wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 15ph

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và oxi từ khí cacbonic và nước

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và oxi từ khí cacbonic và nước

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và cacbonic từ khí oxi và nước

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và cacbonic từ khí oxi và nước

2.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng

a)

Mn

b)

Mg

c)

K

d)

N

3.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Quả

4.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng

a)

Ca

b)

CL

c)

Fe

d)

Mo

5.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Ánh sáng

c)

Năng lượng của gió

d)

Không cần dùng năng lượng từ môi trường

6.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

chlorophyll a

b)

chlorophyll b

c)

chlorophyll a,b

d)

chlorophyll a,b và carotenoit

7.

Trong các phát biểu sau

1. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

2. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược liệu cho y học

3 điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

4. Điều hòa không khí

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

8.

Vai trò nào dưới đâykhôngphải của quang hợp

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

c)

Tạo chất hữu cơ

d)

Điều hòa không khí

9.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

chlorophyll a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

chlorophyll b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Nhóm sắc tố phụ (carotenoit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

10.

Hệ sắc tố quang hợp gồm những thành phần nào

a)

chlorophyll a,b

b)

chlorophyll và carotenoit

c)

Xantophyl và carotenoit

d)

Carotenoit

11.

Những sắc tố nào dưới đây được gọi là sắc tố phụ

a)

chlorophyll b, xanthophyll

b)

xanthophyll và carotene

c)

carotenoit và chlorophyll

d)

carotene, xanthophyll, chlorophyll

12.

Thylakoid là đơn vị cấu trúc của

a)

Chất nền

b)

Granum

c)

Lục lạp

d)

Stroma

13.

Thực vật c4 được phân bố

a)

Rộng rãi trên trái đất chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

14.

Những cây thuộc nhóm thực vật cam là

a)

Lúa khoai sắn đậu

b)

Dứa xương rồng thuốc bỏng

c)

Ngô mí cỏ lồng vực cỏ gấu

d)

Lúa khoai sáng đậu

15.

Những cây thuộc nhóm thực vật c3 là

a)

Rau dền kê các loại rau

b)

Dứa xương rồng thuốc bỏng

c)

Bí ngô cỏ lồng vực cỏ gấu

d)

Lúa khoai sáng đậu

16.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

Chất nền

b)

Màn trong

c)

Màng ngoài

d)

Thylakoid

17.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng o2

b)

Quá trình khử o2

c)

Quá trình phân ly nước

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước

18.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp

a)

ATP, NADPH và o2

b)

ATP nadb + và o2

c)

ATP nadbh

19.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbohiđrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

20.

Pha sáng có vai trò

a)

Cố định CO2

b)

Tạo ra sản phẩm cacbohiđrat

c)

Là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng

21.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

CO2

b)

N2

c)

H2

d)

O2

22.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong quá trình quang hợp cây hấp thụ o2 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí CO2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lý quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

23.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

Đã được chlorophyll hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học ATP và nadph

b)

Đã được chlorophyll hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

c)

Đã được chlorophyll hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong nadph

d)

Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong a

24.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP nadph

b)

ATP nadbh+ và o2

c)

ATP và o2

d)

ATP nadbh và o2

25.

Ở thực vật cam khí khổng

a)

Đóng vào ban ngày và mở và ban đêm

b)

Chị đóng vào giữa trưa

c)

Chị mở ra khi hoàng hôn

d)

Đóng vào ban đêm và mở ra vào ban ngày

26.

Sự khác nhau giữa con đường cam và con đường c4 là

a)

Về không gian và thời gian

b)

Về sản phẩm ổn định đầu tiên

c)

Về bản chất

d)

Về chấp nhận CO2

27.

Ở thực vật c4 giai đoạn đầu cố định CO2

a)

Và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canVin diễn ra ở lục Lạp trong tế bào bao bó mặt

b)

Và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra ở lục Lạp trong tế bào nhu mô

c)

Diễn ra ở lục Lạp trong tế bào có mạch còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra ở lục Lạp trong tế bào nhu mô

d)

Diễn ra ở lục Lạp trong tế bào nhu mô còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục Lạp trong tế bào bao bó mạch

28.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật cam

1. Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa Thanh Long

2. Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía rau dền Ngô Cao lương kê

3 chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường c4 )và tái cố định CO2 theo chu trình Calvin cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá

4. Chu trình c4 ( cố định CO2 )diễn ra vào ban đêm lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvinh diễn ra vào ban ngày

a)

1 3

b)

1 4

c)

2 3

d)

2 4

29.

Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành năng lượng hữu cơ là

a)

H2O ATP

b)

ATP và adp và ánh sáng mặt trời

c)

ATP và nadph

d)

Nadph CO2

30.

Oxy thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu

a)

Trong quá trình phân ly nước

b)

Tham gia truyền electron cho các chất khác

c)

Trong giai đoạn cố định CO2

d)

Trong quá trình thủy phân nước

31.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình canvin là

a)

PAG(3- phos)

b)

AIPG( andehit phootpho glixeric)

c)

AM

d)

RiDP

32.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mở đó cường độ quang hợp

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Cân bằng với cường độ hô hấp

c)

Nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

Lớn

33.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

mức trung bình

d)

Trên

34.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 Đạt

a)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

Tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d)

Tối

35.

Sự ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đối với quang hợp phụ thuộc vào

a)

Cấu trúc của lá cây đặc trưng sinh thái của cây

b)

H2O CO2

c)

Nồng độ CO2 theo tỉ lệ thuận

d)

Cấu trúc của lá cây

36.

Nhận định không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng tới cường độ quang hợp

a)

Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng xanh tím và miền ánh sáng đỏ

b)

Các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng đến cường độ quang hợp là như nhau

c)

Các tia sen đỏ xúc tiến quá trình hình thành cacbohydrat

d)

Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp các axit amin protein

37.

Người ta phân biệt nhóm thực vật c3 c4 chủ yếu dựa vào

a)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào

b)

Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

c)

Sự khác nhau ở các phản ứng

d)

Có sự khác nhau về cấu tạo mô dậu của lá

38.

Quang hợp quyết định khoảng

a)

90 đến 95% năng suất của cây trồng

b)

60 đến 65% năng suất cây trồng

c)

80 đến 85 năng suất của cây trồng

d)

70 đến 75% năng suất của cây trồng

39.

Cho các biện pháp sau

  1. 1.Tăng diện tích lá

  2. 2. Tăng cường độ và hiệu suất quang hợp

  3. 4. Áp dụng các công nghệ cao trong trồng trọt

  4. 3. Nâng cao hiệu quả quang hợp

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

40.

Biện pháp kỹ thuật để tăng diện tích lá

a)

Các biện pháp nông dân như bón phân tưới nước hợp lý thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp với loại và giống cây trồng

b)

Bón nhiều phân bón giúp bộ lá phát triển

c)

Tưới nước nhiều và bón nhiều nguyên tố vi lượng cho

d)

Tưới nước nhiều và bón nhiều nguyên tố vi lượng cho cây sử

41.

Khi nghiên cứu về quang hợp ở thực vật nhà thực vật học nhận thấy lượng tinh bột tích lũy trong lá cây mạnh mẽ trong khoảng 6 giờ đến 9:00 sáng giải thích nào sau đây là hợp lý cho hiện tượng trên

a)

Trong khoảng thời gian này nhiệt độ thuận lợi cho cây quang hợp

b)

Trong khoảng thời gian này thành phần Quang phổ ánh sáng giàu tia đỏ

c)

Tinh bột được tổng hợp trong điều kiện nhiệt độ

d)

Vào buổi sáng khi không mở ra lượng

42.

Các biện pháp kỹ thuật để tăng diện tích lá

a)

Các biện pháp nông dân như bón phân tưới nước hợp lý thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp với loài và giống cây trồng

b)

Bón nhiều phân bón giúp bộ lá phát triển

c)

Tưới nhiều nước và bón nhiều nguyên tố vi lượng cho cây

d)

Sử dụng kỹ thuật chăm sóc hợp lý đối với từng loại giống cây trồng

43.

Thực vật sống trên cạn hấp thụ nước và khoáng chủ yếu qua cơ quan nào sau đây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cành

44.

Thực vật trên cạn hấp thu nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ các

a)

Tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan

b)

Vòi hút

c)

Rễ phụ

d)

Lông hút

45.

Thực vật thủy sinh hấp thụ nước và khoáng từ môi trường nước qua

a)

Tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan

b)

Vòi hút

c)

Long hút

d)

Rễ phụ

46.

Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình

a)

Hấp thụ nước khoáng chất và dị hóa chúng thành chất sóng của cơ thể thực vật

b)

Hấp thụ nước khoáng chất và đồng hóa chúng thành chất sóng của cơ thể thực vật

c)

Đào thải thủ nước chất khoáng và dị hóa chúng thành chất sóng của cơ thể thực vật

d)

Đào thấy nước chắc khoáng và đồng hóa chúng thành chất sóng của cơ thể thực vật

47.

Trong các phát biểu sau và vai trò của nước có bao nhiêu phát biểu đúng

1Là thành phần cấu tạo của rễ tế bào

2Là dung môi hòa tan các chất tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây

3 điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật

4 là nhiên liệu môi trường của các phản ứng sinh hóa

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

48.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tố khoáng

a)

Khi thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây vẫn hoàn thành được chu kỳ sống của mình

b)

Trong thành phần cấu tạo của thực vật có hơn 50 nguyên tố nhưng chỉ có khoảng 17 nguyên tố được xem là thiết yếu đối với cây

c)

Có hai loại nguyên tố khoáng là nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng

d)

Khiêm tốn khoáng có hai vai trò chính là cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết quá trình sinh

49.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật các giai đoạn diễn ra theo trật tự nào

a)

Hấp thụ nước ở rể thoát hơi nước ở lá vận chuyển nước ở thân

b)

Hấp thụ nước ở rể vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá

c)

Vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá hấp thụ nước ở rể

d)

Vòng

50.

Vì sao trao đổi khoáng đi kèm với trao đổi nước

a)

Vì nghiêm có khoáng không tan trong nước

b)

Vì nguyên tố khoáng vận chuyển theo con đường khác cùng chiều với vận chuyển nước

c)

Vậy nên có khoáng hòa tan trong nước

d)

Vì nguyên tố hoán vận chuyển cho con đường khác ngược

51.

Sự xâm nhập của nước và tế bào lông hút theo cơ thể

a)

Thẩm thấu

b)

Cần tiêu tốn năng lượng

c)

Nhờ các bơm ion

d)

Chủ

52.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp cần tiêu tốn ít năng lượng

b)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao không đòi hỏi chỉ tốn năng lượng

d)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng

53.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mặt gỗ của rễ theo những con đường

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Giang bào và màng tế bào

c)

Gian bào và tế bào biểu bì

d)

Giang

54.

Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua

a)

Khí khổng

b)

Tế bào Nội bì

c)

Tế bào lông hút

d)

Tế bào biểu bì

55.

Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến Nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì

a)

Tế bào Nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vẫn chuyển qua được

b)

Tế bào Nội bị không thấm nước nên không vận chuyển qua được

c)

Nội vì có đây caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được

d)

Áp suất thẩm thấu của tế bào Nội bì thấp

56.

Năm đó ion k+ trong cây là 0,4% trong đất là 0,2% cây sẽ nhận k+ bằng cách

a)

Hấp thụ chủ động

b)

Khuếch tán

c)

Hấp thụ thụ động

d)

Thẩm

57.

Nếu cây không có vòng đai caspari thì cây

a)

Không có khả năng kiểm soát lượng nước và các chất khoáng hấp thụ

b)

Không bị mất nước do thoát hơi nước

c)

Không có khả năng vận chuyển nước hoặc các chất khoáng trên lá

d)

Không có khả năng cố định nitơ

58.

Mô tả nào sau đây là đúng về cơ chế hấp thụ khoáng thụ động ở rễ

a)

Chắc khoảng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất nơi có nồng độ chất khoáng cao vào rễ nơi có nồng độ chất khoáng thấp

b)

Chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ ngược chiều với gradient nồng độ nhờ các chất mang được hoặc hóa bằng năng lượng

c)

Chất khoáng được vận chuyển từ rễ vào đất ngược chiều gradient nồng độ nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng

d)

Chất khoáng hòa tan trong đất khu tán từ đất nơi có nồng độ chất khoáng thấp và rẻ nơi có nồng độ chất kháng cao

59.

Mô tả nào sau đây là đúng về cơ chế hấp thụ khoáng chủ động rễ

a)

Chắc khoảng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất nơi có nồng độ chất khoáng cao và nơi có nồng độ chất khoáng thấp

b)

Chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ ngược chiều gradient nồng độ nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng

c)

Chất khoáng được vận chuyển từ rễ vào đất ngược chiều gradient nồng độ nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng

d)

Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất nơi có nồng độ chất khoáng thấp và rễ này có nồng độ chất khoáng cao

60.

Mạch gỗ được tạo thành do các

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hình ống

c)

Tế bào lông hút

d)

Tế bào Nội

61.

Mặt của vận chuyển chủ yếu là

a)

Nước và các ion khoáng

b)

Axit amin và vitamin

c)

Xìtô kinin và ankaoiit

d)

Admin và hoóc môn

62.

Động lực của dòng mạch rây là

a)

Lực đẩy áp suất rẻ

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

d)

Chênh lệch gradient nồng độ và các chất vận chuyển

63.

Động lực đẩy dòng mạch gỗ là

a)

Lực đẩy áp suất rẻ

b)

Do sự phối hợp của ba Lực lực đẩy lực hút và lực liên kết

c)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

d)

Lực liên kết giữa các phân tử với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

64.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự vận chuyển của nước ở cây thân gỗ sống trên cạn

a)

Nước di chuyển trong mạch gỗ còn phần lớn ion khoáng di chuyển trong mạch rây

b)

Nước luôn di chuyển từ nơi có thế nước cao đến nơi có thấy nước thấp

c)

Nước và các ion khoáng di chuyển hướng lên trồng cây

d)

Nước

65.

Thực vật trên cạn thoát hơi nước chủ yếu ở cơ quan nào

a)

b)

Thân

c)

Rể

d)

Cành

66.

Lượng nước thoát qua bề mặt lá phụ thuộc vào

a)

Độ dày tầng cutin và diện tích lá

b)

Độ dày tầng ku tin và lượng nước rễ hút vào

c)

Lượng nước rễ hút vào và diện tích lá

d)

Số

67.

Lượng nước thoát qua khí khổng phụ thuộc vào

a)

Số lượng và sự đóng mở khí khổng

b)

Lượng nước rễ hút vào

c)

Độ dày toàn ku tin và diện tích lá

d)

Số

68.

Có bao nhiêu nhận định sai và sự thoát hơi nước ở lá

1Thoát hơi nước qua cu tin là con được chủ yếu

2 lớp cô tinh càng dày thì thoát hơi nước càng nhỏ và ngược lại

3 tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng phụ thuộc vào số lượng sự đóng mở khí khổng

4 có hai con đường thoát hơi nước qua lá qua bề mặt lá và qua khí khổng

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

69.

Khi tế bào khí khổng no nước thì ok

a)

Thành mộng căng ra thành giày cao lại làm cho khí khổng mở ra

b)

Thành mỏng căng ra làm cho thằng dày căng theo khí khổng mở ra

c)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại khí khổng mở ra

d)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căn theo khí khổng mở ra

70.

Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào

a)

Độ ẩm đất càng thấp sự hấp thu nước càng lớn

b)

Độ ẩm càng cao sự hấp thu nước càng lớn

c)

Độ ẩm càng thấp sự hấp thu nước bị ngừng

d)

Độ ẩm càng cao sự hấp thu nước càng ít

71.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây

1 tạo lực hút đầu trên

2 giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

3 khí khổng mở cho CO2 khuếch tán và lá cung cấp cho quá trình quang hợp

4 giải phóng o2 giúp điều hòa không khí

Phương án trả lời nào đúng

a)

123

b)

234

c)

124

d)

124

72.

Có mấy phát biểu đúng về vai trò thoát hơi nước ở lá

1Tạo lực hút nước từ rể lên

2 giúp khuếch tán khí CO2 vào lá

3 làm nhiệt độ bề mặt lá giảm xuống

4 giải phóng o2 giúp điều hòa khoong khí

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

73.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Khi trời lạnh sức hút nước của cây sẽ bị giảm

b)

Vào ban đêm khí khổng đóng quá trình vận chuyển nước không xảy ra

c)

Cây rụng lá và mùa đông để tiết kiệm nước về hút được ít nước

d)

Khi nồng độ o2 trong đất giảm thì khả năng hút

74.

Có bao nhiêu nguồn cung cấp nitơ trong các nguồn sao

1 không khí

2 xác động vật

3 các loại muối khoáng

4 vi sinh vật

5 ánh sáng mặt trời

6 phân lân

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

75.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và oxi từ khí cacbonic và nước

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và oxi từ khí cacbonic và nước

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và cacbonic từ khí oxi và nước

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và cacbonic từ khí oxi và nước

76.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và oxi từ khí cacbonic và nước

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và oxi từ khí cacbonic và nước

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và cacbonic từ khí oxi và nước

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và cacbonic từ khí oxi và nước

77.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và oxi từ khí cacbonic và nước

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và oxi từ khí cacbonic và nước

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và cacbonic từ khí oxi và nước

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục lá hấp thụ để tạo ra hợp chất hữu cơ và cacbonic từ khí oxi và nước

78.

Nitơ có bao nhiêu vai trò đối với thực vật trong số các vai trò dưới đây

1 tham gia cấu tạo nên các phân tử Protein

2Học Hóa enzim

3Tham gia cấu tạo nên axit nucleic

4 tham gia cấu tạo nên các phân tử diệp lục

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-

b)

NH4 + và no3-

c)

N2+ và NH3 +

d)

NH4 - và no

80.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm màu của thân không bình thường sinh trưởng dễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm xuất hiện màu vàng nhạt lá

c)

Lá non có màu vàng sinh trưởng dễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt miếp lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

81.

Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ

a)

NO3- ---->NO2- --->NH4 +

b)

No2->NO3- ---->NH4 +

c)

No3- ---->NO2- ---->NH3+

d)

No3- ---->NO2- ---->NH2

82.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng của thực vật để chống chịu với điều kiện bất lợi gây ra trạng thái mất cân bằng nước

a)

Lá biến thành gay

b)

Khí khổng nằm sâu dưới biểu bì lá

c)

Lá cờ lớp lông phủ trên bề mặt

d)

Tăng số lượng khí khổng trên bề mặt lá

83.

Trong các nguyên tắc sau đây có bao nhiêu nguyên tắc là đúng trong bón phân

1 đoán đúng loại phân bón

2 bón phân với lượng càng nhiều càng tốt

3 đoán đúng thời điểm

4 bón phân đúng phương pháp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

Phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Phân giải các hợp chất hữu cơ thành o2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của ta cơ thể

c)

Tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ và H2O Đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

85.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa

a)

Đảm bảo sự cân bằng o2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa chất hữu cơ thành CO2 và

86.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạc

d)

Nhân

87.

Quá trình hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí có giai đoạn chung là

a)

Đường phân

b)

Chuỗi truyền electron

c)

Chương trình crep

d)

Tổng hợp axetil CoA

88.

Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào

a)

Chu trình crep-đường phân -chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường Phân- chuỗi truyền electron hô hấp- chu trình crep

c)

Đường phân -chu trình crep- chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp- chu trình crep- đường phân

89.

Chu trình crep diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể

b)

Lục lạp

c)

Tế bào chất

d)

Nhân

90.

Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt nảy mầm thì ngọn lửa sẽ tắt ngay hiện tượng này là do hô hấp tạo ra

a)

Nhiệt

b)

ATP

c)

Nước

d)

CO2

91.

Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 200 300 g hạt đậu đen nảy mầm nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ nhận định nào sau đây đúng

a)

Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng

b)

Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi

c)

Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước vôi trong

d)

Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3

92.

Tế bào diễn ra phân giải hiếu khí phân giải kị khí khi nào

a)

Khi thiếu o2 xảy ra lên men và có đủ o2 thì xảy ra hô hấp hiếu khí

b)

Khi có sự cạnh tranh về chất tham gia phản ứng nếu có glucozơ thì hô hấp hiếu khí và khi không có glucozơ thì xảy ra quá trình lên men

c)

Khi có sự cạnh về ánh sáng

d)

Khi có nhiều CO2 thì xảy ra quá trình lên men khi không có CO2 thì xảy ra quá trình hô hấp hiếu khí