wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ CK2 SINH HỌC 10

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng vi khuẩn Escherichia coli trong sản xuất insulin để điều trị bệnh

a)

A. ung thư vòm họng

b)

B. viêm phổi.

c)

C. tiểu đường

d)

D. cúm.

2.

Sử dụng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum  trong sản xuất

a)

A. amylase.

b)

B. mì chính.

c)

C. nước tương.

d)

D. nước mắm.

3.

Kháng sinh penicilin được chiết xuất từ

a)

A. nấm.

b)

B. vi tảo.

c)

C. vi khuẩn.

d)

D. động vật nguyên sinh.

4.

Kháng sinh streptomycin dùng trong điều trị viêm phổi được sản xuất từ

a)

A. xạ khuẩn.

b)

B. nấm.

c)

C. vi  tảo.

d)

D. động vật nguyên sinh.

5.

Sinh trưởng của vi sinh vật là sự tăng lên về

a)

A. số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật.

b)

B. kích thước của cơ thể vi sinh vật.

c)

C. khối lượng của cơ thể vi sinh vật.

d)

D. số lượng loài của vi sinh vật.

6.

Vi sinh vật có khả năng quang tổng hợp là

a)

A. vi khuẩn màu lục.

b)

B. nấm men.

c)

C. nấm mốc.

d)

D. trùng roi.

7.

Dùng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum để sản xuất

a)

A. lysine.

b)

B. glutamic acid.

c)

C. glucose. 

d)

D. acid béo.

8.

Dùng vi khuẩn Brevibacterium flavum để sản xuất

a)

A. lysine.

b)

B. tinh bột. 

c)

C. glycogen. 

d)

D. lipit.

9.

Sản phẩm của quá trình phân giải protein có thể là

a)

A. Glucose.

b)

B. Amino acid.

c)

C. Acid béo.

d)

D. Glycerol.

10.

Sản phẩm của quá trình phân giải polysaccharide có thể là

a)

A. Glucose.

b)

B. Amino acid.

c)

C. Acid béo. 

d)

D. Glycerol.

11.

Sản xuất nước tương, nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật?

a)

A. Phân giải carbohydrate. 

b)

B. Phân giải protein.

c)

C. Phân giải lipid.

d)

D. Phân giải nucleic acid.

12.

Trong công nghệ vi sinh, ngành chăn nuôi sẽ tạo ra

a)

A. các sản phẩm lên men lactic; đồ uống.

b)

B. chất phụ gia cho thức ăn chăn nuôi; men vi sinh cho vật nuôi.

c)

C. phân hữu cơ vi sinh; thuốc trừ sâu sinh học.

d)

D. vaccin cho người; dược phẩm sinh học.

13.

Cho các ngành sau:

(1) Lâm nghiệp đô thị.   (2) Chế biến thực phẩm.      (3) Quản lí tài nguyên rừng.          (4) Chăn nuôi                  (5) Trồng trọt                (6) Khai thác thủy sản.               

(7) Môi trường.               (8) Y - dược học.

Có bao nhiêu ngành nghề liên quan đến công nghệ vi sinh?

a)

A. 5.

b)

B. 4

c)

C. 7

d)

D. 6

14.

Ở pha tiềm phát, mật độ quần thể vi khuẩn gần như không đổi bởi vì

a)

A. vi khuẩn đang thích ứng với môi trường, chúng tổng hợp enzyme và DNA.

b)

B. vi khuẩn không thích ứng được với môi trường.  

c)

C. chúng thiếu hụt chất dinh dưỡng.

d)

D. các chất độc cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy tăng dần.

15.

Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong hệ kín gồm mấy pha?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

16.

Cho các hình thức sinh sản sau:

(1) Hình thành bào tử hữu tính.           (2) Nảy chồi.

(3) Hình thành bào tử vô tính.             (4)  Phân đôi.

  Có bao nhiêu hình thức sinh sản có cả ở vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực?

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 4

17.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta có thể chia các vi sinh vật thành số nhóm là

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

18.

Dựa vào điều kiện pH, người ta có thể chia các vi sinh vật thành

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thuốc kháng sinh?

a)

A. Là chế phẩm có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu sự sinh trưởng của một hơặc một vài nhóm vi sinh vật.

b)

B. Có vai trò trong điều trị bệnh nhiễm trùng.

c)

C. Lạm dụng thuốc kháng sinh gây hiện tượng nhờn thuốc ở vi sinh vật.

d)

D. Một loại thuốc kháng sinh có thể tiêu diệt tất cả các vi sinh vật gây bệnh.

20.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây có thể gây ra hiện tượng nhờn thuốc kháng sinh?

(1) Sử dụng thuốc kháng sinh khi không cần thiết.

(2) Tự ý mua thuốc kháng sinh, không hỏi ý kiến bác sĩ.

(3)  Uống thuốc đúng liều, đúng thời gian quy định.

(4) Uống thuốc kháng sinh theo kinh nghiệm.

(5) Chỉ sử dụng thuốc kháng sinh khi cần thiết.

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

21.

Những ý đúng khi nói về cơ sở khoa học của việc ứng dụng vi sinh vật?

(1) Vi sinh vật có khả năng phân giải và tổng hợp các chất hữu cơ, chuyển hóa các chất vô cơ.

(2) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh.

(3) Vi sinh vật có hình thức sinh sản đa dạng.

(4) Vi sinh vật có kích thước bé nhỏ.

(5) Một số vi sinh vật có khả năng sống trong điều kiện sống khắc nghiệt.

a)

A. (1), (2), (5).

b)

B. (3), (4), (5).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (3), (5).

22.

Vi khuẩn Rhizobium có vai trò

a)

A. tăng cường cố định đạm.

b)

B. sản xuất sinh khối làm chế phẩm hỗ trợ sức khỏe cho con người.B.

c)

C. sử dụng làm chế phẩm trừ sâu.

d)

D. phân giải lân khó tan trong đất.

23.

Sinh khối vi khuẩn Lactobacillius casei có vai trò

a)

A. tăng cường cố định đạm.

b)

B. sản xuất sinh khối làm chế phẩm hỗ trợ sức khỏe cho con người.

c)

C. sử dụng làm chế phẩm trừ sâu.

d)

D. sản xuất ethanol sinh học.

24.

Vi sinh vật được sử dụng trong công nghiệp sản xuất ethanol sinh học là

a)

A. nấm men.           

b)

B. nấm mốc

c)

C. tảo

d)

D. vi khuẩn

25.

Vi sinh vật được sử dụng để sản xuất các acid hữu cơ cơ trong công nghiệp hóa chất là

a)

A. nấm men, nấm mốc. 

b)

B. nấm mốc, tảo.

c)

C. tảo, vi khuẩn lactic

d)

D. vi khuẩn lactic, vi khuẩn acetic.

26.

Virus là dạng sống

a)

A. không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật.

b)

B. đơn bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật.

c)

C. không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh ngoại bào hoặc nội bào.

d)

D. có cấu tạo đa bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh ngoại bào hoặc nội bào.

27.

Sản xuất chế phẩm vaccine vector để phòng bệnh

a)

A. COVID - 19.

b)

B. nấm da. 

c)

C. viêm dạ dày.

d)

D. tiêu chảy.

28.

Ứng dụng của virus trong y học là để sản xuất

a)

A. vaccine.

b)

B. kháng sinh.

c)

C. men vi sinh.

d)

D. vitamin.

29.

Baculovirus là nhóm virus dùng để sản xuất chế phẩm thuốc trừ sâu sinh học diệt

a)

A. côn trùng.

b)

B. cỏ.

c)

C. vi khuẩn. 

d)

D. nấm.

30.

Thuốc trừ sâu từ virus được sản xuất dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

A. Một số loại virus mang gene kháng vi nấm gây bệnh cho cây trồng.

b)

B. Một số loại virus làm vector chuyển gene kháng bệnh cho cây trồng.

c)

C. Một số loại virus có khả năng tạo ra chất để tiêu diệt sâu hại cây trồng.

d)

D. Một số loại virus có khả năng xâm nhập và gây bệnh cho sâu hại cây trồng.

31.

Virus sử dụng các vật chất có sẵn của tế bào chủ để tổng hợp các phân tử protein và nucleic acid là đặc điểm của giai đoạn

a)

A. giải phóng.

b)

B. hấp phụ. 

c)

C. lắp rắp. 

d)

D. sinh tổng hợp.

32.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về virus?

(1) Mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào một số tế bào vật chủ nhất định.

(2)  Sự nhân lên của virus là quá trình sinh sản.

(3)  Các virus mới được hình thành sẽ xâm nhiễm vào các tế bào khác và bắt đầu chu trình mới.

(4) Virus không được gọi là cơ thể mà gọi là hạt virus vì chúng chưa có cấu tạo tế bào.

(5) Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm nucleic acid và protein, chưa phải là virus.

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 2

d)

D. 4

33.

 Những con đường lây truyền bệnh HIV/AIDS và viêm gan B?

 (1) Hô hấp.                  (2) Tiêu hóa.                    (3) Máu.       

 (4) Vật trung gian.       (5) Mẹ sang con.             (6)  Quan hệ tình dục.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5