi

42.

Câu nào sau đây không đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Các nguyên liệu thức ăn như cám gạo, cám mì, ngô, sắn lát,... sử dụng trong sản xuất thức ăn công nghiệp được bảo quản thông qua việc kiềm hoá với urea hoặc nước vôi trong 7 - 10 ngày

b)

Các nguyên liệu giàu protein (bột cá, bột thịt,...), premix và phụ gia được bảo quản trong kho có kiểm soát nhiệt độ thấp hơn 25 °C để tránh ảnh hưởng tới chất lượng thức ăn

c)

Nguyên liệu dạng lỏng (dầu, mỡ, rỉ mật,...) được bảo quản trong các thùng hay các bình chứa lớn và được bảo quản ở khu vực riêng

d)

Thức ăn công nghiệp sau khi sản xuất được bảo quản trong kho thành phẩm của cơ sở sản xuất. Các bao thức ăn được bảo quản trên kệ gỗ, cách mặt nền 30 - 40 cm, cách tường 0.7 - 1 m. Kho bảo quản cần thông thoáng tốt, nhiệt độ dưới 30 °C, độ ẩm dưới 70%

43.

Nhóm enzyme nào có thể bổ sung trong thức ăn cho lợn, gia cầm nhằm giảm ảnh hưởng của các phytate kháng dinh dưỡng, tăng cường hấp thu phosphorus (P), calcium (Ca), amino acid và năng lượng, đồng thời giảm tác động tiêu cực của việc thải P vô cơ ra ngoài môi trường?

a)

Phytase

b)

Oxidoreductase

c)

Hydrolase

d)

Lyase

44.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì ?

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí cao

45.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

46.

Đâu không phải thực phẩm thuộc nhóm giàu lipid?

a)

Bột cá

b)

Hạt có dầu

c)

Dầu thực vật

d)

Mỡ động vật

47.

Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn protein động vật

b)

Thức ăn protein thực vật

c)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật

d)

Thức ăn nhóm carbohydrate

48.

a)

2 – 2.5 kg nước/1 kg thức ăn

b)

4 – 5 kg nước/1 kg thức ăn

c)

1 – 1.25 kg nước/1 kg thức ăn

d)

1 kg nước/2 – 2.5 kg thức ăn

49.

Trong các chất khoáng sau chất nào không phải là chất khoáng vi lượng?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Co

d)

Mn

50.

Thức ăn ủ chua sau 3 - 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?

a)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, có mùi lạ

b)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc.

c)

Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng

d)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ