wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hkii

Total questions: 45

Worksheet time: 11hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình: 
a)
A. Tăng chiều dài cơ thể
b)
B. Tăng về chiều ngang cơ thể
c)
C. Tăng về khối lượng cơ thể
d)
D. Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
2.
Câu 2: Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật
b)
B. Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên
c)
C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín
d)
D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm
3.
Câu 3: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
A. Cơ thể thực vật ra hoa
b)
B. Cơ thể thực vật tạo hạt
c)
C. Cơ thể thực vật tăng kích thước
d)
D. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
4.
Câu 4: Quang chu kì là gì?
a)
A. Là thời gian chiếu sáng trong cả chu kì sống của cây
b)
B. Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối, liên quan đến sự ra hoa của cây
c)
C. Là thời gian chiếu sáng của môi trường vào cây trong giai đoạn sinh trưởng
d)
D. Là năng lượng môi trường cung cấp cho một cơ thể trong suốt chu kì sống của nó
5.
Câu 5: Cho các bộ phận sau: 1. đỉnh dễ 2.Thân 3. chồi nách 4. Chồi đỉnh 5. Hoa 6.Lá Mô phân sinh đỉnh không có ở:
a)
A. (1), (2) và (3)
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
C. (3), (4) và (5)
d)
D. (2), (5) và (6)
6.
Câu 6: Chất nào sau đây là sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật?
a)
A. Diệp lục b
b)
B. Carotenoit
c)
C. Phitocrom
d)
D. Diệp lục a
7.
Câu 7: Trong đời sống, việc sản xuất giá để ăn, làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?
a)
A. Giai đoạn nảy mầm
b)
B. Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch
c)
C. Giai đoạn ra hoa
d)
D. Giai đoạn tạo quả chín
8.

Câu 8: Cho các cơ quan sau:

1. Chồi. 2. Hạt đang nảy mầm

3. Lá đang sinh trưởng. 4. Thân

5. Tầng phân sinh bên đang hoạt động

6. Nhị hoa

a)

A. (1), (2), (3), (5) và (6)

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (5)

c)

C. (1), (2), (4), (5) và (6)

d)

D. (1), (2), (3), (4) và (6)

9.
Câu 9: Hoocmon thực vật có tính chuyên hóa: 
a)
A. Cao hơn hoocmon ở động vật bậc cao
b)
B. Thấp hơn hoocmon ở động vật bậc cao
c)
C. Vừa phải
d)
D. Không có tính chuyên hóa
10.
Câu 10: Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA)  và auxin nhân tạo (ÂN, AIB) nhằm mục đích
a)

A. Kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

b)

B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

c)

C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

d)

D. Kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết,  tăng tỉ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

11.
Câu 11: Gibêrelin có vai trò
a)
A. Làm tăng số lần nguyên phân,  tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
b)
B. Làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
c)
C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm  chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân
d)
D. Làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân
12.
Câu 12: Khi nói về phitocrom, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và được chứa trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
b)
B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, không có bản chất là protein và được chứa trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
c)
C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và được chứa trong các lá được chiếu sáng
d)
D. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, không có bản chất là protein và được chứa trong các lá được chiếu sáng
13.
Câu 13: Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở
a)
A. Đỉnh của thân và cành
b)
B. Lá, rễ
c)
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
d)
D. Thân, cành
14.

Câu 14: Xét các đặc điểm sau

1. Thúc quả chóng chín 2. ức chế rụng lá và rụng quả 3. kích thích rụng lá 4. rụng quả 5. kìm hãm rụng lá 6.kìm hãm rụng quả Đặc điểm nói về vai trò của etilen là:

a)

A. (2), (4) và (5)

b)

B. (2), (3) và (5)

c)

C. (1), (3) và (4)

d)

D. (2), (5) và (6)

15.
Câu 15: Gibêrelin được dùng để
a)
A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
b)
B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt
c)
C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
d)
D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt
16.
Câu 16: Khi nói về hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây
b)
B. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây
c)
C. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây
d)
D. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
17.
Câu 17: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra
a)
A. Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây
b)
B. Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây
c)
C. Có tác dụng kháng bệnh cho cây
d)
D. Chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
18.
Câu 18: Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
a)
A. Phát triển chồi bên,  làm tăng sự hóa già của tế bào
b)
B. Phát triển chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào
c)
C. Làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào
d)
D. Làm chậm sự phát triển của chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào
19.
Câu 19: Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh, muốn quả dứa chín sớm, thì cần bổ sung cho cây chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây?
a)
A. Auxin
b)
B. Etylen
c)
C. Axit abxixic
d)
D. Giberelin
20.
Câu 20: Cho các hoocmôn sau 1. Auxin 2. Xitôkinin 3. Gibêrelin 4. Êtilen 5. Axit abxixic Hoocmôn thuộc nhóm kìm hãm sinh trưởng là
a)
A. (1) và (2)
b)
B. (4)
c)
C. (3)
d)
D. (4) và (5)
21.
Câu 21: Người ta xác định tuổi của cây cà chua theo số lá. Theo lí thuyết, khi đến lá thứ mấy thì cây sẽ bắt đầu ra hoa?
a)
A. Lá thứ 14
b)
B. Lá thứ 15
c)
C. Lá thứ 12
d)
D. Lá thứ 13
22.
Câu 22: Cây trung tính có đặc điểm nào sau đây? 
a)
A. Ra hoa trong điều kiện ngày dài
b)
B. Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn
c)
C. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày
d)
D. Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài
23.
Câu 23: Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?
a)
A. Cây ngày ngắn
b)
B. Cây ngày dài
c)
C. Cây trung tính
d)
D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính
24.
Câu 24: Quang chu kỳ là
a)
A. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm
b)
B. Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
c)
C. Thời gian chiếu sáng trong một ngày
d)
D. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa
25.
Câu 25: Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật
b)
B. Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở con ra
c)
C. Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng
d)
D. Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản
26.
Câu 26: Cho các loài sau: ⦁ Cá chép ⦁ Gà ⦁ Thỏ ⦁ Ếch ⦁ Khỉ ⦁ Bọ ngựa ⦁ Cào Cào ⦁ Bọ rùa ⦁ Ruồi ⦁ Muỗi Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
27.
Câu 27: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
a)
A. Phôi
b)
B. Phôi và hậu phôi
c)
C. Hậu phôi
d)
D. Phôi thai và sau khi  sinh
28.
Câu 28: Ở trẻ em, nếu cơ thể dư thừa loại hoocmon nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ?
a)
A. Hoocmon sinh trưởng (GH)
b)
B. Hoocmon insualin
c)
C. Hoocmon glucagon
d)
D. Hoocmon tiroxin
29.
Câu 29: Nhân tố nào là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?
a)
A. Testosteron
b)
B. Tiroxin
c)
C. Thức ăn
d)
D. Hoocmon
30.
Câu 30: Những hoocmon nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống?
a)
A. Hoocmon sinh trưởng, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin
b)
B. Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, ơtrogen, testosteron
c)
C. Hoocmon tiroxin, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin
d)
D. Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, ơtrogen, testosteron, juvenin
31.
Câu 31: Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
a)
A. Yếu tố di truyền
b)
B. Hoocmôn
c)
C. Thức ăn
d)
D. Nhiệt độ và ánh sáng
32.
Câu 32: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
a)
A. Người nhỏ bé,  ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
b)
B. Người nhỏ bé,  ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
c)
C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ
d)
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
33.
Câu 33: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
a)
A. Chuyển hóa Na để hình thành xương
b)
B. Chuyển hóa Ca để hình thành xương
c)
C. Chuyển hóa K để hình thành xương
d)
D. Oxi hóa để hình thành xương
34.
Câu 34: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?
a)
A. Thức ăn
b)
B. Nhiệt độ môi trường
c)
C. Độ ẩm
d)
D. Ánh sáng
35.
Câu 35: Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
a)
A. Gieo từ hạt
b)
B. Chiết cành
c)
C. Nuôi cấy mô
d)
D. Giâm cành
36.
Câu 36: Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Nhân nhanh số lượng cây giống lớn
b)
B. Phục chế được các giống cây quý
c)
C. Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ
d)
D. Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ
37.
Câu 37: Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
a)
A. Từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây
b)
B. Chỉ từ rễ của cây
c)
C. Chỉ từ một phần thân của cây
d)
D. Chỉ từ lá của cây
38.
Câu 38: Khi nói về hình thức tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với nhụy của cây khác
b)
B. Sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhụy phấn của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây
c)
C. Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với cây khác loài
d)
D. Sự kết hợp giữa tinh tử của cây này với trứng của cây khác
39.
Câu 39: Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
a)
A. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường
b)
B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các  thế hệ cơ thể
c)
C. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
d)
D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
40.
Câu 40: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính ở động vật là quá trình: 
a)
A. Nguyên phân
b)
B. Giảm phân
c)
C. Thụ tinh
d)
D. Giảm phân và thụ tinh
41.
Câu 41: Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?
a)
A. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh
b)
B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh
c)
C. Phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng
d)
D. Phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh
42.
Câu 42: Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là
a)
A. Nảy chồi
b)
B. Trinh sinh
c)
C. Phân mảnh
d)
D. Phân đôi
43.
Câu 43: Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
a)
A. Ong, thủy tức, trùng đế giày
b)
B. Cá, thú, chim
c)
C. Ếch, bò sát, côn trùng
d)
D. Giun đất, côn trùng
44.
Câu 44: Trong sinh sản vô tính, các cá thể mới sinh ra: 
a)
A. Giống nhau và giống cá thể gốc
b)
B. Khác nhau và giống cá thể gốc
c)
C. Giống nhau và khác cá thể gốc
d)
D. Cả ba phương án trên
45.
Câu 45: Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh là: 
a)
A. Thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
b)
B. Tự thụ tinh và thụ tinh chéo
c)
C. Thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo
d)
D. Thụ tinh trong và tự thụ tinh