wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh 11 HKII 47-92

Total questions: 46

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hoocmôn ostrogen được tiết ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

2.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được tiết ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

3.

Hoocmôn Tirôxin được tiết ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

4.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

yếu tố di truyền

b)

hoocmôn

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ và ánh sáng

5.

Hoocmôn ơstrogen có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

6.

Hoocmôn testostêrôn có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

7.

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

8.

Hoocmôn tirôxin có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

9.

Vai trò kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể là của hoocmôn nào?

a)

Hoocmôn sinh trưởng.

b)

Hoocmôn tirôxin.

c)

Hoocmôn testostêrôn.

d)

Hoocmôn ơstrogen.

10.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

b)

người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

11.

Cây nào dưới đây sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu

b)

Tre

c)

Khoai tây

d)

Lá bỏng

12.

Cây nào dưới đây sinh sản bằng thân củ?

a)

Rêu

b)

Tre

c)

Khoai lang

d)

Lá bỏng

13.

Cây nào dưới đây sinh sản bằng thân bò?

a)

Rêu

b)

Rau má

c)

Khoai lang

d)

Lá bỏng

14.

Khi đặt một mảnh lá vào đất ẩm trong điều kiện nhiệt độ, ánh sáng phù hợp thì lá của cây nào dưới đây có thể mọc ra những cây non?

a)

Thuốc bỏng

b)

Trầu không

c)

Bưởi

d)

Hồng

15.

Trường hợp nào sau đây không phải là sinh sản sinh dưỡng?

a)

Sinh sản bằng thân rễ.

b)

Sinh sản bằng lá.

c)

Sinh sản bằng hạt.

d)

Sinh sản bằng rễ củ.

16.

Khi diệt cỏ dại, chúng ta cần lưu ý điều gì? Vì sao?

a)

Ngắt bỏ hết lá vì cỏ dại thường sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng lá.

b)

Nhổ bỏ tận gốc vì cỏ dại thường phát tán rất nhanh nhờ quá trình sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng thân rễ.

c)

Cắt sát gốc vì cỏ dại không có khả năng sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và tốc độ tăng trưởng của chúng thì cực chậm.

d)

Nhổ bỏ tận gốc vì cỏ dại thường phát tán rất nhanh nhờ quá trình sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng thân bò.

17.

Nhóm cây nào sau đây gồm toàn những cây có hình thức sinh sản bằng thân rễ?

a)

Cây sắn, khoai lang, rau má

b)

Cây gừng, cây nghệ, cây cỏ gấu

c)

Lá thuốc bỏng, cây dong ta, cây su hào

d)

Cỏ tranh, củ cải, rau má

18.

Đặc điểm của bào tử là tạo được

a)

nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

b)

ít cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

c)

ít cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

d)

nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

19.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới

20.

Thụ tinh ở thực vật có hoa là sự kết hợp

a)

hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội.

b)

nhân của 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

c)

nhân của giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử.

d)

của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.

21.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

22.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành hạt phấn trải qua

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

23.

Tự thụ phấn là sự

a)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.

b)

thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.

c)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài.

d)

kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

24.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

hình thức sinh sản phổ biến.

25.

Có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Ở thực vật có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở sinh sản hữu tính?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể

a)

sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mẹ, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

b)

luôn sinh ra nhiều cá thể giống mẹ, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

c)

sinh ra một hay nhiều cá thể giống mẹ, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

d)

luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mẹ, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

28.

Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

b)

đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ.

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

d)

có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

29.

Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là gì?

a)

Nảy chồi.

b)

Trinh sinh.

c)

Phân mảnh.

d)

Phân đôi.

30.

Sinh sản vô tính gặp ở

a)

nhiều loài động vật có tổ chức thấp.

b)

hầu hết động vật không xương sống.

c)

động vật có xương sống.

d)

động vật đơn bào

31.

Hình thức sinh sản vừa có ở động vật không xương sống vừa ở động vật có xương sống là gì?

a)

Nảy chồi.

b)

Trinh sinh.

c)

Phân mảnh.

d)

Phân đôi.

32.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp

a)

của hai giao tử đực và giao tử cái

b)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái

c)

các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái

d)

bội NST đơn bội (n) của giao tử đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử

34.

Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp

a)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

35.

Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh là

a)

thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.

b)

tự thụ tinh và thụ tinh chéo.

c)

thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo.

d)

thụ tinh trong và tự thụ tinh.

36.

Sinh vật lưỡng tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ có một loại cơ quan sinh sản sinh ra hai loại giao tử đực và cái.

b)

Mang cơ quan sinh sản đực và cái riêng biệt trên cùng một cơ thể.

c)

Chưa có cơ quan sinh sản riêng biệt, giao tử được sinh ra từ bất kì tế bào nào của cơ thể.

d)

Tất cả động vật lưỡng tính đều có khả năng tự phối.

37.

Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?

a)

Tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính.

b)

Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh.

c)

Giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau.

d)

Một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo.

38.

Nhược điểm của hình thức đẻ con so với đẻ trứng là

a)

Hiệu suất sinh sản thấp hơn.

b)

Con non yếu nên tỉ lệ sống sót thấp hơn.

c)

Luôn cần phải có 2 cá thể bố và mẹ tham gia vào quá trình sinh sản.

d)

Cơ thể cái chi phối nhiều năng lượng cho sự phát triển của con.

39.

Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính?

a)

Ốc sên, cá chép.

b)

Giun đất, cá trắm.

c)

Giun đất, ốc sên.

d)

Tằm, ong.

40.

Ếch là loài

a)

Thụ tinh trong.

b)

Thụ tinh ngoài.

c)

Tự thụ tinh.

d)

Thụ tinh chéo.

41.

Có bao nhiêu động vật đẻ con?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích

a)

ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

b)

tế bào kẽ sản sinh ra testosteron.

c)

phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

d)

tuyến yên tiết FSH.

43.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH kích thích

a)

ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

b)

tế bào kẽ sản sinh ra testosteron.

c)

phát triển ống sinh tinh.

d)

tuyến yên tiết FSH.

44.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, GnRH kích thích

a)

ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

b)

tế bào kẽ sản sinh ra testosteron.

c)

phát triển ống sinh tinh.

d)

tuyến yên tiết FSH và LH.

45.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, FSH kích thích

a)

phát triển nang trứng.

b)

nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng.

c)

dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.

d)

tuyến yên tiết ra hoocmôn.

46.

Những yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng là

a)

1), (2), (3), (4) và (5)

b)

(1), (2), (5) và (6)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (4) và (5)