Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh cuối kì
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 5: Lai giống là phương pháp chủ yếu để tạo ra?_x000D_
a)
A. Đột biến._x000D_
b)
B. Ưu thế lai_x000D_
c)
C. Biến dị tổ hợp._x000D_
d)
D. Dòng thuần chủng._x000D_
2.
Câu 6: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm_x000D_
a)
A. Tạo ưu thế lai._x000D_
b)
B. Tạo dòng thuần chủng._x000D_
c)
C. Tạo đột biến gen._x000D_
d)
D. Tạo biến dị tổ hợp._x000D_
3.
Câu 7: Khi tự thụ phấn các cá thể mang 3 cặp gen dị hợp phân li độc lập, số dòng thuần chủng XH theo công thức?_x000D_
a)
A.2^3
b)
B. 4^3
c)
C. (½)^3
d)
D. 2^3.3
4.
Câu 8: Cho cây có kiểu gen AabbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần?_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 4_x000D_
c)
C. 1
d)
D.8
5.
Câu 9: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là:_x000D_
a)
A. thoái hóa giống_x000D_
b)
B. ưu thế lai_x000D_
c)
C. bất thụ_x000D_
d)
D. siêu trội_x000D_
6.
Câu 10:Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch?_x000D_
a)
A. ♂AA x ♀aa và ♂Aa x ♀aa_x000D_
b)
B. ♂AA x ♀aa và ♂AA x ♀aa_x000D_
c)
C. ♂AA x ♀aa và ♂aa x ♀AA_x000D_
d)
D. ♂Aa x ♀Aa và ♂Aa x ♀AA_x000D_
7.
Câu 11: Cho các thành tựu sau: (1) Tạo cây lưỡng bọi thuần chủng về tất cả các gen; (2) Tạo giống dâu tằm tam bội; (3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài; (4) Tạo giống dưa hấu đa bội. Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:_x000D_
a)
A. (3) và (4)_x000D_
b)
B. (1) và (3)_x000D_
c)
C. (1) và (2)_x000D_
d)
D. (2) và (4)_x000D_
8.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Các nhà khoa học Việt Nam đã tạo được giống dâu tằm tam bội (3n) bằng phương pháp tạo ra giống dâu tằm tứ bội (4n), sau đó cho lai nó với giống dâu tằm lưỡng bội để tạo ra giống dâu tằm tam bội (3n)._x000D_
b)
B. Công nghệ tế bào thực vật giúp nhân giống vô tính các loại cây trông quý hiếm hoặc tạo ra các cây lai khác loài._x000D_
c)
C. Kĩ thuật nhân bản vô tính có ý nghĩa trong việc nhân bản động vật biến đổi gen_x000D_
d)
D. Trên đối tượng là thực vật và động vật, bằng cách xử lí tác nhân gây đột biến như tia phóng xạ hoặc hóa chất, các nhà di truyền học Việt Nam đã tạo ra nhiều giống cây trồng và vật nuôi có nhiều đặc điểm quý_x000D_
9.
Câu 13: Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta sử dụng phương pháp
a)
A. lai tế bào_x000D_
b)
B. gây đột biến nhân tạo_x000D_
c)
C. nhân bản vô tính_x000D_
d)
D. cây truyền phôi_x000D_
10.
Câu 14: Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?_x000D_
a)
A. Nuôi cấy hạt phấn_x000D_
b)
B. Nuôi cấy mô tế bào_x000D_
c)
C. Cấy truyền phôi_x000D_
d)
D. Nhân bản vô tính_x000D_
11.
Câu 15: Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBBddEe thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa tạo thành các dòng lưỡng bội sẽ tạo ra được bao nhiêu dòng thuần và có kiểu gen như thế nào?_x000D_
a)
A. 6 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee; AaBBddEE; AABBddEe._x000D_
b)
B. 6 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee; aaBBddEe; AABBddEe._x000D_
c)
C. 4 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aaBBddEE; aaBBddee._x000D_
d)
D. 4 dòng thuần - KG: AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee._x000D_
12.
Câu 16: Nuôi cấy các hạt phấn của cơ thể AABbddEe, sau đó lưỡng bội hóa để tạo thành giống thuần chủng. Theo lý thuyết sẽ tạo ra được tối đa bao nhiêu giống mới? Đó là những giống nào?_x000D_
a)
A. 4 giống AABBddEE, AABBddee, AAbbddEE, AAbbddee_x000D_
b)
B. 8 giống ABdE, ABde, AbdE, Abde, aBdE, aBde, abdE, abde_x000D_
c)
C. 4 giống ABdE, ABde, AbdE, Abde_x000D_
d)
D. 4 giống AABBddEE, AABBddee, AAbbDDEE, Aabbddee_x000D_
13.
Câu 17: Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim_x000D_
a)
A. polimeraza_x000D_
b)
B. ligaza_x000D_
c)
C. restrictaza_x000D_
d)
D. Amilaza_x000D_
14.
Câu 18:Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra ở khâu_x000D_
a)
A. nối ADN của tế bào cho với plasmit._x000D_
b)
B. cắt đoạn ADN của tế bào cho và mở vòng plasmit._x000D_
c)
C. tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào vi khuẩn._x000D_
d)
D. chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận._x000D_
15.
Câu 19: Đối tượng vi sinh vật thường được sử dụng làm tế bào nhận để tạo ra các sản phẩm sinh học trong công nghệ gen là_x000D_
a)
A. virut _x000D_
b)
B. vi khuẩn_x000D_
c)
C. thực khuẩn _x000D_
d)
D. nấm mốc
16.
Câu 20: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?_x000D_
a)
A. Tách ADN của NST tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn._x000D_
b)
B. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp._x000D_
c)
C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận._x000D_
d)
D. Tạo điều kiện cho gen được phép biểu hiện._x000D_
17.
Câu 21: Nhận định nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Vecto chuyển gen thường được dùng là plasmit hoặc thể thực khuẩn_x000D_
b)
B. Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza_x000D_
c)
C. Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim restrictaza_x000D_
d)
D. Vecto chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi._x000D_
18.
Câu 22: Thao tác nào sau đây thuộc một trong các khâu của kỹ thuật chuyển gen?_x000D_
a)
A.Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai._x000D_
b)
B.Nối gen của tế bào cho và plasmit của vi khuần tạo nên ADN tái tổ hợp_x000D_
c)
C.Cho vào môi trường nuôi dưỡng keo hữu cơ pôlietilen glycol để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai._x000D_
d)
D.Cho vào môi trường nuôi dưỡng các virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai_x000D_
19.
Câu 23: Quy trình kĩ thuật của liệu pháp gen không có bước nào sau đây?_x000D_
a)
A.Tế bào mang ADN tái tổ hợp được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh ra những tế bào bình thường thay thế những tế bào bệnh._x000D_
b)
B.Dùng vỉut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh của virut._x000D_
c)
C.Dùng plasmit làm thể truyền để chuyển gen lành vào cơ thể người bệnh_x000D_
d)
D.Thê truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân_x000D_
20.
Câu 24: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?_x000D_
a)
A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác_x000D_
b)
B. Lá đậu Hà lan và gai xương rồng_x000D_
c)
C. Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng_x000D_
d)
D. Cánh chim và cánh côn trùng_x000D_
21.
Câu 25: Mức độ giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại phản ánh:_x000D_
a)
A. Nguồn gốc chung của sinh giới _x000D_
b)
B. Mức độ quan hệ giữa các nhóm loài_x000D_
c)
C. Sự tiến hóa phân li _x000D_
d)
D. Quan hệ giữa phát triển cá thể và phát sinh loài_x000D_
22.
Câu 26: Khi nói về bằng chứng sinh học phân tử, phát biểu nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
A. Sự tương đồng về nhiều đặc điểm ở cấp độ phân tử và tế bào cũng cho thấy các loài trên Trái Đất đều có chung tổ tiên._x000D_
b)
B. Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin trong phân tử protein hay trình tự các nucleotit trong các gen tương ứng càng có xu hướng giống nhau và ngược lại._x000D_
c)
C. Phân tích trình tự các axit amin của cac loại protein hay trình tự các nucleotit của các gen khác nhau ở các loài có thể cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài_x000D_
d)
D. Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên protein,… chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung._x000D_
23.
Câu 27: Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa?_x000D_(1)Trực tràng. (2) Ruột già. (3) Ruột thừa. (4) Răng khôn. (5) Xương cùng. (6) Tai
a)
A. (2), (3) và (5)_x000D_
b)
B. (2), (4) và (5)_x000D_
c)
C. (3), (4) và (5)_x000D_
d)
D. (4), (5) và (6)_x000D_
24.
Câu 28: Những bằng chứng tiến hóa chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay đều bắt nguồn từ một tổ tiên chung là_x000D_
a)
A. cơ quan tương đồng và cơ quan tương tự_x000D_
b)
B. cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa và cơ quan tương tự_x000D_
c)
C. cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa_x000D_
d)
D. cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa_x000D_
25.
Câu 29: Tim phôi của động vật có vú ở giai đoạn đầu có mấy ngăn?_x000D_
a)
A. 1 _x000D_
b)
B. 2 _x000D_
c)
C. 3 _x000D_
d)
D. 4_x000D_
26.
Câu 32: Nguyên nhân của sự tiến hóa theo Đacuyn là do: _x000D_
a)
A. Sự nâng cao dần trình độ tổ chức của cơ chế sinh vật_x000D_
b)
B. Sự thay đổi của các yếu tố ngoại cảnh_x000D_
c)
C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật_x000D_
d)
D. Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật trong thời gian dài_x000D_
27.
Câu 33: Theo quan điểm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CLTN?_x000D_
a)
A. Kết quả của CLTN là sự sống sót của những cá thể sinh sản tốt nhất._x000D_
b)
B. Vai trò của CLTN là quy định nhịp điệu và chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa_x000D_
c)
C. Động lực của CLTN là nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người._x000D_
d)
D. Bản chất của CLTN là quá trình phân hóa khả năng sống sót của các kiểu gen khác nhau trong quần thể._x000D_
28.
Câu 34: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình_x000D_
a)
A. Hình thành các nhóm phân loại trên loài._x000D_
b)
B.Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể._x000D_
c)
C.Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới._x000D_
d)
D.Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể._x000D_
29.
Câu 35: Khẳng định nào sau đây về tiến hóa nhỏ của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là đún_x000D_
a)
A.Tiến hóa nhỏ kết thúc bằng sự hình thành loài mới được đánh dấu bằng sự xuất hiện của cách li sinh sản._x000D_
b)
B.Tiến hóa nhỏ xảy ra với từng các cá thể của loài nên đơn vị tiến hóa là loài _x000D_
c)
C.Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành_x000D_
d)
D.Diễn ra trong không gian rộng và thời gian lịch sử dài, không thể tiến hành làm thực nghiệm_x000D_
30.
Câu 36: Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
A.Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ dấn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài_x000D_
b)
B.Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới._x000D_
c)
C.Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện._x000D_
d)
D.Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa_x000D_
31.
Câu 37: Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:_x000D_
a)
A.Biến dị đột biến, biến dị tổ hợp, di nhập gen._x000D_
b)
B.Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể._x000D_
c)
C.Biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể._x000D_
d)
D.Đột biến gen và di nhập gen._x000D_
32.
Câu 38: Theo quan điểm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?_x000D_
a)
A. Biến dị tổ hợp._x000D_
b)
B. Đột biến gen._x000D_
c)
C. Đột biến nhiễm sắc thể._x000D_
d)
D. Thường biến._x000D_
33.
Câu 39: Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là_x000D_
a)
A.Biến dị tổ hợp._x000D_
b)
B.Thường biến. _x000D_
c)
C.Đột biến gen tự nhiên._x000D_
d)
D.Biến dị đột biến._x000D_
34.
Câu 40: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A.Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn gây chết ra khỏi quần thể._x000D_
b)
B.Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể._x000D_
c)
C.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen._x000D_
d)
D.Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể._x000D_
35.
Câu 41: Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A.Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội._x000D_
b)
B.Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể._x000D_
c)
C.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể._x000D_
d)
D.Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội._x000D_
36.
Câu 42: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là_x000D_
a)
A. chúng cách li sinh sản với nhau. _x000D_
b)
B. chúng sinh ra con bất thụ._x000D_
c)
C. chúng không cùng môi trường. _x000D_
d)
D. chúng có hình thái khác nhau._x000D_
37.
Câu 43: Mỗi loài giao phối là một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn là do cách li _x000D_
a)
A.địa lí _x000D_
b)
B.sinh sản_x000D_
c)
C. sinh thái _x000D_
d)
D. di truyền_x000D_
38.
Câu 44: Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là_x000D_
a)
A. phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen. _x000D_
b)
B. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc._x000D_
c)
C. tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ. _x000D_
d)
D. Củng cố và tăng cường
39.
Câu 45: Tại sao CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên quần thể sinh vật nhân thực?_x000D_
a)
A. Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình_x000D_
b)
B. Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn_x000D_
c)
C. Vi khuẩn có ít gen có khả năng chống chịu nên dể bị đào thải_x000D_
d)
D. Vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dể chịu ảnh hưởng của môi trường_x000D_
40.
Câu 46: Cách li sau hợp tử không phải là_x000D_
a)
A. trở ngại ngăn cản con lai phát triển. _x000D_
b)
B. trở ngại ngăn cản tạo ra con lai._x000D_
c)
C. trở ngại ngăn cản sự thụ tinh. _x000D_
d)
D. trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ._x000D_
41.
Câu 47: Trường hợp nào sau đây là các li sau hợp tử?_x000D_
a)
A. Vịt trời mỏ dẹt và vịt trời mỏ nhọn có mùa giao phối trong năm khác nhau._x000D_
b)
B. Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối._x000D_
c)
C. Cây lai giữa 2 loài cà độc dược khác nhau bao giờ cũng bị chết sớm._x000D_
d)
D. Phấn của loài thuốc lá này không thể thụ phấn cho loài thuốc lá khác._x000D_
42.
Câu 48: Các ví dụ sau đây thuộc các dạng cách li nào?_x000D_(1)Ba loài ếch khác nhau cùng sống trong 1 cái ao, song chúng bao giờ cũng bắt cặp giao phối đúng với các cá thể cùng loài vì các loài này có tiếng kêu khác nhau; (2)Hai nhóm cây thông có kiểu hình và kiểu gen rất giống nhau. Tuy nhiên, một loài phát tán hạt phấn vào tháng 1, khi cấu trúc noãn thu nhận hạt phấn, còn loài kia vào tháng 3; (3)Một số loài muỗi Anophen sống ở vùng nước lợ, một số đẻ trứng ở vùng nước chảy, một số lại đẻ trứng ở vùng nước đứng; (4)Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Phương án đúng theo thứ tự từ (1) đến (4) là:
a)
A. Cách li tập tính – cách li thời gian – cách li sinh thái – cách li cơ học._x000D_
b)
B. Cách li tập tính – cách li thời gian – cách li tập tính – cách li cơ học._x000D_
c)
C. Cách li tập tính – cách li sinh thái – cách li thời gian – cách li cơ học._x000D_
d)
D. Cách li tập tính – cách li tập tính – cách li thời gian – cách li cơ học._x000D_
43.
Câu 49: Có bao nhiêu trường hợp sau đây là cách li sau hợp tử?_x000D_(1)Một loài ếch giao phối vào tháng tư, một loài khác giao phối vào tháng năm; (2)Hai con ruồi quả thuộc hai loài khác nhau giao phối sinh ra con bất thụ; (3)Tinh trùng của giun biển chỉ xâm nhập vào trứng của các cá thể cái cùng loài; (4)Hai loài chim trĩ có tập tính ve vãn bạn tình khác nhau.
a)
A. 1 _x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3 _x000D_
d)
D. 4_x000D_
44.
Câu 50: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng sinh vật nào?_x000D_
a)
A. Thực vật _x000D_
b)
B. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa_x000D_
c)
C. Động vật _x000D_
d)
D. Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển_x000D_
45.
Câu 51: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là bằng con đường_x000D_
a)
A. cách li tập tính_x000D_
b)
B. lai xa kết hợp đa bội hóa_x000D_
c)
C. sinh thái_x000D_
d)
D. cách li địa lí_x000D_
46.
Câu 52: Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:_x000D_
a)
A. Sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ_x000D_
b)
B. Kết quả của quá trình lai xa khác loài_x000D_
c)
C. Kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì_x000D_
d)
D. Kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần_x000D_
47.
Câu 53: Nhận định nào dưới đây không đúng?_x000D_
a)
A. Những cá thể thuộc các quần thể cùng loài khác nhau khi sống trong những sinh cảnh khác nhau thường không thể giao phối với nhau dẫn đến cách li sinh sản. Đây là đặc điểm của cơ chế cách li sinh thái._x000D_
b)
B. Trong quá trình hình thành loài mới, điều kiện sinh thái có vai trò thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc._x000D_
c)
C. Quá trình hình thành loài thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi._x000D_
d)
D. Ở các loài sinh sản vô tính và đơn tính, việc phân biệt 2 loài thân thuộc là không dễ dàng._x000D_
48.
Câu 54: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:_x000D_
a)
A. Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học_x000D_
b)
B. Tiến hoá hoá học – tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học_x000D_
c)
C. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học – tiến hoá sinh học_x000D_
d)
D. Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học_x000D_
49.
Câu 55: Trong các sự kiện sau đây, những sự kiện nào là của giai đoạn tiến hóa hóa học? (1)Sự xuất hiện các enzim; (2)Sự hình thành các tế bào sơ khai; (3)Sự hình thành các phân tử hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ; (4)Sự hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản; (5)Sự xuất hiện màng sinh học; (6)Sự hình thành các đại phân tử có khả năng tự sao chép._x000D_
a)
A. (2), (4) và (6)_x000D_
b)
B. (2), (5) và (6)_x000D_
c)
C. (3), (4) và (6)_x000D_
d)
D. (1), (5) và (6)_x000D_
50.
Câu 56: Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?_x000D_
a)
A. Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ_x000D_
b)
B. Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit_x000D_
c)
C. Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ_x000D_
d)
D. Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất_x000D_
51.
Câu 57: Phát biểu nào dưới đây là đúng?_x000D_
a)
A. Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tiến hóa từ các chất vô cơ đơn giản hình thành nên các hợp chất hữu cơ đơn giản rồi đến các chất hữu cơ phức tạp._x000D_
b)
B. Giai đoạn tiến hóa hóa học và giai đoạn tiến hóa tiền sinh học được tính từ khi bắt đầu hình thành những hợp chất hữu cơ đơn giản đến toàn bộ sinh giới như ngày nay._x000D_
c)
C. Giai đoạn tiến hóa sinh học là giai đoạn tính từ khi xuất hiện những dạng sống đầu tiên trên Trái Đất đến toàn bộ sinh giới đa dạng, phong phú như ngày nay._x000D_
d)
D. Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tính từ những hợp chất hữu cơ đơn giản đến các sinh vật đầu tiên._x000D_
52.
Câu 58: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn,có thể nhân đôi mà không đến sự xúc tác của enzim. Điêù này có ý nghĩa gì?_x000D_
a)
A. Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axitnuclêic_x000D_
b)
B. Trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin_x000D_
c)
C. Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã_x000D_
d)
D. Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống_x000D_
53.
Câu 59: Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:_x000D_
a)
A. Cacbon 12 _x000D_
b)
B. Cacbon 14_x000D_
c)
C. Urani 238_x000D_
d)
D. Phương pháp địa tầng_x000D_
54.
Câu 60: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:_x000D_
a)
A. Homo erectus và Homo sapiens_x000D_
b)
B. Homo habilis và Homo erectus_x000D_
c)
C. Homo neandectan và Homo sapiens _x000D_
d)
D. Homo habilis và Homo sapiens_x000D_
55.
Câu 61: Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?_x000D_
a)
A. Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú_x000D_
b)
B. Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng_x000D_
c)
C. Mấu lồi ở mép vành tai_x000D_
d)
D. Chi trước ngắn hơn chi sau_x000D_
56.
Câu 62: Theo Oparin thì nơi xuất hiện và phương thức dinh dưỡng của vật thể sống đầu tiên là:_x000D_
a)
A. Môi trường nước + dị dưỡng_x000D_
b)
B. Môi trường nước + tự dưỡng_x000D_
c)
C. Môi trường đất + dị dưỡng_x000D_
d)
D. Môi trường đất + tự dưỡng_x000D_
57.
Câu 63: Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh?_x000D_
a)
A. tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau._x000D_
b)
B. người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc._x000D_
c)
C. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người._x000D_
d)
D. người và vượn người có quan hệ gần gũi._x000D_
58.
Câu 64: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thú và chim xuất hiện đầu tiên ở:_x000D_
a)
A. kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh._x000D_
b)
B. kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh._x000D_
c)
C. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh._x000D_
d)
D. kỉ Thứ ba thuộc đại Tân sinh._x000D_
59.
Câu 65: Khi nói về hóa thạch phát biểu nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
A. Tuổi của hóa thạch được xác định được nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch_x000D_
b)
B. Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về dự tiến hóa của sinh giới_x000D_
c)
C. Căn cứ vào hóa thạch có thể biết loại náo xuất hiện trước, loại nào xuất hiện sau_x000D_
d)
D. Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất_x000D_
60.
Câu 66: Trong quá trình phát triển của thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật ở kỉ Cacbon có đặc điểm :_x000D_
a)
A. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát._x000D_
b)
B. Phân hoá cá xương. Phát sinh lưỡng cư, côn trùng._x000D_
c)
C. Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim._x000D_
d)
D. Cây có mạch và động vật di cư lên cạn._x000D_
61.
Câu 67: Ý nào sau đây không phải là cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật ?_x000D_
a)
A. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen của sinh vật ._x000D_
b)
B. Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen cho nó sản xuất nhiều sản phẩm hơn hoặc biểu hiện khác thường ._x000D_
c)
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen._x000D_
d)
D. Lấy gen từ cơ thể sinh vật ra rồi cho lai với gen của cơ thể khác sau đó cấy trở lại vào cơ thể ban đầu._x000D_
62.
Câu 68: Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?_x000D_
a)
A. Đột biến và CLTN .
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên
c)
C. Di nhập gen .
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
63.
Câu 68: Trong các nhân tố tiến hoá sau nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất ?_x000D_
a)
A. Đột biến .
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên
c)
C. Di nhập gen và CLTN ..
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên
64.
Câu 68: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa.. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là:_x000D_
a)
A. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa. B. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa._x000D_
b)
B. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa
c)
C. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.
d)
D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
65.
Câu 69: Ý nào sau đây không nêu được vai trò của hoá thạch ?_x000D_
a)
A. cung cấp bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới ._x000D_
b)
B. từ tuổi hoá thạch cho ta biết loài nào đã xuất hiện trước, sau ._x000D_
c)
C. từ tuổi hoá thạch cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài đã chết với các loài đang sống ._x000D_
d)
D. cung cấp bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới ._x000D_
66.
Câu 70: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của hiện tượng trôi dạt lục địa ?_x000D_
a)
A. Làm thay đổi rất mạnh điều kiện khí hậu của trái đất._x000D_
b)
B. Dẫn đến những đợt đại tuyệt chủng hàng loạt các loài sinh vật ._x000D_
c)
C. Dẫn đến thời điểm bùng nổ sự phát sinh các loài sinh vật mới ._x000D_
d)
D. Làm biến đổi hình thái cấu tạo của các loài sinh vật ._x000D_
67.
Câu 71: Quá trình tiến hoá của sự sống trên trái đất có thể chia thành các giai đoạn :_x000D_
a)
A. tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học ._x000D_
b)
B. tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học và tiến hoá tiền sinh học ._x000D_
c)
C. tiến hoá sinh học và tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá hoá học ._x000D_
d)
D. tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá hoá học và tiến hoá sinh học ._x000D_
68.
Câu 72: Ý nào sau đây không phải là một trong các bước hình thành sự sống đầu tiên trên trái đất bằng con đường hoá học ?_x000D_
a)
A. Hình thành các đơn phân tử hữu cơ từ các chất vô cơ ._x000D_
b)
B. Trùng phân các đơn phân thành các đại phân tử ._x000D_
c)
C. Hình thành nên tế bào nhân sơ ._x000D_
d)
D. Tương tác giữa các đại phân tử hình thành nên các tế bào sơ khai với các cơ chế nhân đôi, phiên mã, dịch mã, trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản._x000D_
69.
Câu 73: Đâu là kết luận sai về quá trình tiến hoá của sự sống trên trái đất ?_x000D_
a)
A. Tiến hoá hoá học là giai đoạn hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ ._x000D_
b)
B. Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai sau đó là cơ thể sống đầu tiên ( sv nhân sơ)_x000D_
c)
C. Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai và những tế bào sống đầu tiên ._x000D_
d)
D. Tiến hoá sinh học là giai đoạn tiến hoá từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay dưới tác động của các nhân tố tiến hoá._x000D_
70.
Câu 74: Tiến hoá tiền sinh học xảy ra như thế nào ?_x000D_
a)
A. Các đại phân tử ( Pr, L, axit nuclêic ) trong nước -> tạo giọt nhỏ li ti có màng L bao bọc -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> TB sống đầu tiên._x000D_
b)
B. Các đại phân tử ( Pr, L, axit nuclêic ) trong nước -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> TB sống đầu tiên._x000D_
c)
C. Các đại phân tử ( Pr, L, axit nuclêic ) trong nước -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> sinh vật đơn bào đầu tiên._x000D_
d)
D. Các đại phân tử ( Pr, L, axit nuclêic ) trong nước ->tạo giọt nhỏ li ti có màng L bao bọc ->CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> sinh vật đơn bào đầu tiên._x000D_
71.
Câu 75: Một số loài trong quá trình tiến hoá lại tiêu giảm một số cơ quan. Nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng về hiện tượng này ?_x000D_
a)
A. Do môi trường sống thay đổi đã tạo ra những đột biến mới ._x000D_
b)
B. Sự tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt hơn ._x000D_
c)
C. Có xu hướng tiến hoá qay về dạng tổ tiên ._x000D_
d)
D. Tât cả các nguyên nhân đã nêu đều đúng ._x000D_
72.
Câu 76: Tại sao bên cạnh những loài sinh vật có tổ chức cơ thể rất phức tạp vẫn tồn tại những loài có cấu trúc khá đơn giản _x000D_
a)
A. Vì quá trình tiến hoá luôn duy trì những quần thể sinh vật thích nghi nhất ._x000D_
b)
B. Vì loài sinh vật có cấu trúc đơn giản lại sinh sản nhanh ._x000D_
c)
C. Do sinh vật có cấu tạo đa dạng ._x000D_
d)
D. Do sinh vật có nhiều đột biến khác nhau phát sinh nhanh hình thành nhiều loài mới ._x000D_
73.
Câu 77: Từ quần thể cây 2n người ta tạo ra được quần thể cây 4n. Quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới vì_x000D_
a)
A. quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST ._x000D_
b)
B. quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n ._x000D_
c)
C. quần thể cây 4n giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ._x000D_
d)
D. quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan dinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n ._x000D_
74.
Câu 78: Loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST 2n = 52 trong đó có 26 NST lớn và 26 NST nhỏ. Loài bông của châu Âu có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn. Loài bông hoang dại ở Mĩ có bộ NST 2n = 26 NST nhỏ. Hãy giải thích cơ chế hình thành loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST 2n = 52 ._x000D_
a)
A. Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa kèm đa bội hoá._x000D_
b)
B. Loài bông này được hình thành bằng cách gây đột biến đa bội ._x000D_
c)
C. Loài bông này được hình thành nhờ lai tự nhiên ._x000D_
d)
D. Loài bông này được hình thành nhờ gây đột biến bằng chất hoá học ._x000D_
75.
Câu 79: Hình thành loài mới bằng dạng nào sau đây chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp _x000D_
a)
A. Cách li địa lí.
b)
B. Cách li tập tính
c)
C. Cách li sinh thái
d)
D. Lai xa kèm đa bội hoá _x000D_
76.
Câu 68: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?_x000D_
a)
A. Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới ._x000D_
b)
B. Do cách li địa lí, CLTN và các nhân tố tiến hoá khác có thể làm cho tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể bị biến đổi lâu dần tạo thành loài mới . _x000D_
c)
C. Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản ._x000D_
d)
D. Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể cách li _x000D_
77.
Câu 80: Tại sao lai xa kèm đa bội hoá nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật nhưng lại ít xảy ra ở các loài động vật _x000D_
a)
A. Vì đa bội hoá ít ảnh hưởng tới sức sống của thực vật ._x000D_
b)
B. Vì đa bội hoá có khi còn tăng khả năng sinh trưởng và phát triển của thực vật ._x000D_
c)
C. Đột biến đa bội ở động vật thường làm mất cân bằng gen, làm rối loạn cơ chế xác định giới tính dẫn đến gây chết _x000D_
d)
D. Tất cả các nguyên nhân đã nêu ._x000D_
78.
Câu 81: Tại sao quá trình hình thành loài mới bằng cách li địa lí hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng phát tán mạnh ?_x000D_
a)
A. Vì khả năng phát tán cao đã tạo điều kiện cho ĐV dễ hình thành nên các quần thể cách li nhau về địa lí dẫn đến hình thành loài mới ._x000D_
b)
B. Vì ĐV biết di chuyển ._x000D_
c)
C. Vì ĐV có khả năng di chuyển tới những vùng địa lí khác nhau tạo nên những quần thể mới và hình thành loài mới _x000D_
d)
D. Vì TV không có khả năng di chuyển tới những vùng địa lí khác nhau ._x000D_
79.
Câu 82: Quá trình hình thành loài mới thường gắn liền với_x000D_
a)
A. quá trình hình thành quần thể thích nghi .
b)
B. quá trình đột biến tự nhiên .
c)
C. quá trình chọn lọc tự nhiên .
d)
D. sự xuất hiện quần thể mới .
80.
Câu 83: Người ta thường dùng tiêu chuẩn nào để phân biệt loài vi khuẩn này với loài vi khuẩn khác ?_x000D_
a)
A. Tiêu chuẩn sinh lí, sinh hoá .
b)
B. Tiêu chuẩn hoá sinh, hình thái khuẩn lạc .
c)
C. Tiêu chuẩn địa lí, sinh thái . _x000D_
d)
D. Tiêu chuẩn cách li sinh sản .
81.
Câu 84: Đối với các loài sinh sản hữu tính để phân biệt hai loài thì tiêu chuẩn chính xác và khách quan là_x000D_
a)
A. tiêu chuẩn cách li sinh sản .
b)
B. tiêu chuẩn hình thái
c)
C. tiêu chuẩn địa lí, sinh thái .
d)
D. tiêu chuẩn sinh lí, sinh hoá
82.
Câu 85: Thế nào là cách li sinh sản ?
a)
A. Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối.
b)
B. Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối tạo ra đời con hữu thụ ._x000D_
c)
C. Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai ._x000D_
d)
D. Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ ._x000D_
83.
Câu 86: Dạng cách li nào sau đây không thuộc cách li trước hợp tử ?_x000D_
a)
A. Cách li nơi ở
b)
B. Cách li tập tính
c)
C. Cách li thời gian
d)
D. Cách li sinh thái
84.
Câu 87: Ý nào sau đây là ví dụ về cách li trước hợp tử ?_x000D_
a)
A. Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la không có khả năng sinh sản ._x000D_
b)
B. Hai loài vịt trời chung sống trong cùng khu vực địa lí và làm tổ cạnh nhau, không bao giờ giao phối với nhau _x000D_
c)
C. Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển ._x000D_
d)
D. Cừu giao phối với dê có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay ._x000D_
85.
Câu 88: Trong thực tế người ta phân biệt hai cá thể thuộc hai loài khác nhau như thế nào ?_x000D_
a)
A. Căn cứ vào các đặc điểm hình thái, NST .
b)
B. Căn cứ vào tiêu chuẩn hoá sinh _x000D_
c)
C. Tuỳ mỗi nhóm sinh vật mà dùng tiêu chuẩn này hay tiêu chuẩn khác là chủ yếu, nhiều trường hợp phải kết hợp nhiều tiêu chuẩn khác nhau
d)
D. Tất cả ._x000D_
86.
Câu 89: Thế nào là đặc điểm thích nghi ?_x000D_
a)
A. Là đặc điểm chính giúp sinh vật sống sót tốt hơn._x000D_
b)
B. Là đặc điểm nổi bật nhất của sinh vật ._x000D_
c)
C. Là tất cả các đặc điểm cấu tạo của sinh vật tạo nên đặc điểm chung của một loài ._x000D_
d)
D. Là những đặc điểm của sinh vật giống môi trường ._x000D_
87.
Câu 90: Tại sao lúc đầu ta dùng một loại hoá chất thì diệt được tới trên 90% sâu tơ hại bắp cải nhưng sau nhiều lần phun thuốc thì hiệu quả diệt sâu của thuốc lại giảm dần ?_x000D_
a)
A. Khả năng kháng thuốc do nhiều gen qui định ->càng nhiều thuốc càng chống thuốc tốt ._x000D_
b)
B. Khả năng kháng thuốc do nhiều gen qui định. Dưới tác động của CLTN các gen kháng thuốc được tích luỹ lại càng nhiều trong cơ thể -> Khả năng kháng thuốc ngày càng hoàn thiện ._x000D_
c)
C. Gen kháng thuốc được tích luỹ lại càng nhiều trong cơ thể -> Khả năng kháng thuốc ngày càng hoàn thiện ._x000D_
d)
D. Dưới tác động của CLTN các gen kháng thuốc được tích luỹ lại càng nhiều trong cơ thể -> càng nhiều thuốc càng chống thuốc tốt ._x000D_
88.
Câu91: Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau 1 lần tự thụ phấn là
a)
A. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa_x000D_
b)
B. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa_x000D_
c)
C. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa_x000D_
d)
D. 0,6AA: 0,4Aa_x000D_
89.
Câu9 2: Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi cho tự phối là:
a)
A. 50 %_x000D_
b)
B. 20 %_x000D_
c)
C. 10 %_x000D_
d)
D. 70 %_x000D_
90.
Câu 94: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:_x000D_
a)
A. 0,3 ; 0,7_x000D_
b)
B. 0,8 ; 0,2_x000D_
c)
C. 0,7 ; 0,3_x000D_
d)
D. 0,2 ; 0,8_x000D_
Reset
