WorksheetsTC SINH SỐ 4 - THPTQG
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn?
Mất đoạn.
Lặp đoạn.
Chuyển đoạn.
Đảo đoạn.
Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?
Thể ba.
Thể một.
Thể tứ bội.
Thể tam bội.
Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?
Đảo đoạn.
Chuyển đoạn.
Lặp đoạn.
Mất đoạn.
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
tổng hợp các prôtêin cùng loại.
điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
phiên mã.
dịch mã.
sau dịch mã.
sau phiên mã.
Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?
Bệnh bạch tạng ở người.
Hội chứng Đao ở người.
Bệnh ung thư máu ở người.
Hội chứng Toc no.
Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?
ADN.
tARN.
rARN.
mARN.
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là
UGU, UAA, UAG.
UUG, UAA, UGA.
UUG, UGA, UAG
UAG, UAA, UGA.
Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
40%.
20%.
30%.
10%.
Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?
5’AUG3’
5’AAA3’
5’GGG’.
5’UAG3’
Loại enzim nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã?
Enzim nối ligaza
Enzim nối helicase.
ADN pôlimeraza.
ARN pôlimeraza
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là
11nm và 300nm.
11nm và 30nm.
30nm và 300nm
30nm và 11nm
Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến mất 1 cặp A-T thì số liên kết hidro sẽ
tăng 2.
giảm 2.
giảm 3.
tăng 1.
Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen
làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen.
luôn biểu hiện thành thể đột biến.
phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật.
liên quan đến một cặp nuclêôtit.
Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:
khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
khi ở trang thái dị hợp.
ngay ở cơ thể mang đột biến.
khi ở trạng thái đồng hợp tử.
Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
Mất đoạn
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Chuyển đoạn
Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?
A. Mất đoạn.
B. Chuyển đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Lặp đoạn.
Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?
A. Thể song nhị bội.
B. Thể tam bội.
C. Thể tứ bội.
D. Thể ba.
Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
A. 3’GAU5’.
B. 3’GUA5’.
C. 5’AUX3’.
D. 3’UAG5’.
Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x aa cho tỉ lệ kiểu hình là?
1:1
3: 1
1:2:1
2:1
Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ kiểu hình là?
1:1
3: 1
1:2:1
2:1
Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ kiểu gen là?
1:1
3: 1
1:2:1
2:1
Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3:1 là:
DDxdd
DdxDD
DdxDd
Ddxdd
Cá thể có kiểu gen Aa cho số loại giao tử là:
1
2
3
4
Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có
2 kiểu gen, 3 kiểu hình
2 kiểu gen, 2 kiểu hình
3 kiểu gen, 2 kiểu hình
3 kiểu gen, 3 kiểu hình
Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?
A. Mất đoạn.
B. Chuyển đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Lặp đoạn.
Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?
A. Thể song nhị bội.
B. Thể tam bội.
C. Thể tứ bội.
D. Thể ba.
Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
A. 3’GAU5’.
B. 3’GUA5’.
C. 5’AUX3’.
D. 3’UAG5’.
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn?
Mất đoạn.
Lặp đoạn.
Chuyển đoạn.
Đảo đoạn.
Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?
Thể ba.
Thể một.
Thể tứ bội.
Thể tam bội.
Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?
Đảo đoạn.
Chuyển đoạn.
Lặp đoạn.
Mất đoạn.
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
tổng hợp các prôtêin cùng loại.
điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
phiên mã.
dịch mã.
sau dịch mã.
sau phiên mã.
Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?
Bệnh bạch tạng ở người.
Hội chứng Đao ở người.
Bệnh ung thư máu ở người.
Hội chứng Toc no.
Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?
ADN.
tARN.
rARN.
mARN.
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là
UGU, UAA, UAG.
UUG, UAA, UGA.
UUG, UGA, UAG
UAG, UAA, UGA.
Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
40%.
20%.
30%.
10%.
Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?
5’AUG3’
5’AAA3’
5’GGG’.
5’UAG3’
Loại enzim nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã?
Enzim nối ligaza
Enzim nối helicase.
ADN pôlimeraza.
ARN pôlimeraza
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là
11nm và 300nm.
11nm và 30nm.
30nm và 300nm
30nm và 11nm
Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến mất 1 cặp A-T thì số liên kết hidro sẽ
tăng 2.
giảm 2.
giảm 3.
tăng 1.
Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen
làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen.
luôn biểu hiện thành thể đột biến.
phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật.
liên quan đến một cặp nuclêôtit.
Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:
khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
khi ở trang thái dị hợp.
ngay ở cơ thể mang đột biến.
khi ở trạng thái đồng hợp tử.
Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
Mất đoạn
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Chuyển đoạn
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen prôtêin ức chế hoạt động bám vào vùng nào sao đây ?
A.Vùng vận hành. B.Vùng mã hóa. C.Vùng khởi động. D.Vùng kết thúc.
A
B
C
D
. Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:
A.Tính đặc hiệu. B.Tính thoái hóa. C.Tính phổ biến. D.Tính liên tục.
A
B
C
D
Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng một chiếc là
A.thể đa nhiễm. B.thể ba nhiễm. C.thể một nhiễm. D.thể đa bội.
A
B
C
D
. Mất đoạn NST 21 gây hậu quả :
A. Hội chứng mèo kiêu. B. Bệnh ung thư máu.
C. Bệnh hồng cầu lưỡi liềm. D. Hội chứng đao.
A
B
C
D
Ở cà chua (2n=24). Số nhiễm sắc thể ở tam bội là:
A.25. B.48. C.27. D.36.
A
B
C
D
Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe khi giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử:
A.6. B.8. C.12. D.16.
A
B
C
D
Khi găp bộ ba nào thì ribôxôm bị tách thành 2 tiểu phần và giải phóng chuỗi pôlipeptit:
A. UUU. B. AUU. C. UAA. D. AGU.
A
B
C
D
. Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là:
A. 3000. B. 1500. C. 6000. D. 4500.
A
B
C
D
Trong quy luật phân li, lai bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng. F2 cho tỉ lệ kiểu hình là
A.3: 1 B. 1 : 2:1. C.1 : 1. D. 9:3:3:1.
A
B
C
D
Cho hai phép lai sau:
Phép lai 1: cái: xám x đực: đen, F1 100% xám.
Phép lai 2: đực: xám x cái: đen, F1 100% đen. Tính trạng màu sắc di truyền theo quy luật:
A. Di truyền tế bào chất. B. Di truyền liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính X.
C. Di truyền trội lặn hoàn toàn. D. Di truyền liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
A
B
C
D
Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1).Bệnh pheninketo (2).Bệnh ung thư. (3).Tật có túm lông trên vành tai
(4).Hội chứng đao. (5).Hội chứng tocno. (6).Bệnh máu khó đông.
Bệnh tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở nữ:
A.(1),(2),(3),(5). B.(1),(2),(4),(5). C.(1),(2),(4),(6). D.(1),(2),(3),(6).
A
B
C
D
Loài có 2n=46 NST. Một hợp tử nguyên phân 4 đợt liên tiếp đã tạo ra các tế bào con với số lượng NST là 752. Đột biến thuộc dạng :
A.Thể đa bội. B.Thể ba nhiễm. C. Thể tam bội. D.Thể một nhiễm.
A
B
C
D
: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
A. lai phân tích. B. lai khác dòng. C. lai thuận-nghịch D. lai cải tiến.
A
B
C
D
Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm gen liên kết là
A. mất đoạn B. đảo đoạn
C. lặp đoạn D. chuyển đoạn
A
B
C
D
Ai là người đầu tiên phát hiện ở cây hoa phấn có sự di truyền tế bào chất?
Menđen.
Coren.
Morgan.
Mônô và Jacôp.
Cơ thể mang cặp NST XX thuộc giới
dị giao
đồng hợp
dị hợp
đồng giao
Theo cơ chế xác định giới tính, người, động vật có vú, ruồi giấm có cặp NST giới tính
con cái là XX, con đực là XO
con cái là XX, con đực là XY
con cái là XX, con đực là YY
con cái là XO, con đực là XY
Tuyến sữa không hoạt động ở hầu hết các con đực thuộc các loài động vật có vú là cơ quan
tương tự
tương đồng
thoái hóa
dư thừa
Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần với người nhất?
Tinh tinh
Gorila
Đười ươi
Vượn người
Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?
Di - nhập gen có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể.
Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá.
Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.
Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số alen c
Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá của sinh giới?
Chọn lọc tự nhiên.
Đột biến.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
Các cơ chế cách li.
Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
Cánh dơi.
Vây cá chép.
Cánh bướm.
Cánh ong.
Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải
sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là:
thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga
đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên
rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới
savan, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng
2nm
11nm
20nm
30nm
Tiến hóa lớn là
quá trình hình thành các nhóm phân loại như chi, họ, bộ, lớp, ngành
quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài phụ, chi, họ, bộ, lớp, ngành
quá trình hình thành các nhóm phân loại như nòi, loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành
quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành
Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại
thể đồng hợp
alen lặn
alen trội
thể dị hợp
Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là
giao phối không ngẫu nhiên
các yếu tố ngẫu nhiên
đột biến
di - nhập gen
Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là
đột biến, biến động di truyền
đột biến, di nhập gen
di nhập gen, CLTN
giao phối không ngẫu nhiên, CLTN
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của
Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
Biến dị, di truyền và phân li tính trạng.
Biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên
Biến dị, di truyền và giao phối.
Lừa đực lai với Ngựa cái sinh ra con La không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho
cách li trước hợp tử
cách li sau hợp tử
cách li tập tính
cách li mùa vụ
Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
alen
kiểu gen
kiểu hình
nhiễm sắc thể
Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:
A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.
B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.
C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.
D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.
Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?
A. Ức chế cảm nhiễm.
B. Ký sinh.
C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.
D. Cạnh tranh.
Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?
A. Cạnh tranh.
B. Hội sinh.
C. Cộng sinh.
D. Ký sinh.
Quan hệ giữa nấm và địa y là:
A. Hội sinh
B. Cạnh tranh.
C. Cộng sinh.
D. Ký sinh.
Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?
A. Tôm và tép.
B. Chim sẻ và ếch đồng.
C. Cá tra và cá trắm cỏ.
D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
Cây ngô ->Nhái-> Rắn hổ mang-> Sâu ăn lá ngô ->Diều hâu.
Cây ngô ->Nhái ->Sâu ăn lá ngô-> Rắn hổ mang ->Diều hâu.
Cây ngô ->Sâu ăn lá ngô ->Nhái ->Rắn hổ mang ->Diều hâu.
Cây ngô ->Rắn hổ mang ->Sâu ăn lá ngô-> Nhái-> Diều hâu.
Quần xã sinh vật nào sau đây thường có lưới thức ăn phức tạp nhất?
Quần xã rừng mưa nhiệt đới.
Quần xã đồng rêu hàn đới.
Quần xã rừng rụng lá ôn đới.
Quần xã rừng lá kim phương Bắc.
Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: Cỏ → Sâu → Gà → Cáo → Hổ. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc ba là:
Cáo
gà
Thỏ
Hổ
Cho chuỗi thức ăn:
Cỏ -> Sâu -> Ngóe sọc -> Chuột đồng -> Rắn hổ mang -> Đại bàng
Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ.
bậc 3
bậc 4
bậc 5
bậc 6
