wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Sinh Học 12

Total questions: 88

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề nào sau đây không phải là giả thuyết của Mendel về sự phân li và kết hợp các nhân tố di truyền trong quy luật phân li?

a)

Trong một cơ thể, mỗi nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

b)

Nhân tố di truyền phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.

c)

Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền.

d)

Tính trạng được biểu hiện ở F1 có thể là tính trạng trội, có thể là tính trạng trung gian.

2.

Mệnh đề nào sau đây là không đúng về cơ sở tế bào học của quy luật phân li?

a)

Hai allele của một gene nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử chỉ mang một allele.

c)

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử đồng thời mang hai allele.

d)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử trong thụ tinh dẫn tới hình thành tổ hợp cặp allele ở thế hệ con.

3.

Đối tượng nghiên cứu thí nghiệm của Mendel để tìm ra các quy luật di truyền phân li và phân li độc lập là gì?

a)

Ruồi giấm.

b)

Chuột.

c)

Đậu Hà lan.

d)

Vi khuẩn E coli.

4.

Để giải thích quy luật lai một tính trạng của Mendel. Mendel cho rằng trong tế bào các nhân tố di truyền tồn như thế nào?

a)

Một chiếc hay một sợi.

b)

Từng cặp riêng lẻ, không hòa trộn.

c)

Từng cặp nhiều cặp riêng lẻ, không hòa trộn.

d)

Một hay nhiều cặp riêng lẻ, không hòa trộn.

5.

Để giải thích quy luật lai một tính trạng của Mendel. Theo di truyền hiện cho rằng trong tế bào các nhân tố di truyền tồn như thế nào?

a)

Tồn tại thành nhiều cặp trên NST, và chiếm vị trí xác định gọi là locus.

b)

Tồn tại thành từng cặp trên NST và nằm rải rác trong tế bào.

c)

Tồn tại thành từng cặp trên NST và nằm vị trí bất kì trên NST.

d)

Tồn tại thành từng cặp trên NST và chiếm vị trí xác định gọi là locus.

6.

Theo di truyền hiện đại, trong qui luật phân li của Mendel, sự vận động của

4 lines
7.

Theo di truyền hiện đại, trong qui luật phân li của Mendel, sự vận động của gene gắn với

a)

sự vận động của nhiễm sắc thể trong cơ chế nguyên phân và thụ tinh.

b)

sự vận động của nhiễm sắc thể trong cơ chế tái bản, phiên mã và dịch mã.

c)

sự vận động của nhiễm sắc thể trong cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

sự vận động của các alelle trong cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

8.

Ở người, gene A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gene a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gene và kiểu hình như thế nào để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

a)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa).

b)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA).

c)

Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (AA).

d)

Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (Aa).

9.

Ở người, bệnh bạch tạng do gene lặn nằm trên NST thường quy định. Bố và mẹ đều có kiểu gene dị hợp tử. Xác suất để cặp bố, mẹ này sinh được một đứa con trai bị bệnh và một đứa con gái bình thường là bao nhiêu? Biết rằng tỷ lệ sinh nam : nữ lần lượt là 1 : 1.

a)

3/32.

b)

1/32.

c)

3/16.

d)

3/64.

10.

Trong trường hợp gene trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gene 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây?

a)

Aa x Aa.

b)

aa x aa.

c)

AA x Aa.

d)

AA x AA.

11.

Có bao nhiêu nhận định sau đúng về quan niệm của Mendel về di truyền phân li độc lập?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Trong các giống có kiểu gene sau đây, giống nào là giống thuần chủng về cả 3 cặp gen?

a)

AABbDd.

b)

a

13.

Nh trạng phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trong các giống có kiểu gene sau đây, giống nào là giống thuần chủng về cả 3 cặp gen?

a)

AABbDd

b)

aaBBdd

c)

AaBbDd

d)

AaBBDd

15.

Sự di truyền nhóm máu ở người do 1 gene có 3 alelle I A, I B, I O, quan hệ trội, lặn giữa các alelle lần lượt I A = I B > I O. Có hai chị em gái mang nhóm máu khác nhau là AB và O. Biết rằng ông bà ngoại họ đều là nhóm máu A. Vậy kiểu gene bố và mẹ của hai chị em này là:

a)

I B I O và I A I O

b)

I A I O và I B I B

c)

I B I O và I A I B

d)

I A I B và I A I O

16.

Lai cỏ linh lăng hoa đỏ với cỏ linh lăng hoa vàng thu được F 1 toàn cỏ linh lăng hoa màu lục. Cho F 1 tự thụ phấn được F 2 gồm 9 cây hoa màu lục, 3 cây hoa màu đỏ, 3 cây hoa màu vàng, 1 cây hoa màu trắng. Đây là kết quả của quy luật di truyền nào?

a)

Sản phẩm của gene này làm thay đổi sự biểu gene do sản phẩm của gene khác.

b)

Sản phẩm của các gene khác nhau tương tác gián tiếp nhau.

c)

Sản phẩm của các gene tương tác trực tiếp nhau.

d)

Các gene khác nhau quy định các tính trạng khác nhau.

17.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quy luật di truyền liên kết gene, hoán vị gene của Morgan?

a)

Mỗi gene nằm trên NST tại một vị trí xác định gọi là locus.

b)

Trên một nhiễm sắc thể có nhiều gene cùng tồn tại.

c)

Các gene trên một nhiễm sắc thể tạo thành một nhóm gene liên kết phân li và tổ hợp cùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh.

d)

Sự di truyền của nhóm tính trạng do chúng quy định là cơ sở tế bào học của liên kết gene trong thí nghiệm của Morgan.

18.

Thông tin “ở lúa mì, gene quy định tính kháng bệnh rỉ sét do vi khuẩn liên kết với gene quy định các tính trạng làm giảm năng suất, vì vậy, đây là tổ hợp gene liên kết cần được phá vỡ khi tạo giống lúa mì”. Có bao nhiêu nhận định nào sau đây đúng khi tạo giống lúa mì?

4 lines
19.

Có bao nhiêu nhận định nào sau đây đúng khi tạo giống lúa mì?

a)

I. Giống gốc trên NST mang hai gene, một gene tốt và một gene xấu trên cùng 1 NST.

b)

II. Muốn tạo giống lúa mì tốt cần thiết lập nhóm liên kết mới.

c)

III. Muốn tạo giống lúa mì tốt phá vỡ nhóm liên kết của gene quy định tính trạng không mong muốn.

d)

IV. Có thể sử dụng phương pháp gây đột biến chuyển đoạn để loại bỏ gene xấu làm giảm năng suất.

20.

Nhận định nào sau đây đúng về hoán vị gene?

a)

A. Là hiện tượng các allele tương ứng của một gene trao đổi vị trí cho nhau trên cặp NST tương đồng.

b)

B. Không làm xuất hiện các tổ hợp gene mới, từ đó không dẫn tới tạo thành các tổ hợp kiểu hình mới.

c)

C. Tần số hoán vị gene được tính bằng tỉ lệ phần trăm các giao tử liên kết.

d)

D. Tần số hoán vị gene luôn lớn hơn hoặc bằng 50%.

21.

Khi tìm hiểu bản đồ di truyền, nhận định sau đây sai?

a)

A. Xác định khoảng cách giữa các gene trên NST được tính thông sự liên kết hoàn toàn các gene trên NST.

b)

B. Sơ đồ biểu diễn trật tự sắp xếp và khoảng cách tương đối giữa các gene trên NST.

c)

C. Xây dựng bản đồ di truyền dựa vào trao đổi chéo giữa các NST và được gọi là bản đồ liên kết.

d)

D. Bản đồ di truyền được chia thành các đơn vị bản đồ hay centiMorgan (cM). Tần số tái tổ hợp là 1 % tương ứng với 1 cM.

22.

Khi tìm hiểu về nghiên cứu, quan điểm của Mendel, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

I. Các nghiên cứu trên đậu Hà lan.

b)

II. Phát hiện ra các quy luật di truyền (Phân li và PLĐL) đặt nền móng cho di truyền học hiện đại.

c)

III. Đưa quan điểm về sự tồn tại của các cặp nhân tố di truyền sau này gọi là gene. Các nhân tố này tồn tại riêng rẽ không pha trộn và phân li độc lập với nhau.

d)

IV. Áp dụng mô hình toán học (tiếp cận nghiên cứu định lượng và áp dụng xác suất thống kê) để phân tích kết quả nghiên cứu một cách khoa học và đúng đắn.

23.

Khi tìm hiểu về nghiên cứu, quan điểm của Morgan, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Khi tìm hiểu về vai trò hoán vị gene, nhận định sau đây sai?

a)

Trong tiến hóa, nhờ hoán vị gene mà luôn tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

b)

Nhờ hoán vị gene tạo ra sự đa dạng phong phú của sinh vật, góp phần quan trọng trong tiến hóa.

c)

Nhờ hoán vị gene cung cấp nguồn nguyên liệu quan trọng cho chọn giống

d)

Dựa vào tần số hoán vị gene, các nhà khoa học có thể thiết lập được bản đồ khoảng cách tương đối giữa các gene trên NST

25.

Khi nói đến NST giới tính trong tế bào nhân thực, nhận định nào sao đây sai?

a)

Chứa các gene quỵ định giới tính của một sinh vật.

b)

Cặp NST tương đồng, giống nhau về kích thước và trình tự các loại gene.

c)

Cặp NST không tương đồng, 2 NST khác nhau về kích thước và có trình tự gene không hoàn toàn tương đồng.

d)

Trong tất cả các sinh vật, cặp NST giới tính có thể XX hoặc XY tùy loài hoặc giới tính.

26.

Sự di truyền mà các nhiễm sắc thế giới tính và quyết định giới tính của sinh vật qua các thế hệ nhờ giảm phân và thụ tinh. Di truyền này được gọi là gì?

a)

Di truyền phân li độc lập.

b)

Di truyền liên kết hoàn toàn.

c)

Di truyền liên kết không hoàn toàn.

d)

Di truyền giới tính.

27.

Hiện tượng di truyền nào mà được Morgan phát hiện khi nghiên cứu sự di truyền màu mắt ở ruồi giấm (Drosophila melanogaster)?

a)

Di truyền phân li độc lập.

b)

Di truyền liên kết hoàn toàn.

28.

Hiện tượng di truyền nào mà được Morgan phát hiện khi nghiên cứu sự di truyền màu mắt ở ruồi giấm (Drosophila melanogaster)?

a)

Di truyền phân li độc lập.

b)

Di truyền liên kết hoàn toàn.

c)

Di truyền liên kết không hoàn toàn.

d)

Di truyền liên kết với giới tính.

29.

Ở gà, phân biệt gà trống hay mái ngay khi con non mới nở từ trứng dựa vào tính trạng có vằn trên đầu do gene trội trên nhiễm sắc thể X quy định, do đó, con trống có hai nhiễm sắc thể X mang hai gene trội thì mức độ vằn rõ hơn so với con mái có kiểu nhiễm sắc thể XY nên chỉ có một gene. Ý nghĩa việc làm này là gì?

a)

Xác định gene nằm trên NST giới tính.

b)

Xác định gene nằm trên NST thường.

c)

Xác định sớm giới tính.

d)

Xác định gene nằm trên NST X hay NST Y.

30.

Người nào sau đây tìm ra hiện tượng di truyền tế bào chất?

a)

Morgan.

b)

Menden.

c)

Correns.

d)

Francis Crick.

31.

Correns tiến hành thí nghiệm Trên cây hoa phấn và thu được kết quả theo bảng. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tính trạng này tuân theo quy luật di truyền nhiễm sắc thể.

b)

Tính trạng này do gene trong nhân và di truyền giống mẹ và giống bố.

c)

Nếu mẹ lá khảm thì con có ba loại lá là do gene ngoài nhân của cây mẹ lá khảm có 2 loại.

d)

Tính trạng này do gene trong nhân và di truyền giống bố.

32.

Ở người có một số bệnh do gene nằm trong ti thể quy định như cơ ti thể, tiểu đường, tim mạch, Alzheimer, Leigh,... Những bệnh này nếu bố mang bệnh, mẹ bình thường thì dự đoán con sinh ra như thế nào?

a)

Hoàn toàn bình thường.

b)

Khả năng bệnh 50%.

c)

Khả năng bệnh 100%.

d)

Tỉ lệ gây bệnh cao.

33.

Sự di truyền các tính trạng do gene ngoài nhân quy định, có bao nhiêu đặc điểm sau đây là do gene ngoài nhân?

a)

Kết quả phép lai thuận nghịch là khác nhau.

b)

100% con giống mẹ.

c)

Vai trò của các giao tử đực và giao tử cái không giống nhau.

d)

Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của giao tử cái.

34.

Ở người có một số bệnh do gene nằm trong ti thể quy định như cơ ti thể, tiểu đường, tim mạch, Alzheimer, Leigh,... Nếu mẹ bệnh này, bố bình thường. Làm cách nào sau đây để con sinh ra đường bình thường.

a)

Dùng phương pháp gây đột biến ở con đối với gene này.

b)

Dùng kỹ thuật loại trừ gene ti thể gây bệnh này.

c)

Dùng kỹ thuật loại trừ gene ti thể trên các cơ thể con bị bệnh này.

d)

Dùng phương pháp gây đột biến để loại bỏ gene này trên cơ thể con.

35.

Kiểu hình của một cơ thể bị chi phối bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Kiểu gene.

b)

Kiểu gene và môi trường.

c)

Môi trường.

d)

Các cơ thể sinh vật khác sống trong môi trường.

36.

Biểu hiện dưới đây là của thường biến:

a)

Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21.

b)

Bệnh Down do thừa 1 NST số 21 ở người.

c)

Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X.

d)

Sự biến đổi màu hoa theo pH đất.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đóng góp cho việc giải thích tại sao mức phản ứng có bản chất di truyền?

a)

Kiểu hình ở sinh vật được xác định bởi chức năng của protein cấu trúc và protein thực hiện các chức năng khác của tế bào.

b)

Thông tin di truyền trong gene xác định trình tự chuỗi polypeptide cấu thành nên protein.

c)

Các RNA và protein là sản phẩm mã hóa của gene, do kiểu gene chi phối hình thành trong tế bào của cơ thể.

d)

Một số biến dị về kiểu hình của sinh vật không liên quan đến sự biến đổi về kiểu gene.

38.

Định hướng ứng dụng thực tiễn mức phản ứng nào sau đây là không phù hợp?

4 lines
39.

Định hướng ứng dụng thực tiễn mức phản ứng nào sau đây là không phù hợp?

a)

Áp dụng nguyên lí mức phản ứng để điều chỉnh kĩ thuật chăn nuôi, trồng trọt nhằm tăng năng suất.

b)

Để tăng sản lượng lúa gạo, cần tăng cường bổ sung phân bón vào đất trồng ở mức tối đa.

c)

Sử dụng chế độ dinh dưỡng và chăm sóc y tế phù hợp với người có kiểu gene quy định kiểu hình bị bệnh chuyển hóa như PKU.

d)

Các giống vật nuôi, cây trồng khác nhau cần được áp dụng kĩ thuật chăn nuôi, trồng trọt khác nhau.

40.

Khăng định nào sau đây về hệ gene là không đúng?

a)

Tập hợp phân tử DNA ở 'vùng nhân' và các plasmid ở sinh vậ nhân sơ.

b)

Toàn bộ vật chât di truyên trong tê bào của sinh vật.

c)

Tập hop các phân tử DNA năm trên nhiễm sắc thể của tế bào.

d)

Tập hợp các phân tử DNA năm trong nhân và một sô bào quan ở tế bào nhân thực.

41.

Phát biêu nào sau đây về ứng dụng giải trình tự hệ gene người là không đúng?

a)

So sánh thông tin từ hệ gene người hiện đại với các hệ gene người cố để nghiên cứu tiên hoá của loài người.

b)

Sàng lọc đột biển gene gây bệnh di truyền để đưa ra các phương pháp điều trị thích hợp.

c)

Thông tin vê các oncogene trong hệ gene người giúp phát triên một số loại thuốc điêu trị ung thư.

d)

Sàng lọc giới tính trước khi sinh.

42.

Mệnh đề nào sau đây về nguyên lí tao thực vật biến đổi gene là không đúng?

a)

Tuân theo nguyên lí chung tạo sinh vật biên đổi gene.

b)

Vector tái tổ hợp thường được biến nạp vào vi khuân Agrobacterium trước khi lây nhiễm vào tế bào thực vật nhận gene.

c)

Vector tái tổ hợp có thể được chuyển vào tế bào thực vật bằng phương pháp trực tiệp.

d)

Tạo được các giông cây trông chuyên gene mang tính trạng mới.

43.

DNA tái tổ hợp trong kỹ thuật cấy gene là

a)

DNA thể ăn khuẩn tổ hợp với DNA của sinh vật khác.

b)

DNA của thể truyền đã ghép (nối) với gene cần lấy của sinh vật khác.

c)

Plasmid tổ hợp với DNA củ

44.

NA tái tổ hợp trong kỹ thuật cấy gene là

a)

DNA thể ăn khuẩn tổ hợp với DNA của sinh vật khác.

b)

DNA của thể truyền đã ghép (nối) với gene cần lấy của sinh vật khác.

c)

Plasmid tổ hợp với DNA của sinh vật khác.

d)

DNA của sinh vật này tổ hợp với DNA của sinh vật khác.

45.

Khi nói đến thành tựu của công nghệ gene, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

46.

Chúc năng mang thông tin di truyền của DNA được thực hiện chủ yều bởi đặc điêm nào sau đây?

a)

Hai mach đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết T, G liên kêt C và ngược lại.

b)

Các nucleotide trên DNA có khả năng biên đối thành nucleotide loại khác.

c)

DNA có cấu trúc đa phân với đơn phân là các nucleotide A, T, G, C. Thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp các đơn phân có tính đặc thù.

d)

Trình tự nucleotide của DNA quyết định trình tự nucleotide của RNA và trình tự amino acid của chuôi polypeptide tưong ứng.

47.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử RNA được gọi là

a)

côđon.

b)

gene.

c)

anticôđon.

d)

mã di truyền.

48.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C).

b)

Nucleotide guanine (G).

c)

Nucleotide adenine (A).

d)

Nucleotide thymine (T).

49.

Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

a)

Gene.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

50.

Quá trình nào sau đây không đóng góp vào sự duy trì ôn định thông tin di truyên qua các thê hệ cơ thế ở sinh vật sinh sản hữu tính?

a)

Tái bản DNA và nhân đối nhiếm sắc thể.

b)

Su phân li của nhiêm

51.

Quá trình nào sau đây không đóng góp vào sự duy trì ôn định thông tin di truyên qua các thê hệ cơ thế ở sinh vật sinh sản hữu tính?

a)

Tái bản DNA và nhân đối nhiếm sắc thể.

b)

Su phân li của nhiêm sắc thê kép trong môi cặp tương đông xảy ra ở kì sau của giảm phân I.

c)

Sự tổ hợp lại các nhiêm sắc thê ở giao tủử đực và giao từ cái trong thụ tinh.

d)

Sự không phân li của các nhiêm săc thể xây ra ở kì sau của giảm phân II.

52.

Một trong các tính chất của mã di truyên là tính phô biên, nghĩa là mã di truyên được sử dụng chung cho tất cả các loài. Từ tính chất này, ta có thê suy luận được điềugi sau đây?

a)

Một gene của sinh vật ở loài này, theo li thuyế, có thể được dịch mã ở tể bào của sinh vật ở loài khác.

b)

Toàn bộ sinh giới đã trải qua quá trình biên đôi theo hướng từ các dạng khác nhau trở thành giông nhau.

c)

DNA là vật chất di truyền đầu tiên được hình thành và có trong tất cả các dạng sông trên Trái Đất.

d)

Các bộ ba giống nhau được dịch mã thành các amino acid khác nhau ở các loài khác nhau.

53.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hoà R tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tươngứng.

d)

RNA polimerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.

54.

Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng thực tế của điều hoà biểu hiện gene?

a)

Kiểm soát mật độ tế bào vi khuẩn.

b)

Thay đổi hoạt tính enzyme.

c)

Tăng hiệu quả sản xuất protein tái tổ hợp.

d)

Giúp sinh vật tối ưu hoạt động sống và thích ứng với môi trường thay đổi.

55.

Điều hoà hoạt động của gene sau phiên mã thực chất là gì?

a)

Điều khiển lượng mRNA được tạo ra.

b)

Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mRNA.

c)

Điều hoà số lượng ribosome tham gia dịch mã trên các phân tử mRNA.

56.

au phiên mã thực chất là gì?

a)

Điều khiển lượng mRNA được tạo ra.

b)

Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mRNA.

c)

Điều hoà số lượng ribosome tham gia dịch mã trên các phân tử mRNA.

d)

Điều khiển sự trưởng thành hay bị phân huỷ của các chuỗi polypeptide.

57.

Đột biến gene là gì?

a)

Sự biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể liên quan đến 1 hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

b)

Sự biến đổi trong cấu trúc của genethể liên quan đến 1 hoặc một số cặp nucleotide.

c)

Sự phân chia tế bào bất thường trong quá trình giảm phân.

d)

Sự sao chép lại DNA một cách chính xác trong quá trình phân bào.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến vai trò, ứng dụng của đột biến?

a)

Đột biến gene cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn, tạo giống.

b)

Chọn lọc thể đột biến tự nhiên để tạo ra nhiều giống mới, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng và sở thích của mình.

c)

Chủ động gây đột biến gene trên cơ thể sinh vật nhằm tạo ra các giống mới đáp ứng các yêu cầu sản xuất và ứng dụng.

d)

Đột biến gene có thể là đột biến từ alelle trội thành alelle lặn hoặc từ alelle lặn thành alelle trội.

59.

Mức cấu trúc xoắn nào của nhiễm sắc thể có đường kính 11 nm?

a)

Sợi DNA.

b)

Sợi cơ bản.

c)

Sợi nhiễm sắc.

d)

Cấu trúc siêu xoắn.

60.

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh có ý nghĩa gì trong nghiên cứu di truyền?

a)

Quy định cấu trúc của gene trong cơ thể sinh vật.

b)

Quyết định quy luật vận động và truyền thông tin di truyền của các gene qua các thế hệ tế bào và cá thể.

c)

Là quá trình phân chia tế bào không ảnh hưởng đến di truyền.

d)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống thay đổi.

61.

Hình sau đây mô tả cơ chế dẫn đến đột biến. Kết quả, đây là đột biến gì?

a)

Chuyển đoạn trên 1 NST.

b)

Chuyển đoạn NST tương hỗ.

c)

Chuyển đoạn NST không tương hỗ.

d)

Đảo đoạn NST.

62.

Sơ đồ sau đây thể hiện đột biến gì xảy ra sau ba lần nhân đôi?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide.

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Thay thế 1 cặp nucleoti

63.

Sơ đồ sau đây thể hiện đột biến gì xảy ra sau ba lần nhân đôi?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide.

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide.

d)

Thay thế 1 cặp G- C bằng A-T.

64.

Mệnh đề nào sau đây là không đúng về cơ sở tế bào học của quy luật phân li?

a)

Hai allele của một gene nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử chỉ mang một allele.

c)

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử đồng thời mang hai allele.

d)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử trong thụ tinh dẫn tới hình thành tổ hợp cặp allele ở thế hệ con.

65.

Sơ đồ giải thích cơ sở tế bào học thí nghiệm kiểm chứng của Mendel (thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan): Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

(1) cho giao tử AB chiếm 100%.

b)

F1 cho 4 loại giao tử bằng nhau.

c)

Kiểu gene của (4) là AaBb và biểu hiện ra kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn và chiếm tỉ lệ 25%.

d)

Với 1000 tế bào sinh dục đực (P) giảm phân bình thường và tất cả đều sống và tham gia thụ tinh thì số lượng hạt phấn ở (1) hoặc (2) là 1000.

66.

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa có hai trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng. Trong phép lai giữa hai cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân ly theo tỷ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen.

b)

Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen.

c)

Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen.

d)

Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen.

67.

Một người đàn ông bị bệnh H kết hôn với người phụ nữ bị bệnh G. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về các con của cặp vợ chồng?

a)

Bị đồng thời cả hai bệnh G và H.

b)

Chỉ bị bệnh H.

c)

Chỉ bị bệnh G.

d)

Không bị đồng thời cả hai bệnh G và H.

68.

Nhận định sau đây về di truyền liên kết hoàn toàn (liên kết gene) là sai?

a)

Các gene gần nhau trên cùng một nhiễm sắc thể có xu hướng di truyền cùng nhau.

b)

Hiện tượng này thường xảy ra sự trao đổi chéo giữa 2 trong 4 chromatid ở kì đầu của giảm phân 1.

c)

Số nhóm liên kết tương đương với số nhiễm sắc thể khác nhau trong một bộ nhiễm sắc thể.

d)

Tập hợp các gene liên kết thuộc mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng tạo thành một nhóm liên kết.

69.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về đặc điểm của hiện tượng hoán vị gene?

a)

Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp.

b)

Tần số hoán vị gene tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.

c)

Tấn số hoán vị gene không vượt quá 50%.

d)

Bằng tổng tần số giao tử hoán vị.

70.

Tóm tắt thí nghiệm Morgan: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

Tất cả con F1 đều có chung kiểu gene về hai tính trạng màu sắc thân và chiều dài cánh.

b)

Tất cả con cái F1 đều có tế bào mà khi giảm phân đều cho 4 loại giao tử.

c)

Tất cả tế bào sinh dục đực lai với con cái F1 đều.

71.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?

a)

Ruồi giấm có 3 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính.

b)

Ruồi cái có 4 cặp NST tương đồng, ruồi đực có 3 cặp NST tương đồng.

c)

Ruồi đực, kí hiệu nhân lưỡng bội là: 2n = 6A + XY.

d)

Xét NST giới tính, con đực giảm phân có đột biến cặp NST giới tính cho 4 loại giao tử.

72.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về gene ở tế bào chất?

a)

Gene ngoài nhân có trên DNA của ti thể, lục lạp.

b)

Gene ngoài nhân không tồn tại thành từng cặp allele mà chỉ cần một allele là được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

Các cơ thể con cùng 1 mẹ nhưng mang số lượng alelle không giống nhau nên có thể khác về kiểu hình do gene ngoài nhân.

d)

Hợp tử cơ thể thực vật mang gene tế bào chất vừa bình và vừa đột biến thì chỉ hình thành cơ thể biểu hiện tính trạng gene tế bào chất là bình thường hoặc là đột biến.

73.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Tính trạng đơn gen chỉ biểu hiện thành một kiểu hình ở các môi trường khác nhau.

b)

Ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện kiểu hình của các tính trạng đa gen là lớn hơn so với sự biểu hiện kiểu hình của tính trạng đơn gen.

c)

Mức biến dị của tính trạng đa gen thường cao hơn so với tính trạng đơn gen.

d)

Ở các môi trường khác nhau, với tính trạng đa gen, một kiểu gen có thể biểu hiện thành các kiểu hình khác nhau.

74.

Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Một giai đoạn tạo DNA tái tổ hợp.

b)

Thể truyền/vector được nhận từ tế bào nhân sơ.

c)

(4) là dùng enzyme lygase để cắt plasmid và cắt lấy gene ngoại lai

d)

Tạo plasmid tái tổ hợp (vector tái tổ hợp) mang gene cần chuyển, giai đoạn này cần có enzyme restrictase/endonuclease giúp hình thành liên kết phosphodiester.

75.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Gene H5 là gene không bị đột biến.

b)

Gene H5 có mạch x chính là mạch x của gene H1.

c)

Do base hiếm (G*) nên qua 3 lần nhân đôi mới phát sinh 1 gene đột biến thay thế G-C bằng A-T.

d)

Từ 2 gene ban đầu có G* qua 4 lần nhân đôi sẽ phát sinh 32 gene, trong đó 14 gene đột biến vị trí

76.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Cấu trúc gene này phổ biến sinh vật nhân thực.

b)

Đoạn exon trên gene không chứa trình tự nucleotide nên sau phiên mã phải cắt bỏ.

c)

Gene phân mảnh khi tạo RNA trưởng thành sẽ ngắn hơn RNA sơ khai.

d)

Chuỗi polypeptide sẽ được tổng hợp từ mRNA sơ khai.

77.

Khi tìm hiểu mã di truyền ở sinh vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba một.

b)

Các bộ ba được đọc có thể gối chồng nhau.

c)

Mã di truyền đọc trên mRNA theo chiều từ 3’ → 5’.

d)

Là trình tự sắp xếp các nucleotide (3 nucleotide liền kề) trong gene, quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polipeptide.

78.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Vùng P là nơi tác tác của enzyme phiên mã RNA – polymerase.

b)

Vùng O là nơi tác tác của protein ức chế và có thể không

79.

thành phần của operon lac, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

A. Vùng P là nơi tác tác của enzyme phiên mã RNA – polymerase.

b)

B. Vùng O là nơi tác tác của protein ức chế và có thể không chịu tác động của protein ức chế.

c)

C. Nếu gene cấu trúc lacZ bị đột biến thì các gene còn lại lacY và lacA cũng biến đổi theo.

d)

D. Vùng P luôn liên kết với enzyme RNA polymerase khi không có protein ức chế .

80.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng dưới đây về ưu thế của đậu Hà lan mà Mendel chọn làm đối tượng nghiên cứu?

a)

Tự thụ phấn.

b)

Có nhiều tính trạng.

c)

Các gene quy định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

d)

Thời gian thế hệ ngắn.

e)

Mỗi tính trạng do một gene quy định.

81.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2. Tính theo lý thuyết, trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

(a)  

82.

Ở một loài thực vật, alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alelle a quy định thân thấp; alelle B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alelle b quy định quả vàng. Theo lý thuyết, phép lai: AaBb × aaBb cho đời con có kiểu hình thân cao, quả đỏ chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

(a)  

83.

Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phép lai: AaBbDd × AaBbDd cho đời con có kiểu gene dị hợp về cả 3 cặp gene chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

(a)  

84.

Biểu gene dị hợp về cả 3 cặp gene chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

85.

Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phép lai: Aa × Aa cho đời con có kiểu gene dị hợp chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

86.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? - Sơ đồ này cho thấy màu lông do ảnh hưởng tác động của 2 gene không alelle nhau. - Nếu kiểu gene có mặt alelle trội B mà không có alelle A sẽ biểu hiện màu đen. - Kiểu quy ước: aaB- có màu lông đen và có tối đa 2 kiểu gene. - Khi chọn hai con chuột không có lông lang cho giao phối mà đời con 100% lông lang thì sẽ có tối đa 6 phép lai phù hợp (không tính phép lai thuận nghịch).

(a)  

87.

Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 130 cm. Cây cao 150 cm trong quần thể có số loại kiểu gene tối đa là bao nhiêu?

(a)  

88.

Xét cơ thể có kiểu gene AB/ab liên kết hoàn toàn, giảm phân bình thường tạo ra số loại giao tử tối đa?

(a)