wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học Bài Thôi Mấy Bạn Ơi !!!!

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

2.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

3.

Chỉ ra câu sai?

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

4.

Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn?

a)

0,4 C

b)

2,5 C

c)

10 C

d)

7,0 C

5.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I = Δq · Δt

b)

I = Δq / Δt

c)

I = Δt / Δq

d)

I = Δq / e

6.

Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này?

a)

3 mA

b)

6 mA

c)

0,6 mA

d)

0,3 mA

7.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện:

a)

I = Snv

b)

I = Svlq

c)

I = nvq/S

d)

I = Snv|q|

8.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe

b)

Cu lông

c)

Vôn

d)

Jun

9.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng

b)

dòng điện

c)

mật độ electron

d)

cường độ dòng điện

10.

1 Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn

a)

trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A

b)

trong thời gian 1s

c)

bởi dòng điện có cường độ 1A

d)

bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s

11.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

12.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

13.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = R / U

b)

I = U / R

c)

U = 1 / R

d)

U = R / I

14.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5 A

b)

6 A

c)

2 A

d)

3 A

15.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm

b)

mật độ electron dẫn tăng

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm

16.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

17.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận

18.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của dây tóc bóng đèn sợi đốt tăng

b)

Cường độ dòng điện qua đèn sợi đốt không tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu của nó

c)

Đường đặc trưng I – U của dây tóc bóng đèn sợi đốt không phải là một đoạn thẳng

d)

Bóng đèn sợi đốt tuân theo định luật Ohm

19.

Điện trở nhiệt là?

a)

linh kiện có điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ

c)

linh kiện có điện trở ở nhiệt độ cao

d)

linh kiện có điện trở biến thiên chậm theo nhiệt độ

20.

Điện trở nhiệt được dùng làm cảm biến nhiệt trong thiết bị nào sau đây?

a)

Tủ lạnh

b)

Quạt máy

c)

Xe máy

d)

Tủ vi

21.

Nhận xét nào là đúng?

a)

Cả hai kết quả đều đúng

b)

Cả hai kết quả đều sai

c)

Kết quả của B đúng

d)

Kết quả của A đúng

22.

Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R, thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức:

a)

U_AB = E – Ir

b)

U_AB = E + I(r + R)

c)

U_AB = I(r + R) – E

d)

E / I(r + R)

23.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

c)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích bên trong nguồn điện và độ lớn điện tích dịch chuyển.

d)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

24.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Cu-lông (C)

b)

Vôn (V)

c)

Héc (Hz)

d)

Ampe (A)

25.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:

a)

Khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

b)

Khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

Khả năng tích điện cho hai cực của nó.

26.

Chọn câu trả lời sai? Trong mạch điện, nguồn điện có tác dụng:

a)

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

27.

Đối với toàn mạch, suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng:

a)

Độ giảm điện thế mạch ngoài.

b)

Độ giảm điện thế mạch trong.

c)

Tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

28.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch, cường độ dòng điện trong toàn mạch:

a)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

29.

Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần, cường độ dòng điện trong mạch chính:

a)

Chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không đổi.

30.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, cường độ dòng điện trong mạch:

a)

Tăng rất lớn.

b)

Tăng giảm liên tục.

c)

Giảm về 0.

d)

Không đổi so với trước.

31.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì:

a)

Dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

Tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

Động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

Hỏng nút khởi động.

32.

Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

a)

2 A

b)

4,5 A

c)

1 A

d)

18/33 A