wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh đâyy nèe

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở :

a)

A. màng trước xinap

b)

B. khe xinap

c)

C. chùy xinap

d)

D. màng sau xinap

2.

cấu tạo của neuron ?

a)

A. thân , sợi cong , sợi nhánh

b)

B. đầu , thân , nhánh

c)

C. thân , sợi nhánh , sợi trục

d)

D. đầu , nhánh , trục

3.

Synapse gồm ?

a)

A. synapse vật lí và hoá lí

b)

B. synapse hoá học và synapse điện

c)

C. synapse hoá lí và sinh hoá

d)

D. synapse cân bằng và tối cân bằng

4.

phản xạ là gì ?

a)

A. phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

b)

B. phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trl lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

C. phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

D. phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích đồng thời thông qua mạng lưới thần kinh bên ngoài cơ thể

5.

thụ thể có vai trò " phát hiện nóng , lạnh gửi thông tin đến trung khu điều hoà thân nhiệt "?

a)

A. thụ thể đau

b)

B. thụ thể nhiệt

c)

C. thụ thể cơ học

d)

D. thụ thể hoá học

6.

thụ thể ở cơ quan nào tiếp nhận kích thích cơ học ?

a)

A. mắt ,tai

b)

B. tai , da

c)

C. mũi , lưỡi

d)

D. mắt , da

7.

động vật có khả năng nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được là nhờ vai trò của giác quan nào ?

a)

A. thị giác

b)

B. vị giác

c)

C. khứu giác

d)

D. xúc giác

8.

ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện?

a)

A. thường do tủy sống điều khiển

b)

B. mang tính bẩm sinh và bền vững

c)

C. có số lượng không hạn chế

d)

D. di truyền được , đặc trưng cho loài

9.

ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay ?

a)

A. là phản xạ có tính di truyền

b)

B. là phản xạ bẩm sinh

c)

C. là phản xạ k điều kiện

d)

D. là phản xạ có điều kiện

10.

xét các đ² sau :

(1) hình thành trong đời sống cá thể

(2) rất bền vững và k thay đổi

(3) tác nhân kích thích ứng với thụ thể cảm giác

(4) có sự tham gia của vỏ não

a)

A. (1) và (4)

b)

B. (2) và (3)

c)

C. (2) ,(3) và (4)

d)

D. (1), (2) và (4)

11.

cho các bộ phận tham gia cung phản xạ :

(1) bộ phận tiếp nhận kích thích ( thụ thể cảm giác )

(2) bộ phận trung ương ( não bộ và tủy sống )

(3) đường dẫn truyền li tâm ( dây thần kinh vận động )

(4) bộ phận đáp ứng ( cơ hay tuyến)

(5) đường dẫn truyền hướng tâm (dây thần kinh cảm giác )

cung phản xạ diễn ra theo trật tự là:

a)

A. 1 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5

b)

B. 1 ->3 -> 2 ->4 -> 5

c)

C. 1->5->2->3->4

d)

D. 1->4->5->2

12.

những lần phản xạ nào trong các px dưới đây là px có điều kiện?

(1) toát mồ hôi khi trời nóng

(2) mặc áo ấm khi trời lạnh

(3) tăng nhịp tim khi chạy bộ

(4) tăng nhịp tim khi nghe 1 thông tin xúc động

(5) rụt tay khi thấy nước bốc hơi từ bình đun nước

a)

A. (1) , (3) ,(5)

b)

B. (2), (4) ,(5)

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (3) , (4) , (5)

13.

động vật mới sinh đi theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy đầu tiên là hình thức học tập:

a)

A. quen nhờn

b)

B. in vết

c)

C. điều kiện hoá đáp ứng

d)

D. học nhận biết không gian

14.

tập tính là?

a)

A. những hđ của cơ thể động vật thích nghi với mt sống

b)

B. sự vận động sinh trưởng về mọi phía theo các tác nhân bên trong hoặc bên ngoài

c)

C. vận động sinh trưởng định hướng theo các tác nhân một phía của mt sống

d)

D. những hành động của đv trả lời lại kích thích từ mt trong và ngoài , đảm bảo cho đv tồn tại và phát triển

15.

gà con vội ẩn nấp khi có bóng đen từ trên cao ập xuống nhưng nhiều lần lặp lại mà không có nguy hiểm gi thì gà con không ẩn nấp nữa , đây là vd về hình thức học tập ?

a)

A. học khôn

b)

B. học ngầm

c)

C. in vết

d)

D. quen nhờn

16.

chó tiết nước bọt khi nghe thấy tiếng kẻng . đây là kiểu hình thức học tập nào ?

a)

A. quen nhờn

b)

B. in vết

c)

C. điều kiện hoá đáp ứng

d)

D. điều kiện hoá hành động

17.

sinh trưởng là gì?

a)

A. quá trình tăng kính thước và tuổi của vật

b)

B. quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

C. quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật

d)

D. quá trình tăng chiều cao và tuổi tác của vật

18.

Phát triển là gì ?

a)

A. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể , gồm thay đổi chiều cao và cân nặng

b)

B. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể , gồm thay đổi về số lượng , cấu trúc của tế bào , hình thái , trạng thái sinh lí

c)

C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể , gồm thay đổi chiều cao và cân nặng

d)

D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể , gồm thay đổi về số lượng , cấu trúc của tế bào , hình thái , trạng thái sinh lí

19.

vòng đời là gì ?

a)

A. là khoảng tg tính từ khi cơ thể chết đi , sinh ra , lớn lên đẻ con và chết đi

b)

B. là khoảng tg tính từ khi cơ thể sinh ra , lớn lên , phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới , già rồi chết đi

c)

C. là khoảng tg tính từ khi cơ thể sinh ra , lớn lên , phát triển thành cơ thể trưởng thành , sinh sản tạo cơ thể mới

d)

D. là khoảng tg tính từ khi cơ thể s

20.

tuổi thọ của sinh vật là ?

a)

A. tg tán tỉnh bạn tình của sinh vật

b)

B. tg sinh con của sinh vật

c)

C. tg mà sinh vật chết

d)

D. tg sống của sinh vật

21.

cho các dấu hiệu sau :

  1. 1. con bò tăng khối lượng từ 50kg đến 100kg

  2. 2. con gà trống mọc mào

  3. 3. con gà mái đẻ trứng

  4. 4. con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20cm

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

22.

một cây vừa mới trồng xuống đất , thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?

a)

A. cây chết khô dần

b)

B. cây ra rễ , ra lá , ra hoa

c)

C. lá cây bắt đầu rụng

d)

D. rễ cây bắt đầu thối dần

23.

cho các mệnh đề sau :

  1. 1. sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau , nối tiếp , xen kẽ nhau

  2. 2. phát triển là cơ sở cho sinh trưởng , sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển

  3. 3. cây ra lá là sự phát triển của thực vật

  4. 4. con gà tăng từ 1,2 kg đến 3kg là sự sinh trưởng của động vật

  5. số mệnh đề đúng là:

a)

A.1

b)

B. 2

c)

D. 3

d)

C. 4

24.

tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau thì do yếu tố nào quy định ?

a)

A. lối sống

b)

B. thức ăn

c)

C. môi trường sống

d)

D. kiểu gene

25.

ruồi nhà sống bốn tuần , chuồn chuồn sống 4 tháng , chuột nhắt sống 1 năm , tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau là dooo

a)

A. kiểu hình quy định

b)

B. kiểu gene quy định

c)

C. điều kiện mt sống quy định

d)

D. chế độ dinh dưỡng quy định

26.

mô phân sinh ở thực vật là

a)

A. nhóm các tế bào chưa phân hoá , nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

B. nhóm các tế bào chưa phân hoá , duy trì được khả năng nguyên phân

c)

C. nhóm các tế bào chưa phân hoá , mất dần khả năng nguyên phân

d)

D. nhóm các tế bào phân hoá , chuyển hoá về chức nạn

27.

hormone thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

A. có tác dụng điều hoà hđ của cây

b)

B. chỉ có tác dụng ức chế hđ của cây

c)

C. có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

28.

sinh trưởng thứ cấp là sự sinh trưởng bề ngang của cây do

a)

A. mô phân sinh bên của thân cây thảo tạo ra

b)

B. mô phân sinh lóng của cây tạo ra

c)

C. mô phân sinh bên của cây một lá mầm tạo ra

d)

D. mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

29.

loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây 1 lá mầm

a)

A. mô phân sinh bên

b)

B. mô phân sinh đỉnh cây

c)

C. mô phân sinh lóng

d)

D. mô phân sinh đỉnh rễ

30.

mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là đúng

a)

A. căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây : cây trung tính , cây ngày ngắn , cây ngày dài

b)

B. ảnh hưởng đến sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây

c)

C. là biên độ nhiệt giữa ngày và đêm

d)

D. tác động đến sự nảy mầm

31.

tương quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lí khác nhau ntn ?

a)

A. trong hạt khô , GA và AAB đạt trị số ngang nhau

b)

B. trong hạt khô GA rất thấp , AAB đạt trị số cực đại, trong hạt nảy mầm , GA tăng nhanh đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống mạnh

c)

C. trong hạt nảy mầm , AAB có trị số lớn hơn GA

d)

D. trong hạt khô GA cực đại , AAB rất thấp , trong hạt nảy mầm , GA giảm mạnh còn AAB đạt trị số cực đại

32.

phát biểu đúng về mô phân sinh bên , mô phân sinh lóng là

a)

A. mps bên và mps lóng có ở thân cây 1 lá mầm

b)

B. mps bên có ở thân cây 1 lá mầm còn mps lóng có ở cây 2 lá mầm

c)

C. mps bên có ở thân cây 2 lá mầm , còn mps lóng có ở thân cây 1 lá mầm

d)

D. mps bên và mps lóng có ở thân cây 2 lá mầm

33.

các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

a)

A. auxin ,gibberllin ,cytokinin

b)

B. auxin abscisic acid , cytokinin

c)

C. auxin, ethylene , abscisic acid

d)

D. auxin , gibberllin , ethylene

34.

loại mps không có ở cây lúa là

a)

A. mps đỉnh rễ

b)

B. mps lóng

c)

C. mps bên

d)

D. mps đỉnh thân

35.

hormone được ứng dụng để kích thích ra rễ của cành giâm , cành chiết trong nhân giống vô tính

a)

A. gibberllin

b)

B. auxin

c)

C. kytokinin

d)

D. kinetin

36.

cho các nhân tố chi phối quá trình phát triển của tv có hoa

1. yếu tố di truyền

  1. 2. hormone thực vật

  2. 3. ánh sáng

  3. 4. nhiệt độ

a)

A. 1-2-5

b)

B. 1-2

c)

C. 1-2-4

d)

D. 3-4-5

37.

thời điểm ra hoa của thực vật 1 năm có phản ứng quang chu kì trung tính được dựa vào bao nhiêu nhân tối sau đây ?

  1. 1. chiều cao của thân

  2. 2. số lượng lá trên cây

  3. 3. đường kính gốc

  4. 4. tương quan độ dài ngày đêm

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

38.

cho các bộ phận của cây như sau :

  1. 1. đỉnh rễ

  2. 2. thân

  3. 3. chồi nách

  4. 4. chồi đỉnh

  5. 5. hoa

  6. 6. lá

  7. mps đỉnh k có ở bộ phận nào của cây ?

a)

A. 1-2-3

b)

B. 2-3-4

c)

C. 3-4-5

d)

D. 2-5-6

39.

trong đời sống , việc sản xuất giá đỗ và làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kỳ sinh trưởng và phát triển của thực vật ?

a)

A. giai đoạn mọc lá , sinh trưởng mạch

b)

B. giai đoạn nảy mầm

c)

C. giai đoạn ra hoa

d)

D. giai đoạn tạo quả , chín