wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cnghệ 12 KTGK1

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở nhiệt

b)

Điện trở cố định

c)

Điện trở biến đổi theo điện áp

d)

Quang điện trở

2.

Công dụng của điện trở là

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

3.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có

a)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

b)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm

c)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

d)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)

4.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

5.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện thụ động?

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

6.

Ý nghĩa của trị số điện trở là

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

7.

Công dụng của tụ điện là

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

c)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua

d)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

8.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

9.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Tụ điện bán chỉnh

d)

Tụ điện tinh chỉnh

10.

Ý nghĩa của trị số điện dung là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện

11.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

12.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

13.

Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?

a)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.

b)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.

c)

Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.

d)

Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.

14.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

15.

Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

16.

Loại tụ điện nào sau đây có trị số điện dung thay đổi được?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

17.

Công dụng của cuộn cảm là

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

18.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

19.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

20.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó

c)

Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều

d)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm

21.

Công dụng của điện trở:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

c)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện phân chia điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

22.

Cấu tạo của tụ điện:

a)

Dùng dây kim loại có điện trở xuất cao.

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

d)

Dùng bột than phun lên lỏi sứ.

23.

Trên tụ điện có ghi 105, trị số điện dung của tụ là bao nhiêu?

a)

105 pF ±5%

b)

10000000pF

c)

1000000 pF

d)

105 pF ±10%

24.

Công suất định mức là:

a)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

b)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

c)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

d)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

25.

Điện áp định mức là:

a)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

b)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

c)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

d)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

26.

Đơn vị của điện dung là:

a)

Henry (H)

b)

Ôm ( Ω )

c)

Fara (F)

d)

Oát (W)

27.

Đơn vị của điện cảm là:

a)

Fara (F)

b)

Henry (H)

c)

Ôm ( Ω )

d)

Oát (W)

28.

Khi mắc phối hợp tụ điện và cuộn cảm với nhau sẽ cho ra

a)

mạch nguồn một chiều.

b)

mạch chỉnh lưu.

c)

mạch cộng hưởng.

d)

mạch ổn áp.

29.

Đơn vị đo điện trở là:

a)

Ôm (Ω)

b)

Fara (F)

c)

Henry (H)

d)

Oát (W)

30.

Công thức tính dung kháng là:

a)

XC = 2πƒC

b)

XL = 2πƒL

c)

XL = 1/2πƒL

d)

XC = 1/2πƒC

31.

Công thức tính cảm kháng là:

a)

XC = 2πƒC

b)

XL = 2πƒL

c)

XL = 1/2πƒL

d)

XC = 1/2πƒC

32.

Cấu tạo của cuộn cảm:

a)

Dùng dây kim loại có điện trở xuất cao.

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

d)

Dùng bột than phun lên lỏi sứ.

33.

Cấu tạo của điện trở:

a)

Dùng dây kim loại có điện trở xuất cao.

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

d)

Dùng hai loại bán dẫn ghép với nhau.

34.

Trong các linh kiện điện tử sau, linh kiện nào không sử dụng được trong mạng điện xoay chiều?

a)

Triac và điac.

b)

Cuộn cảm lõi ferit

c)

Tụ hóa.

d)

Điốt chỉnh lưu.

35.

Công đụng của điôt zêne là

a)

Ổn định điện áp dòng điện xoay chiều.

b)

Ổn định điện áp dòng điện 1 chiều.

c)

Biến đổi nguồn điện xoay chiều thành nguồn 1 chiều.

d)

Biến đổi nguồn điện 1 chiều thành nguồn xoay chiều.

36.

Công dụng của điôt chỉnh lưu là

a)

Ổn định điện áp dòng điện 1 chiều.

b)

Ổn định điện áp dòng điện xoay chiều.

c)

Biến đổi nguồn điện xoay chiều thành nguồn 1 chiều.

d)

Biến đổi nguồn điện 1 chiều thành nguồn xoay chiều.

37.

Điốt, Triac, Tirixto, Tranzitor và Điac chúng đều giống nhau ở điểm nào?

a)

Số điện cực

b)

Công dụng.

c)

Vật liệu chế tạo.

d)

Điện áp định mức.

38.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điôt ổn áp (Điôt zene).

b)

Điôt chỉnh lưu.

c)

Tranzito.

d)

Tirixto.

39.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

40.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.

b)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP.

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

41.

Tirixto chỉ dẫn điện khi

a)

UAK > 0 và UGK > 0.

b)

UAK < 0 và UGK < 0.

c)

UAK > 0 và UGK < 0.

d)

UAK < 0 và UGK > 0.

42.

Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi

a)

UAK ≤ 0.

b)

UGK ≤ 0.

c)

UAK ≥ 0.

d)

UGK = 0.

43.

Hãy chọn câu Đúng.

a)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

b)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.  

44.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

c)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

45.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

Một hàng chân.

b)

Hai hàng chân.

c)

Ba hàng chân.

d)

Bốn hàng chân.

46.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto.

b)

Tranzito.

c)

Triac.

d)

Điac.

47.

Tirixto thường được dùng

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều

d)

Để ổn định điện áp một chiều

48.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại NPN

b)

Tranzito loại PNP

c)

Tranzito loại NNP

d)

Tranzito loại PPN

49.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại NPN

b)

Tranzito loại PNP

c)

Tranzito loại NNP

d)

Tranzito loại PPN

50.

Công dụng của Điôt bán dẫn

a)

Tách sóng, trộn tần, chỉnh lưu và ổn định điện áp

b)

Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

51.

Điốt là linh kiện bán dẫn có

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

52.

Tirixto là linh kiện bán dẫn có

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

53.

Công dụng của tranzito

a)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

b)

Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

c)

Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng

54.

Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực A1, A2:

a)

Triac

b)

Điac

c)

Tirixto

d)

Tranzito

55.

IC được chia ra làm

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

56.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điôt ổn áp (Điôt zene).

b)

Triac.

c)

Tranzito.

d)

Tirixto.

57.

Các linh kiện điện tử điôt, trazito, tirixto, triac, điac, loại nào có 3 điện cực?

a)

điôt, trazito, tirixto

b)

trazito, tirixto, triac

c)

tirixto, triac, điac

d)

Điôt, điac

58.

Các linh kiện điện tử điôt, trazito, tirixto, triac, điac, loại nào có 2 điện cực?

a)

điôt, trazito, tirixto

b)

trazito, tirixto, triac

c)

tirixto, triac, điac

d)

Điôt, điac

59.

Các linh kiện điện tử điôt, trazito, tirixto, triac, điac, loại nào sử dụng nguồn điện một chiều?

a)

điôt, trazito, tirixto

b)

trazito, tirixto, triac

c)

tirixto, triac, điac

d)

Triac, điac

60.

Các linh kiện điện tử điôt, trazito, tirixto, triac, điac, loại nào sử dụng nguồn điện xoay chiều?

a)

điôt, trazito, tirixto

b)

trazito, tirixto, triac

c)

tirixto, triac, điac

d)

Triac, điac

61.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

3 khối

b)

4 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

62.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

khối 5.

b)

khối 1.

c)

khối 2.

d)

khối 3.

63.

Trong mạch chỉnh lưu hai nữa chu kỳ phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?

a)

Một điôt

b)

Hai điôt

c)

Ba điôt

d)

Bốn điôt

64.

Trong mạch chỉnh lưu một nữa chu kỳ phải dùng bao nhiêu điôt?

a)

Một điôt

b)

Hai điôt

c)

Ba điôt

d)

Bốn điôt

65.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

Ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

66.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng bao nhiêu điôt?

a)

Một điôt

b)

Hai điôt

c)

Ba điôt

d)

Bốn điôt

67.

Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có

a)

2 loại mạch

b)

3 loại mạch

c)

4 loại mạch

d)

5 loại mạch

68.

Phân loại mạch điện tử theo phương thức gia công xử lý tín hiệu thì có:

a)

2 loại mạch

b)

3 loại mạch

c)

4 loại mạch

d)

5 loại mạch

69.

Máy biến áp trong mạch nguồn một chiều là máy?

a)

tăng áp

b)

hạ áp

c)

ổn áp

d)

hạ dòng

70.

Có bao nhiêu cách phân loại mạch điện tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Trong sơ đồ mạch nguồn một chiều thiếu khối nào mạch vẫn hoạt động bình thường?

a)

Biến áp

b)

Ổn áp

c)

Bảo vệ

d)

Lọc nguồn

72.

Trong sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều khối 1 là:

a)

Mạch chỉnh lưu

b)

Mạch lọc nguồn

c)

Mạch ổn áp

d)

Máy biến áp

73.

Trong sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều khối 2 là:

a)

Mạch chỉnh lưu

b)

Mạch lọc nguồn

c)

Mạch ổn áp

d)

Máy biến áp

74.

Trong sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều khối 3 là:

a)

Mạch chỉnh lưu

b)

Mạch lọc nguồn

c)

Mạch ổn áp

d)

Máy biến áp

75.

Trong sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều khối 4 là:

a)

Mạch chỉnh lưu

b)

Mạch lọc nguồn

c)

Mạch ổn áp

d)

Máy biến áp

76.

Trong của mạch nguồn một chiều thực tế ta có thể thay thế IC ổn áp ở khối 4 bằng linh kiện điện tử nào mà em đã học?

a)

Điôt

b)

Trazito

c)

Điôt Zêne

d)

Triac

77.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

a)

Hai đầu vào và một đầu ra.

b)

Một đầu vào và hai đầu ra.

c)

Một đầu vào và một đầu ra.

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra.

78.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào

a)

Trị số của các điện trở R1 và Rht

b)

Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

c)

Độ lớn của điện áp vào.

d)

Độ lớn của điện áp ra.

79.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito, điện trở, tụ điện, đèn LED.

b)

Tirixto, điện trở, tụ điện, đèn LED.

c)

Tranzito, đèn LED và tụ điện.

d)

Tranzito, điôt, tụ điện, đèn LED.

80.

Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:

a)

Khuếch đại dòng điện một chiều.

b)

Khuếch đại điện áp.

c)

Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.

d)

Khuếch đại công suất.

81.

Chức năng của mạch tạo xung là:

a)

Biến đổi năng lượng của dòng một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.

b)

Biến đổi năng lượng của dòng xoay chiều thành năng lượng dao động điện có xung và tần số theo yêu cầu.

c)

Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có xung theo yêu cầu.

d)

Biến đổi năng lượng của dòng điện xoay chiều thành năng lượng dao động điện không có tần số.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito

b)

Mạch khuếch đại có thể dùng IC

c)

Mạch khuếch đại dùng cả tranzito và IC

d)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC

83.

Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán

a)

Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-”

b)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-”

c)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “*”

d)

Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “+”

84.

Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán

a)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-”

b)

Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “+”

c)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “*”

d)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+”

85.

Đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+” nghĩa là:

a)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào

b)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào

c)

Không có ý nghĩa gì, chỉ là kí hiệu ngẫu nhiên

d)

Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào

86.

Đầu vào đảo kí hiệu dấu “-” nghĩa là:

a)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào.

b)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào.

c)

Không có ý nghĩa gì, chỉ là kí hiệu ngẫu nhiên.

d)

Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào.

87.

Để điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện, người ta điều chỉnh:

a)

Rht

b)

R1

c)

Rht hoặc R1

d)

Tất cả đều đúng

88.

Chức năng của mạch khuếch đại là:

a)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp

b)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện

c)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất

d)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp, dòng điện và công suất.

89.

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại điện áp dùng OA là:

a)
b)
c)
d)