wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH11_ÔN TẬP KIỂM TRA HK2_YEAR END

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Động vật có hệ thần kinh dạng nào phản ứng bằng cách co rút chất nguyên sinh hoặc chuyển động toàn cơ thể?

a)

Chưa có tổ chức thần kinh

b)

Hệ thần kinh dạng lưới

c)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

Hệ thần kinh dạng ống

2.

Động vật có hệ thần kinh dạng nào phản ứng bằng cách co toàn bộ cơ thể.

a)

Chưa có tổ chức thần kinh

b)

Hệ thần kinh dạng lưới

c)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

Hệ thần kinh dạng ống

3.

Động vật có hệ thần kinh dạng nào có các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể, liên hệ bằng sợi thần kinh?

a)

Chưa có tổ chức thần kinh

b)

Hệ thần kinh dạng lưới

c)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

Hệ thần kinh dạng ống

4.

Động vật có hệ thần kinh dạng nào có hệ thống hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể, mỗi hạch điều khiển 1 vùng xác định.

a)

Chưa có tổ chức thần kinh

b)

Hệ thần kinh dạng lưới

c)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

Hệ thần kinh dạng ống

5.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng chính xác hơn và tiêu tốn ít năng lượng hơn so với

a)

hệ thần kinh dạng lưới.

b)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

c)

hệ thần kinh dạng ống.

6.

Nhóm động vật nào sau đây có chưa có tổ chức thần kinh?

a)

Động vật đơn bào

b)

Thủy tức (ngành Ruột khoang)

c)

Giun dẹp, giun tròn, Chân khớp.

d)

Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

7.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Động vật đơn bào

b)

Thủy tức (ngành Ruột khoang)

c)

Giun dẹp, giun tròn, Chân khớp.

d)

Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

8.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Động vật đơn bào

b)

Thủy tức (ngành Ruột khoang)

c)

Giun dẹp, giun tròn, Chân khớp.

d)

Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

9.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống

a)

Động vật đơn bào

b)

Thủy tức (ngành Ruột khoang)

c)

Giun dẹp, giun tròn, Chân khớp.

d)

Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

10.

Hệ thần kinh dạng lưới có ở nhóm động vật có cơ thể

a)

đối xứng tỏa tròn.

b)

đối xứng hai bên.

11.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở nhóm động vật có cơ thể

a)

đối xứng tỏa tròn.

b)

đối xứng hai bên.

12.

Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về hệ thần kinh dạng ống?

a)

Gồm số lượng lớn tế bào thần kinh.

b)

Có hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên.

c)

Có não bộ phát triển mạnh xử lí thông tin.

d)

Phản ứng không có phản xạ.

13.

Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh và tế bào thần kinh hoặc với loại tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến) được gọi là:

(a)  

14.

Trong quá trình truyền tin qua xináp: 2. Ca2+ vỡ ra làm cho các bóng chứa chất trung gian hóa học gắn vào ............................................... và vỡ ra.

a)

màng trước

b)

màng sau

15.

Trong quá trình truyền tin qua xináp: 2. Chất trung gian hóa học đi qua ........................................ đến màng sau.

a)

màng trước

b)

màng sau

c)

khe xi náp

16.

Trong quá trình truyền tin qua xináp: 3.Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xináp làm xuất hiện điện thế hoạt động ở ..................................................

a)

màng trước

b)

màng sau

c)

khe xi náp

17.

Trong quá trình truyền tin qua xináp: 4. Điện thế hoạt động (xung thần kinh) hình thành lan truyền.............................................đến các tế bào tiếp.

a)

đi lùi về màng trước

b)

đi tiếp từ màng sau

c)

khe xi náp

18.

Loại tập tính nào sau đây, sinh vật sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

19.

Loại tập tính nào được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

20.

Loại tập tính nào không di truyền?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

21.

Loại tập tính nào đặc trưng cho loài?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

22.

Loại tập tính nào kém bền vững trong đời sống cá thể.

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

23.

Loại tập tính nào bền vững trong đời sống cá thể.

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

24.

Loại tập tính nào có số lượng nhiều, tăng theo thời gian sống của cá thể?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

25.

Con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

26.

Động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì được xếp vào hình thức tập tính

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

27.

Những điều học được không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa.

d)

học ngầm.

28.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

b)

Tò vò đào hố đẻ trứng

c)

Chim xây tổ

d)

Mèo bắt chuột

29.

“ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm”.

Câu ca dao thể hiện tập tính gì ở chuồn chuồn?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính di cư.

30.

Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

quen nhờn.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa hành động.

d)

học ngầm.

31.

Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập

a)

điều kiện hóa đáp ứng.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa hành động.

d)

học ngầm.

32.

Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:

a)

quen nhờn.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

học ngầm.

33.

“ Tôm chạng vạng, cá rạng đông”. Đây là câu tục ngữ nói về kinh nghiệm bắt tôm, cá. Người ta dựa vào tập tính nào của tôm, cá để đưa ra kinh nghiệm đánh bắt trên?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính di cư.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

34.

Hình thức học tập nào là hình thành đường liên hệ mới dưới tác động của hai kích thích đồng thời? (Ví dụ: Thí nghiệm cho chó ăn của Paplop)

a)

Điều kiện hóa đáp ứng

b)

Điều kiện hóa hành động

35.

Hình thức học tập nào là kiểu liên kết một hành vi của động vật với phần thưởng hoặc phat, sau đó động vật chủ động lặp lại hành vi đó. (Ví dụ: Skinno thả chuột vào mê cung tìm thức ăn)

a)

Điều kiện hóa đáp ứng

b)

Điều kiện hóa hành động

36.

Cho các tập tính sau, tập tính nào là tập tính kiếm ăn?

a)

Hổ rình và bắt mồi.

b)

Chó sói đánh dấu lãnh thổ bằng nước tiểu.

c)

Hải âu săn mồi và hoạt động trong phạm vi vài m2.

d)

Cá hồi quay trở về vùng biển nơi chúng được sinh ra để đẻ trứng.

e)

Linh dương di chuyển hàng ngàn km đến vùng thảo nguyên mới.

37.

Cho các tập tính sau, tập tính nào là tập tính bảo vệ lãnh thổ?

a)

Hươu đực có tuyến cạnh mắt tiết dịch có mùi đặc biệt quệt vào xung quanh khu vực sống.

b)

Chó sói đánh dấu lãnh thổ bằng nước tiểu.

c)

Hải âu săn mồi và hoạt động trong phạm vi vài m2.

d)

Cá hồi quay trở về vùng biển nơi chúng được sinh ra để đẻ trứng.

e)

Linh dương di chuyển hàng ngàn km đến vùng thảo nguyên mới.

38.

Cho các tập tính sau, tập tính nào là tập tính di cư?

a)

Hươu đực có tuyến cạnh mắt tiết dịch có mùi đặc biệt quệt vào xung quanh khu vực sống.

b)

Chó sói đánh dấu lãnh thổ bằng nước tiểu.

c)

Hải âu săn mồi và hoạt động trong phạm vi vài m2.

d)

Các loài cá voi di chuyển đến vùng nước ấm vào mùa đông.

e)

Linh dương di chuyển hàng ngàn km đến vùng thảo nguyên mới.

39.

Cho các tập tính sau, tập tính nào là tập tính sinh sản?

a)

Chim tu hú là người mẹ bạc tình và đứa con sát thủ.

b)

Chó sói đánh dấu lãnh thổ bằng nước tiểu.

c)

Chim công đực nhảy múa khoe mẽ bộ lông quyến rũ chim cái.

d)

Cá hồi quay trở về vùng biển nơi chúng được sinh ra để đẻ trứng.

e)

Linh dương di chuyển hàng ngàn km đến vùng thảo nguyên mới.

40.

Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân được gọi là

a)

mô phân sinh

b)

mô chết

c)

tế bào sừng.

d)

tế bào mô giậu.

41.

Chọn các đặc điểm ĐÚNG khi nói về mô phân sinh đỉnh.

a)

Có ở đỉnh thân, đỉnh rễ.

b)

Làm cho thân, rễ cây dài ra.

c)

Làm cho thân, rễ cây to ra.

d)

Là sự sinh trưởng sơ cấp

e)

Là sự sinh trưởng thứ cấp

42.

Chọn các đặc điểm ĐÚNG khi nói về mô phân sinh bên.

a)

Có ở thân, rễ cây Hai lá mầm

b)

Làm cho thân, rễ cây dài ra.

c)

Làm cho thân, rễ cây to ra.

d)

Là sự sinh trưởng sơ cấp

e)

Là sự sinh trưởng thứ cấp

43.

Chọn các đặc điểm ĐÚNG khi nói về mô phân sinh lóng

a)

Có ở thân cây Một lá mầm

b)

Làm cho thân cây dài ra.

c)

Làm cho thân, rễ cây to ra.

d)

Là sự sinh trưởng sơ cấp

e)

Là sự sinh trưởng thứ cấp

44.

Tùy vào đặc điểm di truyền mà các thời kì sinh trưởng của giống, loài cây có tốc độ khác nhau (Ví dụ: giai đoạn măng mọc nhanh, tre trưởng thành mọc chậm hơn) là đặc điểm của nhân tố gì?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Di truyền

d)

Hàm lượng nước

45.

Tế bào chỉ có thể sinh trưởng trong điều kiện độ no nước của tế bào không thấp hơn ...........

a)

95%.

b)

10%

c)

55%

d)

30%

46.

Ánh sáng ảnh hưởng đến sinh trưởng giúp tích lũy sinh khối khô thông qua sự ảnh hưởng đến quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cây trong tối thì mọc vống lên, ở ngoài sáng mọc chậm lại.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nồng độ ôxi giảm xuống dưới ....................... thì sinh trưởng ở thực vật bị ức chế.

a)

5%

b)

10%

c)

95%

d)

30%

49.

"Cà chua ra hoa khi đạt đến lá thứ 14" là nhân tố gì chi phối sự ra hoa?

a)

Tuổi của cây

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Quang chu kì

d)

Phitôcrôm

50.

"Cây mùa đông: lúa mì, bắp cải,… ra hoa khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc xử lí bởi nhiệt độ thấp" là nhân tố gì chi phối sự ra hoa?

a)

Tuổi của cây

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Quang chu kì

d)

Phitôcrôm

51.

"Cây hoa cúc chỉ ra hoa khi thời gian chiếu sáng < 12h" là nhân tố gì chi phối sự ra hoa?

a)

Tuổi của cây

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Quang chu kì

d)

Phitôcrôm

52.

Cây ngày ngắn ra hoa khi điều kiện chiếu sáng

a)

< 12 giờ.

b)

> 12 giờ.

c)

không có ánh sáng.

d)

= 24 giờ.

53.

Cây ngày dài ra hoa khi điều kiện chiếu sáng

a)

< 12 giờ.

b)

> 12 giờ.

c)

không có ánh sáng.

d)

= 24 giờ.

54.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

55.

Quang chu kỳ là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

56.

Xuân hóa là sự phụ thuộc của việc ra hoa vào

a)

độ dài ngày.

b)

tuổi cây.

c)

quang chu kì.

d)

nhiệt độ thấp.

57.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

b)

chồi nách

c)

đỉnh thân

d)

rễ

58.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Cây ngày ngắn

b)

Cây ngày dài

c)

Cây trung tính

d)

Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

59.

Phát biểu nào ĐÚNG khi nói về phitocrôm?

a)

Là sắc tố cảm nhận quang chu kì.

b)

Là một loại prôtein hấp thụ ánh sáng.

c)

Dạng hấp thụ: ánh sáng đỏ và ánh sáng đỏ xa.

d)

Phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.

60.

Nhóm động vật nào phát triển không qua biến thái?

a)

Người, đa số ĐV có xương sống và không xương sống

b)

Bướm, Ruồi, Ong

Lưỡng cư

c)

Châu chấu, cào cào, gián

61.

Nhóm động vật nào phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Người, đa số ĐV có xương sống và không xương sống

b)

Bướm, Ruồi, Ong

Lưỡng cư

c)

Châu chấu, cào cào, gián

62.

Nhóm động vật nào phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Người, đa số ĐV có xương sống và không xương sống

b)

Bướm, Ruồi, Ong

Lưỡng cư

c)

Châu chấu, cào cào, gián

63.

Ở động vật phát triển không qua biến thái có 2 giai đoạn là:

a)

phôi thai và sau sinh.

b)

phôi và hậu phôi.

64.

Ở động vật phát triển qua biến thái có 2 giai đoạn là:

a)

phôi thai và sau sinh.

b)

phôi và hậu phôi.

65.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

chưa hoàn thiện,  qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

66.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

67.

Nhóm động vật phát triển không qua biến thái là:

a)

Người, gà, ếch, mèo, ngựa

b)

Người, mèo, ngựa, cá voi, châu chấu

c)

Lợn, gà, trâu, cá voi

d)

Ruồi, ếch, châu chấu, thỏ

68.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm là

a)

Trứng → nhộng → sâu bướm → bướm non → bướm trưởng thành

b)

Trứng → sâu bướm → nhộng → bướm non → bướm trưởng thành

c)

Trứng → sâu bướm → nhộng → bướm trưởng thành

d)

Trứng → nhộng → sâu bướm → bướm trưởng thành

69.

Tại sao sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm trong khi đó bướm trưởng thành thường không gây hại cho cây trồng?

a)

Do số lượng sâu bướm rất nhiều, tuy nhiên tỉ lệ chúng sống sót đến khi thành bướm rất ít

b)

Do sâu bướm đang ở giai đoạn tăng nhanh về kích thước, khối lượng cơ thể nên chúng ăn lá cây nhiều hơn bướm trưởng thành

c)

Do răng của sâu bướm liên tục mọc dài ra nên chúng cần cắn và ăn lá cây liên tục để “mài” bớt độ dài của răng

d)

Do thức ăn của bướm trưởng thành là mật hoa, chúng còn giúp thụ phấn cho cây còn thức ăn của sâu bướm là lá cây

70.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là:

a)

Ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá.

b)

Tôm, ve sầu, bọ cánh cứng, cá heo.

c)

Châu chấu, muỗi, ong, cóc.

d)

Côn trùng, lưỡng cư, chim, động vật có vú.

71.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

72.

Phát triển của ếch thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

73.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

74.

Phát triển ở người thuộc kiểu phát triển

a)

không qua biến thái.

b)

biến thái hoàn toàn.

c)

biến thái không hoàn toàn.

75.

Quá trình phát triển ở ong là quá trình phát triển

a)

biến thái hoàn toàn

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

không qua biến thái

76.

Sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành lại không gây hại cho cây trồng, vì:

a)

Bướm chỉ ăn chồi lá non.

b)

Bướm chỉ hút nhựa cây.

c)

Bướm chỉ ăn thân cây.

d)

Bướm chỉ hút mật hoa.

77.

Nhân tố quan trọng gây ảnh hưởng mạnh nhất đến tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật qua các giai đoạn là

a)

nhân tố thức ăn.

b)

ánh sáng.

c)

nhiệt độ.

78.

Trời rét làm cho động vật mất nhiều nhiêt nên động vật phơi nắng để thu nhiệt và giảm mất nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai.

79.

Thiếu protein, động vật chậm lớn, gầy yếu và dễ mắc bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai.

80.

Tia tử ngoại tác dụng lên da biến tiền vitamin D thành vitamin D có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa canxi. Thiếu vitamin D trẻ em thường bị còi cọc.

a)

Đúng

b)

Sai.

81.

Đâu là các biện pháp điều khiển sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Cải tạo giống

b)

Cải thiện môi trường sống

c)

Cải thiện chất lượng dân số

d)

Làm ô nhiễm môi trường

82.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

yếu tố di truyền

b)

hoocmôn

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ và ánh sáng

83.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Hoocmon

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Thức ăn

84.

Ma tuý, rượu, thuốc lá và các chất kích thích ảnh hưởng đến phôi thai thế nào?

a)

Gây dị tật ở trẻ sơ sinh.

b)

Trẻ phát triển bình thường.

c)

Trẻ bị bênh bướu cổ.

d)

Trẻ dậy thì sớm.

85.

Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì: thân nhiệt giảm làm cho quá trình chuyển hóa trong cơ thể:

a)

giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

b)

mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

giảm, sinh sản tăng

d)

chậm, sinh sản giảm

86.

Câu vận dụng cao không có trong đây đâu, đó là các câu suy luận và vận dụng thực tế! Học chắc kiến thức cơ bản, quiz, đề cương, SGK nữa nha! Good luck!

a)

Tổ Sinh dễ thương!

b)

Hong học đâu!