wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 1 sinh 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật không có bộ xương mà vẫn đứng vững được là nhờ tế bào thực vật có

a)

thành tế bào

b)

không bào trung tâm

c)

lục lạp

d)

ti thể

2.

Hai thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực là

a)

phospholipid vàcarbohydrate

b)

protein và nucleic acid

c)

phospholipid và protein

d)

carbohydrate và phospholipid

3.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

4.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?

a)

Lysosome

b)

Không bào

c)

Ti thể

d)

Ribosome

5.

Chức năng của màng sinh chất là:

a)

Tổng hợp protein cho tế bào

b)

Phân giải các chất hữu cơ, cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Đóng gói và phân phối các sản phẩm trong tế bào

d)

Kiểm soát các chất ra, vào tế bào

6.

Chức năng của lưới nội chất hạt là:

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

Phân hủy thuốc và các chất độc, chuyển hóa carbohydrate

7.

Chức năng chính của ti thể là:

a)

Phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương, các chất độc hại

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

c)

Tổng hợp các chất cấu tạo nên tế bào và cơ thể

d)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào

8.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là:

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Màng sinh chất

9.

Cấu trúc nằm bên ngoài màng sinh chất của tế bào thực vật, tế bào nấm là:

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

chất nền ngoại bào

d)

Vỏ nhầy

10.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Quy định khả năng sinh sản và trưởng thành của tế bào

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

11.

Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Nhân tế bào

12.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

nhập bào

d)

xuất bào

13.

Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào gồm

a)

vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào

b)

vận chuyển thụ động, vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào, thực bào, ẩm bào và xuất bào

c)

khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào

d)

khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu, thực bào, ẩm bào và xuất bào

14.

Các chất khí, các phân tử kị nước, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động qua màng tế bào tế bào nhờ hình thức

a)

khuếch tán tăng cường

b)

thẩm thấu

c)

kênh protein rìa màng

d)

khuếch tán đơn giản

15.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương

b)

đẳng trương

c)

nhược trương

d)

bão hoà

16.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

vận chuyển thụ động

b)

vận chuyển chủ động

c)

xuất - nhập bào

d)

khuếch tán tăng cường

17.

Các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo gradient nồng độ được gọi là

a)

sự thẩm thấu

b)

sự ẩm bào

c)

sự thực bào

d)

sự khuếch tán

18.

Thành phần cơ bản của ezim là

a)

lipit

b)

axit nucleic

c)

cacbon hiđrat

d)

protein

19.

Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

cofactơ

b)

protein

c)

coenzim

d)

trung tâm hoạt động

20.

Adenozin triphosphat là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ARP

b)

ANP

c)

APP

d)

ATP

21.

Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?

a)

Điện năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

22.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

23.

Bào quan già, hỏng và vi khuẩn, virus sẽ bị phân hủy bởi:

a)

Ribosome

b)

Lysosome

c)

Peroxisome

d)

Ti thể

24.

Bào quan nào sau đây thường chiếm thể tích lớn trong tế bào thực vật?

a)

Nhân tế bào

b)

Không bào trung tâm

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Golgi

25.

Khi nhai kĩ cơm thấy có vị ngọt vì

a)

tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme amylase trong nước bọt.

b)

tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme protease trong nước bọt.

c)

tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme pepsin trong nước bọt.

d)

tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme lipase trong nước bọt.