wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ktra gky shoc

Total questions: 29

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình quang hợp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các chất hữu cơ tổng hợp được là dấu hiệu của sự

a)

Bài tiết các chất thải

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Thu nhận các chất

d)

Biến đổi các chất

2.

Ở thực vật lá hấp thụ khí CO2 từ không khí rể hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp là dấu hiệu của sự

a)

Thu nhận và vận chuyển các chất

b)

Biến đổi và điều hòa các chất

c)

Bài tiết các chất thải ra ngoài

d)

Chuyển hóa năng lượng

3.

Ở thực vật năng lượng từ ánh sáng được tích lũy trong các chất hữu cơ động học từ Quang hợp sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống là dấu hiệu của sự

a)

Thu nhận về vận chuyển các chất

b)

Biến đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất

d)

Bài tiết các chất thải vào môi trường

4.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn và diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Quang hợp ⇨hô hấp ⇨tổng hợp ATP

b)

Quang Hợp ⇨hô hấp ⇨huy động năng lượng

c)

Hô hấp⇨ Giải Phóng năng lượng ⇨huy động năng lượng

d)

Tổng hợp ⇨phân giải⇨ huy động năng lượng

5.

Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng

a)

Phân giải xác sinh vật khác để lấy chất cơ

b)

Tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn

c)

Tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ

d)

Tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn

6.

Sinh vật dị dưỡng là sinh vật

a)

Lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác

b)

Tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hóa học

c)

Tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời

d)

Lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng Mặt Trời

7.

Sinh vật có thể tiến hành trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng theo bao nhiêu phương thức sau đây?

  1. 1. Quang dị dưỡng

  2. 2. Hóa tự dưỡng

  3. 3. Quang tự dưỡng

  4. 4. Hóa dị dưỡng

  5. 5. Oxi hóa khử

  6. 6. Đồng hóa

  7. 7. Dị hóa

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

8.

Sinh vật nào sử dụng nguồn năng lượng và nguồn carbon là chất hữu cơ ?

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Quang tự dưỡng

9.

Sinh vật nào sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2?

a)

Quang dị dưỡng

b)

Quang tự dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

10.

Sinh vật nào sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

11.

Sinh vật nào sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

12.

Mạch gỗ vận chuyển những thành phần nào

a)

Nước, chất khoáng hòa tan từ lá xuống thân và rễ

b)

Chất hữu cơ được tổng hợp từ lá xuống thân và rễ

c)

Chất hữu cơ ,vitamin và các ion khoáng từ rễ và lên thân và lá

d)

Nước, các chất khoáng hòa tan và 1 số chất hữu cơ tổng hợp từ rễ lên thân và lá

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng mạch rây?

a)

Các chất vận chuyển trong mặt rây chỉ có thể theo 1 chiều từ trên xuống

b)

Thành phần của dịch mạch rây gồm: chất hữu cơ, vitamin, Hormone, ion khoáng

c)

Mặt rây được cấu tạo từ Quảng bào và mạch ống

d)

Các chất được vận chuyển trong mạch rây ngược chiều với gradient nồng độ của chúng

14.

Cơ chế chủ yếu giúp dòng Mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ là gì

a)

Quá trình khuếch tán đơn thuần

b)

Lực đẩy của rể

c)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

d)

Do sự chênh lệch gradient nồng độ của các chất vận chuyển

15.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào

a)

N2 và NH4+

b)

NO3- và NH4+

c)

NO2 và NH4+

d)

NO2 và NO3

16.

Sản phẩm của pha sáng bao gồm

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ADP, NADPH, O2

c)

carbohydrate, H2O, O2

d)

Carbohydrate, ATP, NADPH, O2

17.

Diễn biến nào sau đây không có ở pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

b)

Sự kích thích và truyền electron của phân tử diệp lục ở trung tâm phản ứng

c)

Chuyển hóa CO2 thành hợp chất hữu cơ

d)

Quang phân li nước giải phóng O2

18.

Quang hợp ở thực vật có vai trò gì đối với chính cơ thể của chúng

a)

Cung cấp nguồn CO2 giúp thực vật thực hiện hô hấp tế bào

b)

Cung cấp chất hữu cơ và năng lượng cho thực vật

c)

Đảm bảo hàm lượng các loại khí trong khí quyển được duy trì ổn định

d)

Nhiệt năng giúp duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống

19.

Cho các phát biểu sau:

  1. 1. Có 2 loại chlorophyll chủ yếu là chlorophyll a và chlorophyll b.

    2. Hệ sắc tố quang hợp ở thực vật nằm trên màn thilakoid. 3. Carotenoid là nhóm sắc tố phụ gồm carotene và xanthophyll

  2. 4. Chlorophyll b trực tiếp tham gia vào quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

    • Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về hệ sắc tố quang hợp ở thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho các phát biểu sau:

  1. 1. Ti thể là bà Quang thực hiện quá trình hô hấp.

  2. 2. Nguyên liệu của quá trình hô hấp hiếu khí là C6H12O6 và O2.

  3. 3. Hô hấp hiếu khí chỉ diễn ra ở lá và quả.

  4. 4. Hạt đang nảy mầm có cường độ hô hấp Mạnh.

  5. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

21.

Câu 1: dưới đây là sơ đồ về mối quan hệ giữa chuyển hóa vật chất và năng lượng ở cấp tế bào dựa vào sơ đồ đó cho biết những nhận định sau đây là đúng hay sai (nhập câu đúng)

A. [2] là quá trình đồng hóa

B. [1] là quá trình dị hóa.

C. [3] các chất tiết ở tế bào

D. Trong tế bào [1] và [2] là hai quá trình có mối quan hệ chặt chẽ với nhau

(a)  

22.

Câu 2: khi nói về các giai đoạn hô hấp ở thực vật những nhận định sau là đúng hay sai (nhập câu đúng)

A. Chu trình krebs tạo ra nhiều ATP nhất.

B. Đường phân diễn ra ở tế bào chất.

C. Giai đoạn oxi hóa pyruvic acid tạo ra H2O

D. Hô hấp hiếu khí diễn ra ở tế bào chất.

(a)  

23.

Khi nói về các giai đoạn hô hấp ở thực vật những nhận định sao đúng hay sai? (Nhập câu đúng )

A. Phân giải hiếu khí và phân giải kỵ khí đều diễn ra giai đoạn đường phân.

B. Chuỗi truyền hô hấp electron diễn ra ở chất nền ti thể.

C. Chu trình Krebs diễn ra ở màn trong ti thể.

D. Lên men tạo ra lactic acid hoặc rượu ethanol.

(a)  

24.

Cho các dấu hiệu sau:

  1. 1. Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

  2. 2. Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.

  3. 3. Thải các chất ra môi trường.

  4. 4. Điều hòa.

  5. 5. Huy động năng lượng.

  6. Có bao nhiêu dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng sinh vật?



(a)  

25.

Cho các vai trò sau:

1. thành phần cấu tạo amino acid

  1. 2.hoạt hóa enzyme, điều tiết, đóng mở khí khổng.

  2. 3. tham gia trao đổi nitrogen

  3. 4.tham gia vào quá trình kéo dài tế bào.

  4. 5.thành phần cấu tạo thành tế bào

  5. Có bao nhiêu vai trò thuộc về nguyên tố đa lượng?



(a)  

26.

Cho các cơ quan sau:

1. rễ

  1. 2.Hoa

  2. 3. thân

  3. 4. chòi.

  4. 5. Định sinh trưởng

  5. hô hấp hiếu khí diễn ra ở bao nhiêu cơ quan của cơ thể thực vật?



(a)  

27.

Cho các phát biểu sau:

  1. 1.là thành phần cấu tạo của tế bào đảm bảo cho tế bào và cơ quan thực vật có 1 hình dạng nhất định.

  2. 2.là dung môi hòa tan các muối khoáng và các chất hữu cơ trông cây

  3. 3. tham gia vào các phản ứng sinh hóa trao đổi chất. trong tế bào

  4. 4. giúp điều hòa nhiệt độ, giúp chống nóng, bảo vệ cây không bị tổn thương ở nhiệt độ cao

  5. 5. tham gia điều tiết cái quá trình sinh lý trao đổi chất trong cây

  6. có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về vai trò của nước?



(a)  

28.

Nếu 1 nguyên khoáng a từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thu vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất nguyên tố khoáng a được hấp thụ theo cơ chế số bao nhiêu?

1. thụ động

  1. 2. chủ động ,cần năng lượng

  2. 3.chủ động, không cần năng lượng

  3. 4 biến dạng màng



(a)  

29.

Cho các phát biểu sau:

1. nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế chủ động và thụ động còn các ion khoáng di chuyển từ đất vào tế bào trễ theo cơ chế thụ động.

  1. 2.nước và các ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế chủ động và khuếch tán.

  2. 3. nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế thẩm thấu các ion khoáng di chuyển từ đất vào tế bào rễ theo 2 cơ chế thụ động và chủ động.

  3. 4. nước được đưa vào rễ cây theo cơ chế khuếch tán và ion khoáng theo cơ chế thẩm thấu.

  4. có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về sự khác nhau cơ bản giữa cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ cây?



(a)