wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH11-ÔN TẬP BÀI 37-38-39

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng và phát triển của mỗi loài, mỗi cá thể động vật do nhân tố nào quyết định trước tiên?

a)

Nhân tố bên trong

b)

Nhân tố bên ngoài

c)

Nhân tố di truyền

d)

Nhân tố hoocmôn

2.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống là gì?

a)

Giới tính

b)

Di truyền

c)

Di truyền và hoocmôn

d)

Di truyền, giới tính, hooc môn

3.

Hoocmon nào kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin?

a)

Hooc môn sinh trưởng

b)

Testostêrôn hoặc Ơstrôgen

c)

Tirôxin

d)

Ecđixơn và Juvenin

4.

Hoocmon testostêrôn và ơstrôgen được sản sinh ra từ đâu?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tinh hoàn ở nam và buồng trứng ở nữ

d)

Tuyến tụy

5.

Những hoocmon nào ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật không xương sống ?

a)

Hooc môn sinh trưởng

b)

Testostêrôn hoặc Ơstrôgen

c)

Tirôxin

d)

Eđixơn và Juvenin

6.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

7.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoocmon tiroxin thì sẽ gây hậu quả:

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển

8.

Ecđixơn gây :

a)

ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

c)

lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

d)

lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

9.

Loại hoocmon nào sau đây liên quan đến bệnh bướu cổ?

A. B. C. D.

a)

Testosteron

b)

Tiroxin

c)

Otrogen

d)

Insualin

10.

Hậu quả đối với người trưởng thành khi thừa hoocmon sinh trưởng là

a)

người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

bệnh to đầu xương chi

11.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Hoocmon

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Thức ăn

12.

Các hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trường và phát triển của động vật có xương sống:

a)

Hoocmon sinh trưởng

b)

Tiroxin

c)

Testosteron

d)

Ơstrogen

e)

Ecđixon

13.

Các hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật không xương sống:

a)

Ecđixon

b)

Juvenin

c)

Tiroxin

d)

Ơstrogen

14.

Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật:

a)

Ánh sáng

b)

Thức ăn

c)

Nhiệt độ

d)

Hoocmon

15.

Ma tuý, rượu, thuốc lá và các chất kích thích ảnh hưởng đến phôi thai thế nào?

a)

Gây dị tật ở trẻ sơ sinh.

b)

Trẻ phát triển bình thường.

c)

Trẻ bị bênh bướu cổ.

d)

Trẻ dậy thì sớm.

16.

Hoocmon kích thích phân chia tế bào, tăng kích thước tế bào và kích thích phát triển xương là:

a)

Testôsteron

b)

Hoocmon sinh trưởng

c)

Juvennin và ecđisơn

d)

Estrogen, testôsteron

17.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

18.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra gọi là gì?

a)

Sinh trưởng.

b)

Biến thái.

c)

Phát triển.

d)

Sinh sản.

19.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

20.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Hoocmon

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Thức ăn

21.

Sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi ở động vật đẻ trứng theo sơ đồ nào sau đây.

a)

Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử

b)

Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

c)

Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

d)

Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi

22.

Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái hoàn toàn

c)

biến thái không hoàn toàn

23.

Sinh trưởng của động vật là hiện tượng:

a)

đẻ con

b)

phân hóa tế bào

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể

24.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm hình thái

a)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành,  nhưng khác về sinh lý

b)

sinh lý rất khác với con trưởng thành

c)

cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

d)

cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

25.

Quá trình phát triển của động vật phát triển không biến thái gồm giai đoạn

a)

phôi

b)

phôi và hậu phôi

c)

hậu phôi

d)

phôi thai và sau khi sinh

26.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

chưa hoàn thiện,  qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

27.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

28.

Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây?

a)

Hầu hết các động vật có xương sống

b)

Hầu hết các động vật không xương sống

c)

Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống

d)

Chân khớp, ruột khoang và giáp xác

29.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

b)

Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

c)

Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

30.

Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone

b)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

c)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

d)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành

31.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

b)

B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

c)

C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

32.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

A. Phôi

b)

B. Phôi và hậu phôi

c)

C. Hậu phôi

d)

D. Phôi thai và sau khi sinh

33.

Nhóm động vật phát triển không qua biến thái là:

a)

Người, gà, ếch, mèo, ngựa

b)

Người, mèo, ngựa, cá voi, châu chấu

c)

Lợn, gà, trâu, cá voi

d)

Ruồi, ếch, châu chấu, thỏ

34.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm là

a)

Trứng → nhộng → sâu bướm → bướm non → bướm trưởng thành

b)

Trứng → sâu bướm → nhộng → bướm non → bướm trưởng thành

c)

Trứng → sâu bướm → nhộng → bướm trưởng thành

d)

Trứng → nhộng → sâu bướm → bướm trưởng thành

35.

Tại sao sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm trong khi đó bướm trưởng thành thường không gây hại cho cây trồng?

a)

Do số lượng sâu bướm rất nhiều, tuy nhiên tỉ lệ chúng sống sót đến khi thành bướm rất ít

b)

Do sâu bướm đang ở giai đoạn tăng nhanh về kích thước, khối lượng cơ thể nên chúng ăn lá cây nhiều hơn bướm trưởng thành

c)

Do răng của sâu bướm liên tục mọc dài ra nên chúng cần cắn và ăn lá cây liên tục để “mài” bớt độ dài của răng

d)

Do thức ăn của bướm trưởng thành là mật hoa, chúng còn giúp thụ phấn cho cây còn thức ăn của sâu bướm là lá cây

36.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là:

a)

Ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá.

b)

Tôm, ve sầu, bọ cánh cứng, cá heo.

c)

Châu chấu, muỗi, ong, cóc.

d)

Côn trùng, lưỡng cư, chim, động vật có vú.

37.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

38.

Phát triển của ếch thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

39.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

40.

Phát triển ở người thuộc kiểu phát triển

(a)  

41.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

42.

Ở sâu bướm, giai đoạn trưởng thành là giai đoạn

a)

sâu

b)

nhộng

c)

bướm

d)

ấu trùng

43.

Bướm hai chấm không phá hoại mùa màng như sâu 2 vạch nhưng nông dân lại bẫy bướm, vì

a)

bướm có thể đẻ ra hàng chục ngàn trứng

b)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được

c)

sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

d)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được và sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

44.

Quá trình phát triển ở ong là quá trình phát triển

a)

biến thái hoàn toàn

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

không qua biến thái

45.

Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

a)

Qua biến thái hoàn toàn

b)

Qua biến thái không hoàn toàn

c)

Không qua biến thái

d)

Qua biến thái

46.

Sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành lại không gây hại cho cây trồng, vì:

a)

Bướm chỉ ăn chồi lá non.

b)

Bướm chỉ hút nhựa cây.

c)

Bướm chỉ ăn thân cây.

d)

Bướm chỉ hút mật hoa.