Font size
WorksheetsSinh cuối hk1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
1. Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A. H2
B. CO2
C. H2O
D. O2
Câu 2. Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm
A. Gluxit
B. Muối khoáng
C. Carbohidrate
D.Protein.
3. Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là
A. năng lượng nhiệt
B. ánh sáng
C. năng lượng của gió
D. không cần dùng năng lượng từ môi trường
4. Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp
của tế bào. Khí đó là
A. Khí oxi
B. khí hidrogen
C. khí cacbonic
5. Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành
A. năng lượng cơ học.
B. năng lượng hoá học
C. không sử dụng năng lượng ánh sáng.
.
D. năng lượng hạt nhân.
7. Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì
A. diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.
B. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ
C. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
D. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.
8. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
A. có khí khổng
B. có hệ gân lá
C. có diện tích bề mặt lớn
D. có lục lạp
9. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá
A. có khí khổng
B. có hệ gân lá
C. có diện tích bề mặt lớn
D. có lục lạp
Câu 10. Diệp lục có màu lục vì
A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục
B. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục
C. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím
D. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím
11. Pha sáng có vai trò
A. cố định CO2
B. tạo ra sản phẩm carbohidrat
C. là quá trình hô hấp ở tế bào
D. hấp thụ năng lượng ánh sáng
12. Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở
A. NADP và ATP
B. NADP và ADP
C. NADPH và ADP
D. NADPH và ATP
13. Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm
A. Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.
B. khí cacbonic, năng lượng ánh sáng
C. khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng
D. khí oxi, năng lượng ánh sáng
14. Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm
A. khí carbonic
B. khí hidrogen
C. khí nito.
D. khí oxigen
15. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật
16. Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng
A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH
B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP
C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH
D. thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP
17. Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH
B. ATP, NADP+
và O2
C. ATP và O2
D. ATP, NADPH và O2.
18. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.
B. quá trình khử CO2.
C. quá trình quang phân li nước.
D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).
19. Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
A. chất nền.
B. màng trong.
C. màng ngoài.
D. thylakoid.
20. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.
B. Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.
C. Ở pha sáng, năng lượng hoá học được tích luỹ ở NADPH và ATP.
D. Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid
21. Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?
1. Diễn ra ở các thylakoid
2. Diễn ra trong chất nền của lục lạp
3. Là quá trình oxi hóa nước
4. Nhất thiết phải có ánh sáng
Những phương án trả lời đúng là:
A. (1), (3), (4)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (3)
D. (1), (4)
22. Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?
A. Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng
B. Nước được phân li và giải phóng điện tử
C. Cacbohidrat được tạo ra
D. Hình thành ATP
23. Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình
A. PEP
B. Calvin
C. C4
D. Chuỗi truyền electron
25. Thực vật C4 được phân bố
A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
D. ở vùng sa mạc.
24. Nhóm thực vật C3 được phân bố
A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.
B. Ở vùng hàn đới.
C. ở vùng nhiệt đới.
D. ở vùng sa mạc.
26. Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. lúa, khoai, sắn, đậu.
B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
A. rau dền, kê, các loại rau.
B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 28. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
A. 3- Photphoglycerate.
B. Glycêraldehyde 3-phosphate.
C. Malate.
D. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (Oxaloacetate).
30. Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa,
thanh long...
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao
lương, kê...
(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai
chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2
theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
Phương án trả lời đúng là:
A. (1) và (3).
B. (1) và (4).
C. (2) và (3).
D. (2) và (4).
31. Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha cố định CO2:
1. Giải phóng oxi
2. Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat
3. Giải phóng electron từ quang phân li nước
4. Tổng hợp nhiều phân tử ATP
5. Sinh ra nước mới
A. (1), (4)
B. (2), (3)
C. (3), (5)
D. (2), (5)
32. Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit
B. Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng
C. Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2
D. Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng
Câu 33. Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ
A. Ánh sáng mặt trời
B. ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
C. ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp
D. Tất cả các nguồn năng lượng trên
A
B
C
D
35. Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?
A. Hô hấp
B. Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng
C. Điều hoà không khí
D. Quang hợp
36. Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật
A. Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng
B. Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng
nhà kính
C. Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác
D. Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất
37. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
A. lớn hơn cường độ hô hấp.
B. cân bằng với cường độ hô hấp.
C. nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
38. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt
A. cực đại.
B. cực tiểu.
C. mức trung bình
D. trên mức trung bình.
39. Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt
A. tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
B. tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
C. tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
D. tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
40. Có mấy phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?
(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa
trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.
(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím.
(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.
(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở
đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.
(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở
25 - 35o C rồi sau đó giảm mạnh.
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
42. Chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
Các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng
dựa trên cơ sở:
1. Cải tạo tiềm năng cây trồng
2. Tăng diện tích canh tác
3. Tăng diện tích lá
4. Sử dụng hiệu quả nguồn sáng
5. Tăng cường hô hấp cho cây
6. Tăng cường nguồn sáng
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
43. Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là
A. Quả
B. Thân
C. Lá
D. Rễ
44. Hô hấp là quá trình:
A. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết
cho các hoạt động sống của cơ thể
B. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết
cho các hoạt động sống của cơ thể
C. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết
cho các hoạt động sống của tế bào.
D. Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho
các hoạt động sống của cơ thể
45. Nơi diễn ra quá trình đường phân:
A. Tế bào chất
B. Ti thể
C. Nhân tế bào
D. Bộ máy Golgi
46. Nơi diễn ra chu trình Krebs:
A. Tế bào chất
B. Bộ máy Golgi
C. Ti thể
D. Nhân
47. Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự
A. Đường phân → Chu trình Crebs→ Chuỗi truyền electron hô hấp
B. Chu trình Crebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp
C. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crebs → Đường phân
D. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crebs
48. Muốn tăng cường độ hô hấp, thì:
A. Tăng cacbonic trong hô hấp
A. Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật
B. Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật
C. Giảm oxy trong hô hấp
Câu 49. Điền vào chỗ trống:
Hô hấp là quá trình ... các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần
thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
A. Oxy hóa
B. Nhiệt hóa
B. Chuyển hóa
D. Hợp nhất
50. Điền vào chỗ trống:
Quá trình hô hấp được chia thành 3 giai đoạn gồm có đường phân, ..., chuỗi truyền electron hô hấp.
B. Phản ứng hợp hóa pyruvic acid thành ATP
B. Phản ứng oxy hóa pyruvic acid thành acetyl-CoA và chu trình Krebs
C. Chu trình Krebs
D. Phản ứng thủy phân glucose
51. Nối các tên các giai đoạn sau sao cho phù hợp với số năng lượng chúng tạo ra.
1. Đường phân a. 26-28 ATP
2. Chu trình Krebs. b. 2 ATP
3. Chuỗi truyền electron hô hấp c. 2 ATP và 4 CO2
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-c, 2-a, 3-b
C. 1-c, 2-b, 3-a
D. 1-b, 2-c, 3-a
52. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về hô hấp ở thực vật
1. Nhiệt độ càng thấp thì hô hấp càng mạnh
2. Đường phân diễn ra ở tế bào chất
3. Chuỗi electron diễn ra tại nhân
4. Chu trình Krebs diễn ra tại nhân tế bào
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
53. Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt:
A. Hóa học
B. Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột
C. Cơ học
D. Cơ học và hóa học
54. Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào:
A. Huyết tương
B. Hồng cầu
C. Lông ruột
D. Máu và mạch bạch huyết
55. Dinh dưỡng là quá trình:
A. Nghiền nát thức ăn
B. Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng
D. Đào thải các chất cặn bã
57. Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:
A. Nội bào
B. Ngoại bào
C. Kết hợp
D. Cơ chế tiêu hóa chưa rõ
58. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
A. Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội
bào
B. Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản
mà cơ thể hấp thụ được
C. Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa
thành những chất đơn giản
D. Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi
59. Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự:
A. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
B. Miệng →thực quản → dạ dày → ruột non
ruột già→ hậu môn
C. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
D. Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn
60. Nhu cầu năng lượng phụ thuộc:
A. Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động
B. Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính
C. Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần
D. Tinh thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi
61. Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:
A. Đủ đạm, chất béo và tinh bột
B. Tương đương nhu cầu cơ thể
C. Có bổ sung vitamin và khoáng chất
D. Đủ để cơ thể không bị mệt
62. Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa:
A. Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều
B. Chỉ có thể là do vi sinh vật
C. Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,...
D. Chỉ có thể là do virus và nấm
63. Có thể phòng bệnh giun sán bằng:
A. Vệ sinh răng miệng sạch sẽ
B. Nhịn đại tiện
C. Ăn ít chất xơ
D. Xổ giun định kì 6 tháng một lần
64. Điền vào chỗ trống:
Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, ..., hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải
các chất cặn bã.
A. Tiêu hóa thức ăn
B. Nghiền nát thức ăn
C. Nhào trộn thức ăn
D. Đào thải thức ăn
65. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật:
1. Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết
2. Người là sinh vật tiêu hóa nội bào
3. Xúc tua của thủy tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hóa
4. Carbohydate hằng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
66. Có bao nhiêu ý SAI khi nói dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật:
1. Protein trong khẩu phần ăn hằng ngày nên chiếm từ 50%
2. Chế độ ăn ngoài đủ các nhóm chất dinh dưỡng chính không cần phải bổ sung gì thêm
3. Vận động nhiều sẽ dẫn đến nguy cơ táo bón cao
4. Có hai hình thức tiêu hóa ở động vật là tiêu hóa nội bào và ngoại bào, đôi khi chúng
kết hợp cả hai ở động vật đa bào bậc thấp
A, 1
B. 2
C. 3
D. 4
67. Hô hấp ở động vật gồm:
A.Trao đổi khí và hô hấp tế bào.
B.Trao đổi khí và thải khí độc.
C. Hô hấp ngoài và thải khí độc.
D. Trao đổi khí và hô hấp nội bào.
68. Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?
1. Diện tích bề mặt lớn.
2. Mỏng và luôn ẩm ướt.
3. Có nhiều mao mạch.
4. Có sự lưu thông khí.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
70. Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là
A. hô hấp bằng phổi.
B. hô hấp bằng hệ thống ống khí.
C. hô hấp qua bề mặt cơ thể.
D. hô hấp bằng mang.
71. Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là
A. tôm
B. cua
C. cá sấu
B. trai
72. Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là
A. phế quản phân nhánh nhiều.
B. khí quản dài.
C. có nhiều phế nang.
D. có nhiều túi khí.
73. Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là
1. Ruột khoang 2. Giun tròn 3. Lưỡng cư 4. Cá 5. Ruồi
A.(1), (2), (3)
B. (4), (5)
C. (1), (2)
D. (3), (4), (5)
74. Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
75. Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở
người?
1. Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.
2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.
3. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.
A. (1), (2)
B. (1), (3)
C. (2), (3)
D. (2)
76. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất.
(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.
(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.
(4) Van tim cho máu đi theo một chiều.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
77. Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:
A. mạng Purkinje.
B. bó His.
C. nút xoang nhĩ.
D. nút nhĩ thất.
78. Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định SAI về hệ dẫn truyền tim?
(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát
xung điện.
(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co.
(4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra
khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
79. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:
A. tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
B. tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
C. tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
D. tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.
80. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:
A. tim → động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô →
tĩnh mạch → tim.
B. tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô →
tĩnh mạch → tim.
C. tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào →
tĩnh mạch → tim.
D. tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào →
tĩnh mạch → tim.
81. Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:
A. tĩnh mạch và mao mạch.
B. mao mạch.
C. tĩnh mạch.
D. động mạch và tĩnh mạch.
82. Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật nào sau đây?
(1) Tôm (2) Cá (3) Ốc sên (4) Ếch (5) Bạch tuộc (6) Giun đốt
A. (1), (3).
B. (1), (2), (3).
C. (2), (5), (6).
D. (3), (5), (6).
Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự:
A. tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ
quan → tĩnh mạch → tâm thất.
B. tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ
quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.
C. tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ
quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.
D. tâm thất → động mạch mang → mao mạch các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch
mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ.
84. Bệnh là sự ......... của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể.
A. sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng
B. thay đổi cấu trúc và chức năng
C. biến đổi về cấu trúc và hình dạng
D. suy yếu.
Câu 87. Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?
A. Tác nhân sinh học.
B. Tác nhân hóa học.
C. Chế độ dinh dưỡng.
D. Tác nhân vật lý.
86. Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?
A. Vi khuẩn.
B. Virus
C. Nấm.
D. Rối loạn di truyền.
89. Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ:
A. 3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn.
B. 2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao.
C. 3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ
lớn
D. 2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn.
90. Trong thực tế, nguyên nhân nào làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các
tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật là rất nhỏ?
A. Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao.
B. Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng (chưa đạt ngưỡng
vượt tầm kiểm soát của cơ thể).
C. Do cơ thể người và động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây
bệnh trong môi trường tự nhiên.
D. Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh
của các tác nhân gây bệnh.
93. Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi:
A. hệ miễn dịch.
B. miễn dịch không đặc hiệu.
C. miễn dịch dịch thể.
D. miễn dịch tế bào.
96. Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:
A. miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.
B. miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.
C. hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.
D. hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.
98. Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:
A. miễn dịch bẩm sinh.
B. miễn dịch thích ứng.
C. miễn dịch thu được.
D. miễn dịch tế bào.
99. Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là:
A. miễn dịch bẩm sinh
. B. miễn dịch thích ứng.
C. miễn dịch tự nhiên. .
D. miễn dịch tế bào
105. Các cơ quan sau đây đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ:
A. tủy xương.
B. thành mạch.
C. tuyến ức.
D. lá lách.
106. Viêm là phản ứng:
A. xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.
B. xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.
C. xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.
D. xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.
104. Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa?
A. pH thấp trong nước tiểu.
B. Lysozyme trong nước bọt.
C. Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.
D. Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.
102. Đâu không phải là các đáp ứng không đặc hiệu?
A. Thực bào.
B. Kháng nguyên.
C. Viêm.
D. Protein chống lại mầm bệnh.
