wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 39-43

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng cá cơm ở bờ biển Peru biến động theo:

a)

Chu kỳ mùa

b)

Chu kỳ nhiều năm

c)

Không theo chu kỳ

d)

Chu kỳ năm

2.

Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?

a)

Số lượng ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô

b)

Số lượng sâu hại cây trồng tăng vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông

c)

Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau khi bị cháy vào tháng 3 năm 2002

d)

Số lượng muỗi tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông

3.

Vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?

a)

Do những thay đổi có tính chu kỳ của điều kiện môi trường

b)

Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kỳ

c)

Do sự sinh sản có tính chu kỳ

d)

Do sự tăng giảm nguồn thức ăn có tính chu kỳ

4.

Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuyên xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể:

a)

Không theo chu kỳ

b)

Theo chu kỳ ngày đêm

c)

Theo chu kỳ mùa

d)

Theo chu kỳ nhiều năm

5.

Kiểu biến động nào sau đây là biến động theo chu kỳ?

a)

Số lượng gà ở các trại chăn nuôi giảm khi có dịch bệnh

b)

Số lượng cá trám tăng sau khi cho cá giống vào hồ

c)

Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm

d)

Số lượng tràm ở rừng U Minh giảm sau khi xảy ra cháy rừng

6.

Sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật nào sau đây thuộc kiểu biến động theo chu kỳ?

a)

Quần thể cá chép ở Hồ Tây bị giảm số lượng cá thể sau thu hoạch

b)

Quần thể ếch đồng ở miền Bắc tăng số lượng cá thể vào mùa hè

c)

Quần thể tràm ở rừng U Minh bị giảm số lượng cá thể sau cháy rừng

d)

Quần thể thông ở Đà Lạt bị giảm số lượng cá thể do khai thác

7.

Kiểu biến động nào sau đây là kiểu biến động không theo chu kỳ?

a)

Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm

b)

Số lượng cá cơm ở bờ biển Peru cứ 10 năm giảm 1 lần do có dòng nước nóng chảy qua

c)

Ở miền Bắc VN vào những năm có mùa đông giá rét, số lượng bò sát và ếch nhái chết rất nhiều

d)

Số lượng cáo ở thảo nguyên cứ 4-5 năm tăng gấp 100 lần do số lượng chuột lemut tăng

8.

Trạng thái cân bằng của quần thể theo quan điểm sinh thái học là gì?

a)

Các cá thể đồng hợp và dị hợp có sức sống ngang nhau

b)

Tần số alen của quần thể ổn định qua các thế hệ

c)

Số lượng cá thể của quần thể luôn ở mức ổn định

d)

Thành phần kiểu gen của quần thể ổn định qua các thế hệ

9.

Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc vào mật độ quần thể?

a)

Mức độ sinh sản

b)

Độ ẩm

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

10.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố không phụ thuộc mật độ?

a)

Khí hậu,nhiệt độ,con mồi và ánh sáng

b)

Nước,gió,nhiệt độ và vật ăn thịt

c)

Nhiệt độ,ánh sáng và khí hậu

d)

Khí hậu, sinh vật khác , yếu tố vật lý và các yếu tố hóa học

11.

Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 14300 cá thể . Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12% năm,tỉ lệ tử vong là 5% năm và tỉ lệ xuất cư là 3% năm . Sau một năm , số lượng cá thể trong quần thể được dự đoán

a)

14872

b)

14443

c)

14370

d)

14350

12.

Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật , phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể

b)

Hươu và nai là những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống nên khả năng sống sót của con non phụ thuộc rất nhiều vài số lượng kẻ thù ăn thịt

c)

Ở chim,sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

Hổ và báo là những loài có khả năng bảo vệ vùng sống nên sự cạnh tranh để bảo vệ vùng sống không ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể

13.

Nhiều loài sinh vật có quan hệ gắn bó với nhau và cùng sống trong một môi trường nhất định tạo thành :

a)

Quần xã

b)

Hệ sinh thái

c)

Quần thể

d)

Sinh quyển

14.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã?

a)

Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy quần xã có cấu trúc tương đối ổn định

b)

Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng một loài ,cùng sống trong một khoảng không gian nhất định (gọi là sinh cảnh)

c)

Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau,cùng sống trong một khoảng không gian nhất định (gọi là sinh cảnh)

d)

Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng

15.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với quần xã?

a)

Độ đa dạng

b)

Quan hệ dinh dưỡng

c)

Sự phân tầng

d)

Mật độ

16.

Độ đa dạng của quần xã biểu hiện ở:

a)

Các kiểu hình của các cá thể

b)

Thành phần loài

c)

Kiểu phân bố cá thể

d)

Mật độ cá thể

17.

Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện:

a)

Số lượng cá thể trong quần xã

b)

Số lượng loài trong quần xã

c)

Khả năng sinh sản của các loài trong quần xã

d)

Khả năng hoạt động của các loài trong quần xã

18.

Một quần thể sinh vật nào đó được coi là quần thể đặc trưng của quần xã khi quần thể đó

a)

gồm các cá thể có kích thước lớn và hoạt động mạnh

b)

có kích thước quần thể lớn,ít gặp hoặc không gặp ở các quần thể khác

c)

gồm các cá thể sinh sản mạnh ,không bị các loài khác chèn ép

d)

có số lượng cá thể nhiều,thích nghi tốt với môi trường ,có hình thái cơ thể đặc trưng

19.

Loài ưu thế là loài có

a)

sức sống mạnh,sinh khối lớn, hoạt động mạnh

b)

số lượng cá thể nhiều,hoạt động mạnh và sinh khối lớn

c)

số lượng cá thể nhiều và sức sống mạnh

d)

có khả năng tiêu diệt các loài khác

20.

Quần xã sinh vật ở biển có cấu trúc:

a)

Phân tầng thẳng đứng hay theo phân bố đều

b)

Phân tầng chiều ngang hay theo phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân tầng chiều thẳng đứng hay theo phân bố ngẫu nhiên

d)

Phân tầng thẳng đứng hay theo chiều ngang

21.

Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian tạo nên theo chiều thẳng đứng hay theo chiều ngang

a)

do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài

b)

do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

c)

do nhu cầu sống khác nhau

d)

do hạn chế về nguồn dinh dưỡng

22.

Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa

a)

Tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống

b)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống

c)

Tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng cạnh tranh giữa các quần thể trong quần xã

d)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

23.

Khi nói về sinh vật phân bố các cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai

a)

sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như vùng đất màu mỡ, độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào

b)

phân bố cá thể trong không gian của quần xã tuỳ thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

c)

sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm gảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống trong môi trường

d)

trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đợi, chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật, không có sự phân tầng của các loài động vật

24.

giữa các sinh vật khác loài có mối quan hệ

a)

cạnh tranh và đối kháng

b)

hỗ trợ và cạnh tranh

c)

hỗ trợ và đối kháng

d)

hỗ trợ và hội sinh

25.

đăc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

a)

tất cả các loài đều bị hại

b)

các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại

c)

không có loài nào có lợi

d)

ít nhất có một loài bị hại

26.

đặc điểm của các mối quan hệ đối kháng

a)

tất cả các loài tham gia đều có hại

b)

các loài tham gia một nửa có hại và một nửa có lợi

c)

các loài tham gia có ít nhất là một loài có hại và một loài có lợi

d)

các loài tham gia ,ít nhất có một loài bị hại

27.

quan hệ sống chung của loài A và B, cả hai loài đều có lợi về dinh dưỡng lẫn nơi ở, nhưng sự hợp tác này không xảy ra, thì cả hai loài không thể tồn tại và phát triển, đó là mối quan hệ nào

a)

quan hệ hợp tác

b)

quan hệ cộng sinh

c)

quan hệ hỗ trợ

d)

quan hệ hội sinh

28.

quan hệ sống chung của hai loài A và B, cả hai loài đèu có lợi về dinh dưỡg lẫn nơi ở, nhưng sự hợp tác này không xảy ra, thì cả hai loài vẫn có thể tônd tại và phát triển, đó là mối quan hệ nào

a)

quan hệ hợp tác

b)

quan hệ cộng sinh

c)

quan hệ hỗ trợ

d)

quan hệ hội sinh

29.

quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó có một loài sống trên cơ thể của một loài còn lại là quan hệ gì

a)

con mồi-con vật ăn thịt

b)

sinh vật kí sinh-sinh vật chủ

c)

cạnh tranh

d)

ức chế cảm nhiễm

30.

Quan hệ chặt chẽ giữa 2 hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

a)

Quan hệ cộng sinh

b)

Ký sinh - vật chủ

c)

Quan hệ hội sinh

d)

Ức chế cảm nhiễm

31.

Trùng roi sống trong ruột con mối là mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Hợp tác

c)

Sinh vật này ăn sinh vật khác

d)

Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ

32.

Loài cá nhỏ kiếm thức ăn dính ở kẽ răng của cá lớn, đồng thời làm sạch chân răng của cá lớn. Trên đây là mối quan hệ sinh thái nào?

a)

Cộng sinh

b)

Hợp tác

c)

Kí sinh

d)

Hội sinh

33.

Trong ruộng lúa, quan hệ giữa cây lúa và cây cỏ là mối quan hệ:

a)

Hỗ trợ

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Ức chế cảm nhiễm

34.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng là mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Ký sinh

d)

Hội sinh

35.

Trong 1 cái ao, giữa 2 loài cá khác nhau có cùng nhu cầu thức ăn, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa 2 loài cá là

a)

Vật ăn thịt và con mồi

b)

Cạnh tranh cùng loài

c)

Ức chế cảm nhiễm

d)

Cạnh tranh khác loài

36.

Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh - vật chủ

d)

Hợp tác

37.

Các chất tiết ra từ 1 cây tỏi trong quá trình sống đã vô tình gây ức chế hoạt động của các VSV xung quanh. Đây là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Ức chế cảm nhiễm

d)

Hội sinh

38.

Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào thể hiện là mối quan hệ cộng sinh?

a)

Quan hệ giữa kiến và cây kiến

b)

Cây nắp ấm bắt mồi

c)

Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

d)

Quan hệ giữa lươn và cá nhỏ

39.

Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho cá loài tham gia

a)

Dây tơ hồng sống trên các tán cây tong rừng

b)

Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

c)

Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm cá sống trong cùng 1 môi trường

d)

Cây Phong Lan sống bám trên thân cây gỗ

40.

Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là mối quan hệ đối kháng?

a)

Lợn và giun đũa trong ruột lợn

b)

Chim sáo và trâu rừng

c)

Lúa và cỏ dại

d)

Chuyên sâu và sâu ăn lá

41.

Mối quan hệ nào sau đây là cạnh tranh khác loài?

a)

Trùng roi sống trong ruột mối

b)

hải quỳ và tôm ký cư

c)

Cỏ dại với cây trồng

d)

Vi khuẩn lam với nấm sợi

42.

Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào là khác nhất trong các mối quan hệ còn lại?

a)

Chim ăn sâu và sâu ăn lá cây

b)

Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa

c)

Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn

d)

Mối và trùng roi sống trong ruột mối

43.

Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ-vật ký sinh và mối quan hệ con mồi-vật ăn thịt là

a)

Vật ký sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi

b)

Vật ký sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn con mồi

c)

Vật ký sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích thước cơ thể nhỏ hơn con mồi

d)

Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật ký sinh-vật chủ đóng vai trò kiểm soát và không chế số lượng cá thể của các loài, các mối quan hệ vật ăn thịt-con mồi không có vai trò đó

44.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

Nấm hoại sinh

b)

Thực vật

c)

Lưỡng cư

d)

Vi khuẩn hoại sinh

45.

Trong ruộng lúa, lúa và cỏ lồng vực cùng hút nước và ion khoáng để tổng hợp các chất hữu cơ. Mối quan hệ giữa lúa và cỏ lồng vực là

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh khác loài

d)

Ức chế cảm nhiễm

46.

Hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị không chế ở một mức độ nhất định, không tăng quá cao, hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hoặc hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã được gọi là

a)

Biến động không theo chu kỳ

b)

Khống chế sinh học

c)

Biến động theo chu kỳ

d)

Cân bằng sinh học

47.

Khi nói về ổ sinh thái có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các loại có ổ sinh thái về độ ấm chung nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinh cảnh.

II. Ổ sinh thái của mỗi loại khác với nơi ở của chúng. III. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,... của mỗi loại tạo nên các tổ sinh thái về dinh dưỡng.

IV. Các loài cùng sống trong một sinh cảnh vẫn có thể có ổ sinh thái về nhiệt độ khác nhau.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

48.

Diễn thế sinh thái là

a)

Quá trình mở rộng khu phân bố của quần xã

b)

Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường

c)

Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã không tương ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình làm tăng độ đa dạng của quần xã

49.

Nhận định nào đúng với diễn thế nguyên sinh?

a)

Diễn ra trên những khu vực đã có một quần xã ở trạng thái ổn định

b)

Diễn ra trên những khu vực đã có quần xã sinh vật sống trước đó

c)

Diễn ra trên những vùng đất mới bồi, áo hồ mới hình thành

d)

Diễn ra trên xác động thực vật

50.

Nhận định nào không đúng với diễn thế thứ sinh?

a)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường trước đó đã có một quần xã sinh vật nhất định

b)

Diễn thế thứ sinh luôn giữ đến một quần xã ổn định

c)

Kết quả của diễn thế thứ sinh là phân hủy một quần xã hoặc hình thành một quần xã ổn định

d)

Diễn thế thứ sinh là các quần thể sinh vật tuần tự thay thế lẫn nhau

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng với diễn thế sinh thái?

a)

Các quần xã sinh vật tuần tự thay thế lẫn nhau

b)

Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường trước đó đã có một quần thể sinh vật nhất định

c)

Biến đổi của quần xã độc lập với biến đổi của ngoại cảnh

d)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường trước đó chưa có quần thể sinh vật nào

52.

Khi nói về diễn thế sinh thái ,phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong diễn thế sinh thái ,song song với quá trình biến đổi tuần tự của quần xã là các quá trình biến đổi của các điều kiện tự nhiên của môi trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là 1 trong những nguyên nhân của diễn thế sinh thái

c)

Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

d)

Diễn thế sinh thái thứ sinh luôn bắt đầu từ môi trường chưa có sinh vật

53.

Cho các giai đoạn chính trong quá trình diễn thế sinh thái ở một đầm nước nông như sau:

(1)Đầm nước nông có nhiều loài sinh vật thuỷ sinh ở các tầng nước khác nhau:một số loài tảo,thực vật có hoa sống trên mặt nước; tôm,cá,cua,ốc,…

(2)Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ.

(3)Các chất lắng đọng tích tụ ở đáy làm cho đầm bị nông dần.Thành phần sinh vật thay đổi:các sinh vật thuỷ sinh ít dần,đặc biệt là các loài động vật có kích thước lớn.

(4)Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng,xuất hiện cỏ và cây bụi.

Trật tự đúng của các giai đoạn trong quá trình diễn thế trên là:

a)

(3)->(4)->(2)->(1)

b)

(2)->(1)->(4)->(3)

c)

(1)->(3)->(4)->(2)

d)

(1)->(2)->(3)->(4)

54.

Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong.Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ,tạo thuận lợi cho cỏ thay thế.Theo thời gia,sau cỏ là tráng cây thân thảo,thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh.Theo lí thuyết,khi nói về quá trình này,có bao nhiêu phát biểu đúng?

I.Đây là quá trình diễn thế sinh thái.

II.Rừng nguyên sinh là quần xã định cực của quá trình biến đổi này.

III.Độ đa dạng sinh học có xu hướng tăng dần trong quá trình biến đồi này.

IV.Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự canh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Thành phần của một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm:

a)

Các yếu tố hữu cơ và các yếu tố vô cơ.

b)

Thành phần vô sinh và các sinh vật.

c)

Các sinh vật sản xuất,tiêu thụ và phân giải.

d)

Các sinh vật và các yếu tố khí hậu.

56.

Khí nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái,kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Giun và sâu bọ là động vật nhưng cũng được xem là sinh vật phân giải.

b)

Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.

c)

Chỉ có động vật ăn thịt mới được xem là sinh vật tiêu thụ.

d)

Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

57.

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái,kết luận nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

b)

Tất cả các loài động vật vừa được xem là sinh vật tiêu thụ vừa được xem là sinh vật phân giải

c)

Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.

d)

Sâu bọ là sinh vật phân giải,không được xem là sinh vật tiêu thụ.

58.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nhận xét về thành phần của hệ sinh thái?

a)

Sinh vật tự dưỡng có khả năng tổng hợp chát hữu cơ từ chất vô cơ.

b)

Giun và sâu bọ vừa được xem là sinh vật tiêu thụ,vừa được xem là sinh vật phân giải.

c)

Chỉ có thực vật mới được xem là sinh vật tự dưỡng.

d)

Cấu trúc của hệ sinh thái gồm thành phần hữu sinh và thành phần vô sinh

59.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo?

a)

Hệ sinh thái rạn san hô.

b)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

c)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn trồng ven biển Quảng Ninh,

d)

Hệ sinh thái đồng rêu hàn đới.

60.

Kiểu sinh thái có đặc điểm:năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu,được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế.

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

Hệ sinh thái biển.

c)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

d)

Hệ sinh thái thành phố.

61.

Trong hệ sinh thái,sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

Nấm hoại sinh

b)

Thực vật

c)

Lưỡng cư

d)

Vi khuẩn hoại sinh

62.

Trong hệ sinh thái,sinh vật nào sau đây thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1?

a)

Cỏ

b)

Thỏ

c)

Cáo

d)

Hổ

63.

Trong chuỗi thức ăn một mắc xích vừa có... là mắc xích phía trước, vừa là ... của mắc xích phía sau.

a)

điểm khởi đầu

b)

điểm kết thúc

c)

nguồn thức ăn

d)

điểm tựa

64.

khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào

a)

mối quan hệ sinh sản giữa các loài sinh vật trong quần xã

b)

mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã

c)

vai trò của các loài sinh vật trong quần xã

d)

mối quan hệ về nơi ở của các loài sinh vật trong quần xã

65.

trong hệ sinh thái có các chuỗi thức ăn nào

a)

chuỗi thức ăn có đầy đủ các loại SV và chuỗi thức ăn không chứa đủ tất cả các sinh vật

b)

chuỗi thức ăn trên cạn và chuỗi thức ăn dưới nước

c)

chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng mùn bã SV

d)

chuỗi thức ăn phsc tạp và chuỗi thức ăn đơn giản

66.

sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn

a)

cây ngô->sâu ăn lá ngô->nhái->rắn hổ mang->diều hâu

b)

cây ngô->nhái->sâu ăn lá->rắn hổ mang->diều hâu

c)

cây ngô->rắn hổ mang->sâu ăn lá->nhái->diều hâu

d)

cây ngô->nhái->rắn hổ mang->sâu ăn lá ngô->diều hâu

67.

chuỗi thức ăn: tảo lục->tôm->cá rô->chim bói cá. Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật phân giải chất hữu cơ

b)

sinh vật hoá tự dưỡng

c)

sinh vật dị dưỡng

d)

sinh vật tự dưỡng

68.

chuỗi thức ăn: tảo lục->tôm->cá rô->chim bói cá. TRong chuỗi thức ăn này, tôm thuộc bậc dinh dưỡng:

a)

cấp 1

b)

cấp 2

c)

cấp 3

d)

cấp 4

69.

chuỗi thức ăn: tảo lục->tôm->cá rô->chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là:

a)

sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

c)

sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

d)

sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

70.

Trong chuỗi thức ăn: cây ngô->sâu ăn lá ngô->nhái->rắn hổ mang->diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này rắn hổ mang thuộc

a)

SV tiêu thụ bậc 4

b)

bậc dinh dưỡng 3

c)

bậc dinh dưỡng 4

d)

SV tiêu thụ bậc 3

71.

Cho chuỗi thức ăn: cây ngô->sâu ăn lá->nhái-> rắn hổ mang->diều hâu. Trong chuỗi thức ăn nàyy rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ

a)

bậc 2

b)

bậc 3

c)

bậc 4

d)

bậc 5

72.

Trong lưới thức ăn của quần thể sinh vật trên cạn ,bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn nhất?

a)

Bậc dinh dưỡng cấp 1

b)

Bậc dinh dưỡng cấp 2

c)

Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất

d)

Bậc dinh dưỡng cấp 3

73.

Lưới thức ăn là gì?

a)

Gồm một chuỗi thức ăn có nhiều bậc dinh dưỡng

b)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

Gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung

d)

Gồm ít nhất có 2 chuỗi thức ăn

74.

Cho0 một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô,chim chich' và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu ,rắn hổ mang ăn ếch xanh .Trong lưới thức ăn trên ,sinh vật tiêu thụ bậc hai là

a)

Rắn hổ mang

b)

Châu chấu và sâu

c)

Rắn hổ mang và chim chích

d)

Chim chích và ếch xanh

75.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Mỗi loài sinh vật chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn

b)

Mọi dạng tháp sinh thái trong tự nhiên luôn có dạng chuẩn

c)

Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

d)

Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗi tức ăn không có mắc xích chung

76.

Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích,trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng?

a)

Tháp sinh khối

b)

Tháp số lượng

c)

Tháp sinh thái

d)

Tháp năng lượng

77.

Trong các loại tháp sinh thái,tháp nào có tính ưu việt nhất (hoàn thiện nhất-hoàn chỉnh nhất)

a)

Tháp sinh khối

b)

Tháp số lượng

c)

Tháp năng lượng

d)

Tháp tuổi

78.

Quan sát một tháp sinh khối có thể biết được thông tin nào sau đây?

a)

Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp ở mỗi bậc dinh dưỡng

b)

Khối lượng sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

c)

Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

d)

Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng

79.

Tháp số lượng được xây dựng dựa trên:

a)

Khối lượng sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

b)

Số lượng cá thể của cả một quần thể trong một đơn vị diện tích

c)

Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp ở mỗi bậc dinh dưỡng

d)

Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

80.

Phát biểu nào sau đây đúng với tháp sinh thái?

a)

Tháp khối lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn,đỉnh nhỏ

b)

Các loại tháp sinh thái bao giờ cũng có dạng đáy lớn,đỉnh nhỏ

c)

Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn,đỉnh nhỏ

d)

Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn ,đỉnh nhỏ

81.

Khi nói về các phần thành phần hữu sinh của hệ sinh thái,phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nấm hoại sinh là một trong số các nhóm sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ.

b)

Sinh vật sản xuất bao gồm thực vật,tảo và tất cả các loài vi khuẩn.

c)

Sinh vật kí sinh và hoại sinh đều được coi là sinh vật phân giải.

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.

82.

Cho chuỗi thức ăn:Tảo lục đơn bào->Tôm->Cá rô->Chim bói cá.khi nói về chuỗi thức ăn này,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh.

II.Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.

III.Tôm,cá rô và chim bói cá thuộc các bậc dinh dưỡng khác nhau.

IV.sự tăng giảm số lượng sẽ ảnh hưởng đến sự tăng giảm số lượng cá rô.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

83.

Một lưới thức ăn trền đồng cỏ được mô tả như sau:thỏ,chuột đồng,châu chấu và chim sẻ đều ăn cỏ;châu chấu là thức ăn của chim sẻ;cáo ăn thỏ và chim sẻ,cú mèo ăn chuột đồng.Trong lưới thức ăn này,sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?

a)

Chim sẻ

b)

Cáo

c)

Cỏ

d)

Thỏ

84.

Cho các phát biểu sau về sơ đồ lưới thức ăn ở hình bên:

I.Sâu ăn lá và xén tóc thuộc cùng bậc dinh dưỡng.

II.Quan hệ giữ chuột và rắn là quan hệ đối kháng.

III.Nếu rắn bị loại bỏ hoàn toàn thì số lượng chuột có thể tăng.

IV.Có tối đa 3 loài sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

Phát biểu nào đúng?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

85.

Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất,sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng

a)

Cấp 1

b)

Cấp 3

c)

Cấp 2

d)

Cấp 4

86.

Giả sử sự thay đổi sinh khối trong quá trình diễn thế sinh thái của 4 quần xẫ sinh vật được mô tả ở các hình I,II,III,IV

Trong 4 hình trên,2 hình nào đều mô tả sinh khối của quần xã trong quá trình diễn thế nguyên sinh?

a)

II và III

b)

III và IV

c)

I và IV

d)

I và II