wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học ( 1-> 26). [ Hìn ]

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân-->Chuỗi truyền electron hô hấp-->Chu trình crep

b)

Đường phân-->Chu trình crep-->Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Chu trình crep-->Đường phân-->Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp -->Chu trình crep-->Đường phân

2.

Giai đoạn hô hấp diễn ra trong ti thể theo lí thuyết để phân giải 1 phân tử glucozo tạo ra :

a)

38ATP

b)

36ATP

c)

34ATP

d)

32ATP

3.

Con đường phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là :

a)

Tổng hợp Axetyl-CoA

b)

Chuỗi chuyển electron

c)

Chu trình crep

d)

Đường phân

4.

Cho các nhận định sau về ảnh hưởng của hô hấp lên quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm:

(1) Hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ của đối tượng bảo quản

(2) Hô hấp không làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng

(3) Hô hấp làm tăng độ ẩm nhưng không làm thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản

(4) Hô hấp làm thay đổi khối lượng, chất lượng nông sản, thực phẩm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Quan sát các thí nghiệm về quá trình hô hấp ở thực vật:

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng?

I. Thí nghiệm A nhằm phát hiện sự thải CO2, thí nghiệm B dùng để phát hiện sự hút O2, thí nghiệm C để chứng minh có sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình hô hấp.

II. Trong thí nghiệm A, dung dịch KOH sẽ hấp thu CO2 từ quá trình hô hấp của hạt.

III. Trong thí nghiệm A, cả hai dung dịch nước vôi ở hai bên lọ chứa hạt nảy mầm đều bị vẩn đục.

IV. Trong thí nghiệm B, vôi xút có vai trò hấp thu CO2 và giọt nước màu sẽ bị đẩy xa hạt nảy mầm.

V. Trong thí nghiệm C, mùn cưa giảm bớt sự tác động của nhiệt độ môi trường dẫn tới sự sai lệch kết quả thí nghiệm.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

6.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngọai bào và tiêu hóa nội bào

b)

Mội số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào

7.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có 1 ngăn?

a)

Trâu , bò , cừu , dê

b)

Ngựa , thỏ , chuột

c)

Ngựa , thỏ , chuột , trâu , bò

d)

Ngựa , thỏ , chuột , cừu , dê

8.

Mề là tên gọi khác của bộ phận nào trong ống tiêu hóa của chim?

a)

Dạ dày tuyến

b)

Dạ dày

c)

Diều

d)

Ruột

9.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thực vật có những hình thức tiêu hóa nào?

a)

Chỉ tiêu hóa cơ học

b)

Tiêu hoá hoá học, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Chỉ tiêu hóa hóa học

d)

Tiêu hóa hóa học và cơ học

10.

Quá trình biến đổi thức ăn theo hình thức cơ học có vai trò:

I. Cắt, xé, nghiền nát tức ăn từ lớn thành nhỏ.

II. Biến đổi thức ăn thành chất đơn giản, tế bào cơ thể hấp thụ được.

III. Nhào lộn thức ăn thấm đều dịch tiêu hóa.

IV. Làm tăng diện tích tiếp xúc thức ăn với dịch tiêu hóa.

Phương án đúng là:

a)

I , III

b)

III , IV

c)

I , II , IV

d)

I , III , IV

11.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

12.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào-->Tiêu hoá nội bào--> tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào--> tiêu hoá ngoại bào--> Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

c)

Tiêu hoá ngoại bào--> Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào-->tiêu hoá nội bào.

d)

Tiêu hoá nội bào--> Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào--> tiêu hoá ngoại bào

13.

Tiêu hóa là quá trình

a)

Làm thay đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

d)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

14.

Ruột của loài nào dưới đây ngắn hơn so với ruột của các loài còn lại?

a)

Linh dương đầu bò

b)

Lạc đà một bướu

c)

Chó sói lửa

d)

Ngựa vằn

15.

Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là :

I. Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào.

II. Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào. Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp.

III. Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa.

IV. Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao.

a)

I , IV

b)

II , III

c)

I , III

d)

II , IV

16.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở

a)

Chỉ diễn ra ở dạ dày

b)

Miệng , dạ dày , ruột non

c)

Miệng , thực quản , dạ dày , ruột non

d)

Miệng , thực quản , ruột non , ruột già

17.

Ở thú ăn thịt không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thức ăn qua ruột non được tiêu hóa hóa học và cơ học và được hấp thu

b)

Manh tràng phát triển

c)

Dạ dày đơn

d)

Ruột ngắn

18.

Sự khác nhau cơ bản về quá trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt và ăn thực vật là:

I. Thú ăn thịt xé thịt và nuốt, thú ăn thực vật nhai, nghiền nát thức ăn, một số loài nhai lại thức ăn.

II. Thú ăn thịt tiêu hóa chủ yếu ở dạ dày nhờ enzim pepsin, thú ăn thực vật tiêu hóa chủ yếu ở ruột non nhờ enzim xenlualara.

III. Thú ăn thực vật nhai kĩ hoặc nhai lại thức ăn, vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tham gia vào tiêu hóa thức ăn.

IV. Thú ăn thực vật manh tràng không có chức năng tiêu hóa thức ăn.

a)

I , III

b)

II , IV

c)

I , II , IV

d)

II , III , IV

19.

 Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm     (2) cua     (3) châu chấu

(4) trai     (5) giun đất     (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

1 , 2 , 3 và 5

b)

1 , 2 , 4 và 6

c)

3 , 4 , 5 và 6

d)

4 và 5

20.

Côn trùng hô hấp

a)

Bằng mang

b)

Bằng phổi

c)

Qua bề mặt cơ thể

d)

Bằng hệ thống ống khí

21.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

b)

Dưới da có nhiều mao mạch và các sắc tố hô hấp

c)

Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

d)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trao đổi khí và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

22.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Bề mặt toàn cơ thể

d)

Các cơ quan hô hấp như phổi , da , mang ....

23.

Hệ tuần hoàn của động vật đc ctạo từ những bộ phận :

a)

Tim , máu và nước mô

b)

Tim , động mạch , tĩnh mạch

c)

Tim , hệ mạch , dịch tuần hoàn

d)

Máu , động mạch , tĩnh mạch

24.

Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi trên bề mặt cơ thể là :

a)

Động vật đơn bào , thủy tức , giun dẹp

b)

Động vật đơn bào , cá

c)

Côn trùng , bò sát

d)

Côn trùng , chim

25.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là:

a)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim

b)

Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim

c)

Tim → Động mạch → Mao mạch →Tĩnh mạch → Tim

d)

Tim → Mao mạch →Tĩnh mạch → Động mạch → Tim

26.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình.

2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh.

3. Máu trộn lẫn với dịch mô làm tăng hiệu quả trao đổi chất.

4. Máu lưu thông trong mạch kín, tăng hiệu quả trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể.

a)

1 , 2 , 3

b)

2 , 3 , 4

c)

1 , 2 , 4

d)

1 , 3 , 4