wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 11

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

chóp rễ.

c)

sinh trưởng.

d)

rễ trưởng thành.

2.

Đặc điểm đúng khi nói về phương thức hấp thụ ion khoáng theo cơ chế chủ động ở rễ cây?

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

3.

Cho các thông tin sau:

I. Sự tăng dần áp suất thẩm thấu từ tế bào lông hút đến lớp tế bào sát bó mạch gỗ của rễ và từ lớp tế bào sát bó mạch gỗ của gân lá.

II. Lực đẩy bên dưới của rễ , do áp suất rễ.

III. Lực đẩy nước của áp suất rễ.

IV. Lực hút do quá trình thoát hơi nước.

V. Lực hút của lá do thoát hơi nước.

Quá trình vận chuyển nước qua lớp tế bào sống của rễ và của lá xảy ra nhờ?

a)

A. I, II.

b)

B. II, IV.

c)

C. III, IV.

d)

D. III, V.

4.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

b)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

c)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

5.

Rễ cây hấp thụ những chất nào sau đây?

a)

Nước và các chất khí.

b)

Nước cùng các ion khoáng.

c)

Nước cùng các chất dinh dưỡng.

d)

Oxi và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.

6.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động và thẩm thấu.

b)

Thẩm tách và thẩm thấu.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Chủ động và thẩm tách

7.

Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào mạch rây ở rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu bì

8.

Nước từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và con đường qua tế bào chất.

b)

Con đường qua gian bào và con đường qua thành tế bào.

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và thành tế bào.

9.

Trong con đường vận chuyển nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường gian bào, thành phần nào sau đây có vai trò điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ?

a)

Nội bì

b)

Lông hút

c)

Đai Caspari

d)

Xenlulôzơ

10.

Hôm nay các em cảm thấy như thấy nào?

a)
b)
c)
d)
11.

Rễ cây trên cạn hấp thu khoáng chủ yếu ở dạng

a)

liên kết chặc với keo đất.

b)

ion hòa tan trong dịch đất.

c)

phức hợp tinh khoáng.

d)

liên kết với hợp chất hữu cơ.

12.

Khi trồng cây người ta thường xuyên xới đất ở gốc cây cho tơi xốp chủ yếu

a)

tạo điều kiện cho sinh vật đất hoạt động.

b)

giúp nước thoát dễ dàng hơn tránh ngập úng.

c)

tạo độ thoáng giúp rễ cây hô hấp tốt.

d)

giảm sự xói mòn và rửa trôi đất.

13.

Tế bào mạch gỗ gồm có:

a)

Quản bảo và tế bào nội bì

b)

Quản bào và lỗ bên

c)

Mạch ống và tế bào lông hút

d)

Quản bào và mạch ống

14.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

cơ quan nguồn và cơ quan nhận

b)

cơ quan nguồn và cơ quan dự trữ

c)

cơ quan dự trữ và cơ quan đích

d)

cơ quan nguồn và lá

15.

Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở những loại cây nào?

a)

Cây bụi thấp và cây thân thảo

b)

Cây thân bò

c)

Cây thân gỗ

d)

Cây thân cột

16.

Mạch gỗ vận chuyển các thành phần nào sau đây?

a)

Chất hữu cơ được tổng hợp từ lá xuống thân, rễ

b)

Nước và ion khoáng hấp thu từ rễ lên lá

c)

Nước, ion khoáng và các chất hữu cơ hấp thu từ rễ lên lá

d)

Các chất từ rễ lên lá và từ lá xuống rễ

17.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

18.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

19.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

20.

Cây chịu hạn thường có lớp cutin dày (cây lá bỏng, hoa đá...), tác dụng của lớp cutin dày là:

a)

giảm sự thoát hơi nước qua lá

b)

chống lại ánh sáng mặt trời

c)

tránh cháy lá do nhiệt độ cao

d)

tăng lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới

21.

Vì sao khi chuyển 1 cây gỗ to đi trồng ở 1 nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá?

a)

giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển

b)

làm gọn cây cho dễ di chuyển

c)

để giảm tối đa lượng nước thoát, tránh cây mất nhiều nước

d)

để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển

22.

Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng

a)

Nước

b)

ánh sáng

c)

dinh dưỡng khoáng

d)

nhiệt độ

23.

Cân bằng nước là tương quan giữa

a)

A. lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

b)

B. lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.

c)

C. lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào.

d)

D. lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.

24.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố

a)

giúp cây chống chịu được các điều kiện bất lợi của môi trường

b)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống

c)

không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

d)

phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

25.

Nguyên tố đại lượng gồm

a)

C, H,O,N,P,K,S,Ca, Mg

b)

C, H,O,N,P,K,Fe,Ca, Mg

c)

C, H,O,N,P,K,S,Ca, Mn

d)

C, H,O,N,P,K,S,Cu, Mg

26.

Nguyên tố vi lượng gồm

a)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mg, Ni

b)

Fe,Mn,S,Cl,Zn,Cu,Mg, Ni

c)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Ca,Mg, Ni

d)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mo, Ni

27.

Dấu hiệu cây thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

a)

thân bình thường, lá có đốm vàng, nâu, sọc...

b)

thân còi cọc,lá màu xanh lục

c)

thân bình thường, lá có màu xanh lục

d)

thân còi cọc, lá có đốm vàng, nâu, sọc...

28.

Vai trò của nitơ đối với cây trồng

a)

tham gia cấu tạo protein, axit nucleic

b)

tham gia cấu tạo enzim, coenzim

c)

tham gia cấu tạo ATP, diệp lục

d)

tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất

29.

Nếu thiếu nhóm nguyên tố nào sau đây lá cây bị vàng

a)

N, Mg, Fe

b)

N,P,K

c)

N,P, Ca

d)

P, Fe, Mg

30.

Nitơ trong đất tồn tại ở dạng nào?

a)

Khoáng

b)

Hữu cơ

c)

Nitơ khoáng và nitơ hữu cơ

d)

Phân tử

31.

Vai trò sinh lí của nitơ gồm

a)

vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết

b)

vai trò cấu trúc

c)

vai trò điều tiết

d)

vai trò cấu tạo

32.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2, NO-3

b)

N2, NH3+

c)

NH4+, NO3-

d)

NH4-, NO3+

33.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

34.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

35.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc bón phân qua lá?

a)

Dung dịch phân bón phải có nồng độ ion khoáng thấp

b)

Bón lúc trời không mưa

c)

Bón lúc trời không nắng quá gắt

d)

Bón trước lúc trời mưa để nước mưa đưa phân xuống đất

36.

Quá trình nitrat hóa là quá trình chuyển hóa nào

a)

NO3- thành NH4+

b)

NO3- thành NO2-

c)

NH4+ thành NO3-

d)

NO2- thành NO3-

37.

Tại sao khi trồng cây họ đậu thì người nông dân không cần bón phân đạm?

a)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

b)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

c)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

d)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

38.
a)

(1). NH4+ ; (2). NO3- ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ.

b)

(1). NO3- ; (2). NH4+ ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ.

c)

(1). NO3- ; (2). N2 ; (3). NH4+ ; (4). Chất hữu cơ.

d)

(1). NH4+ ; (2). N2 ; (3). NO3- ; (4). Chất hữu cơ.

39.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Sinh trưởng chậm, còi cọc, lá có màu vàng.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng của rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

40.

Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử ( NO3 → N2) là

a)

Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

b)

Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng.

c)

Bón phân vi lượng thích hợp

d)

Khử chua cho đất