Font size
WorksheetsÔN THI CUỐI KÌ 1 - LTC
Total questions: 88
Worksheet time: 2hrs 20mins
Để xác định được nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng một chất ta cần phải
Quan sát
Làm thí nghiệm
Dùng dụng cụ đo
Không xác định được
Hỗn hợp là sự trộn lẫn mấy chất với nhau
1 chất
2 chất trở lên
2 chất
3 chất
Vật thể tự nhiên là
Hộp bút
Cái kéo
Điện thoại
Mặt trời
Chất tinh khiết là
Muối ăn (NaCl)
Sữa (Protein, canxi, vitamin A, D…)
Nước tự nhiên
Thép (sắt và cacbon)
Nêu cách tách cát ra khỏi hỗn hợp muối ăn và cát
Cho nước vào hỗn hợp, sau đó đem đi chưng cất
Cho nước vào hỗn hợp, sau đó đem đi cô cạn
Cho nước vào hỗn hợp, sau đó đem đi lọc trên phễu, thu được cát trên phễu lọc
Dùng nam chấm hút cát ra khỏi hỗn hợp
Nêu cách tách đường ra khỏi dung dịch đường (nước đường)
Đun nóng hỗn hợp, nước bay hơi và thu được đường
Đem hỗn hợp đi chưng cất
Đem hỗn hợp đi lọc, thu được đường trên giấy lọc
Đem hỗn hợp đi chiết, thu được đường trong phễu chiết
Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào
Electron
Electron, proton, nơtron
Proton, nơtron
Proton
Hạt nhân được cấu tạo từ những loại hạt nào
Proton, electron
Nơtron, proton
Nơtron, electron
Electron, nơtron, proton
Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton trong hạt nhân, xác định số electron của nguyên tử nguyên tố Na
11
12
13
14
Vì sao khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng hạt nhân
Do số p = số e
Do hạt nhân được tạo bởi proton và nơtron
Do proton và nơtron có cùng khối lượng, còn electron khối lượng rất bé
Do nơtron không mang điện
Số p = 6, số e = 6, có 2 lớp electron, có 4 electron lớp ngoài cùng
Số p = 6, số e = 6, có 4 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng
Số p = 6, số e = 6, có 2 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng
Số p = 6, số e = 6, có 4 lớp electron, có 4 electron lớp ngoài cùng
Số p = 12, số e = 12, có 3 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng
Số p = 11, số e = 11, có 3 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng
Số p = 12, số e = 12, có 2 lớp electron, có 3 electron lớp ngoài cùng
Số p = 11, số e = 12, có 2 lớp electron, có 3 electron lớp ngoài cùng
Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị nào
Gam (g)
Đơn vị Cacbon (đvC)
Kilôgam (kg)
g/cm3
Số … là đặc trưng của một nguyên tố hóa học
Proton
Electron
Nơtron
Electron và nơtron
Cách viết “3Ag” có ý nghĩa là
Ba nguyên tố bạc
Ba nguyên tử bạc
Ba chất bạc
Ba hỗn hợp bạc
So sánh khối lượng nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) và nguyên tử oxi (oxygen). (Cho O = 16; S = 32)
Nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) nhẹ hơn nguyên tử oxi (oxygen) 2 lần
Nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) nặng hơn nguyên tử oxi (oxygen) 2 lần
Nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) bằng nguyên tử oxi (oxygen)
Không xác định được
Nguyên tử nguyên tố X có khối lượng nặng gấp 4 lần nguyên tử Oxi (oxygen). Xác định nguyên tử X thuộc nguyên tố nào. (Cho O = 16; Al = 27; Cu = 64; Zn = 65; Pb = 207)
Kẽm (Zn)
Đồng (Cu)
Nhôm (Al)
Chì (Pb)
Nguyên tử nguyên tố X có khối lượng nặng gấp 14 lần nguyên tử Hidro (Hydrogen). Xác định nguyên tử X thuộc nguyên tố nào. (Cho H = 1; N = 14; Na = 23; Ca = 40; Ba = 137)
Bari (Ba)
Canxi (Ca)
Natri (Na)
Nitơ (N)
Đơn chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học
Từ 3 nguyên tố
Từ 2 nguyên tố
Chỉ 1 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố trở lên
Hợp chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học
Chỉ 2 nguyên tố
Từ 3 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố
Từ 2 nguyên tố trở lên
Dãy nào chỉ gồm đơn chất
CaO, Cl2, H2O, NaCl
N2, MgO, HCl, CuSO4
NaCl, BaO, HCl, H2O
O2, Mg, Na, P
Cho các chất sau: Than chì (C), đá vôi (CaCO3), sắt (Fe), khí ozon (O3), vôi sống (CaO), muối ăn (NaCl). Có bao nhiêu hợp chất
2
3
4
5
Tính phân tử khối của đồng (II) hidroxit – Cu(OH)2. (Cho H = 1; O = 16; Cu = 64)
98
88
100
89
Tính phân tử khối của kẽm sunfat – ZnSO4. (Cho O = 16; S = 32; Zn = 65)
166
116
161
611
Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hidro 31 lần. Tính phân tử khối và tìm tên nguyên tố X.
62 đvC; canxi (Ca)
62 đvC; natri (Na)
31 đvC; natri (Na)
31 đvC; canxi (Ca)
Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử oxi 2 lần. Tính phân tử khối và tìm tên nguyên tố X.
64 đvC; silic (Si)
46 đvC; lưu huỳnh (S)
64 đvC; lưu huỳnh (S)
46 đvC; silic (Si)
Công thức hóa học của đơn chất kim loại
Gồm kí hiệu hóa học và có chỉ số dưới chân
Trùng với kí hiệu hóa học của nguyên tố
Gồm kí hiệu của 2 nguyên tố hóa học trở lên
Gồm kí hiệu của 2 nguyên tố hóa học trở lên và kèm theo chỉ số dưới chân
Ý nghĩa của công thức hóa học
Nguyên tố nào tạo ra chất
Phân tử khối của chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử chất
Tất cả đáp án trên
Khí clo có công thức hóa học là
Cl2
Cl2
2Cl
Cl2
Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2, ta nói thành phần phân tử trong SO2 là
1 nguyên tố S, 2 nguyên tố O
1 nguyên tử S, 2 hợp chất O
1 đơn chất S, 2 hợp chất O
1 nguyên tử S, 2 nguyên tử O
Viết công thức hóa học của sắt (III) clorua, biết phân tử gồm 1Fe và 3Cl
FeCl
FeCl2
FeCl3
FeCl3
Viết công thức hóa học của bari hidroxit, biết phân tử gồm 1Ba, 2O và 2H
Ba(OH)2
BaOH2
BaOH
2BaOH
Theo quy ước, oxi được gán hóa trị mấy.
Hóa trị I
Hóa trị II
Hóa trị III
Hóa trị IV
Quy tắc hóa trị được phát biểu: … của chỉ số và hóa trị nguyên tố này ... tích của chỉ số và hóa trị nguyên tố kia. Chọn từ thích hợp điền vào “…”
Tổng , bằng
Tổng, lớn hơn
Tích, bằng
Tích, nhỏ hơn
Tính hóa trị của Ca trong Ca(NO3)2, biết nhóm NO3 hóa trị I
II
I
IV
III
Lập công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ Al (III) và nhóm SO4 (II)
AlSO4
Al3(SO4)2
Al2SO4
Al2(SO4)3
Công thức hóa học nào sau đây sai
MgCl2
Zn(OH)2
NaNO3
KCO3
Công thức hóa học nào sau đây đúng
Ca2CO3
CaO2
CuSO4
AlO3
Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà …
Có chất mới sinh ra
Có chất rắn tạo thành
Vẫn giữ nguyên chất ban đầu
Có chất khí tạo thành
Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là
Có chất mới tạo thành
Giữ nguyên chất ban đầu
Không thể nhận biết bằng mắt thường
Làm thí nghiệm
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng hóa học là
Dây sắt cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
Dao bằng sắt lâu ngày bị gỉ
Đun sôi nước, nước bốc hơi
Băng tan ở hai cực
Thủy tinh đun nóng được thổi thành bình cầu là hiện tượng
Hiện tượng hóa học
Hiện tượng tự nhiên
Hiện tượng vật lí
Không xác định được
Cho phản ứng sau: C + O2 → CO2. Đọc phương trình phản ứng trên
Than tạo ra khí oxi và khí cacbon đioxit
Đốt cháy than thu được khí cacbon đioxit
Đốt cháy khí cacbon đioxit thu được than và khí oxi
Khí oxi tác dụng với khí cacbon đioxit tạo ra than
Cho phản ứng sau: Nhỏ dung dịch Bari clorua (barium chloride) và dung dịch axit sunfuric (sulfuric acid) thấy có kết tủa trắng là muối Bari sunfat (barium sulfate) và axit mới tạo thành là axit clohiđric (hydrochloric acid). Phương trình chữ của phản ứng là
Bari clorua + axit sunfuric → bari sunfat + axit clohidric
Bari clorua + axit sunfuric + bari sunfat + axit clohidric
Bari clorua → axit sunfuric bari sunfat + axit clohidric
Bari clorua + axit sunfuric bari sunfat → axit clohidric
Trong các phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm … tổng khối lượng các chất tham gia. Từ điền vào “…” là
Bằng
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Nhỏ hơn hay lớn hơn phụ thuộc hệ số phản ứng
Cho phản ứng hóa học sau: A + B → C + D. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có
mA + mB = mC + mD
mA = mB + mC + mD
mA = mB = mC = mD
mA + mB > mC + mD
Nung đá vôi thu được vôi sống và khí cacbon đioxit (carbon dioxide). Kết luận nào sau đây đúng.
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống cộng với khối lượng khí cacbon đioxit (carbon dioxide)
Không xác định được
Cho magie tác dụng với axit sunfuric thu được magie sunfat và khí hidro. Chọn phát biểu đúng là
Tổng khối lượng các chất phản ứng lớn hơn tổng khối lượng chất tham gia
Magie và axit sunfuric là các chất sản phẩm
Định luật bảo toàn khối lượng: mmagie + maxit sunfuric = mmagie sunfat + mkhí hidro
Khối lượng magie bằng khối lượng khí hidro
Cho 14,2 g natri sunfat (Na2SO4) tác dụng với 20,8g dung dịch bari clorua (BaCl2) thì thu được natri clorua (NaCl) và 23,3g bari sunfat (BaSO4). Tính khối lượng của natri clorua
11,7 gam
17,1 gam
17,7 gam
71,7 gam
Cho 5,6g kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thì thu được 15,2g sắt (II) sunfat (FeSO4) và 0,2g khí hidro. Tính khối lượng của axit sunfuric tham gia phản ứng
8,9 gam
9,8 gam
9 gam
8 gam
Phương trình hóa học dùng để biểu diễn
Hiện tượng hóa học
Hiện tượng vật lí
Ngắn gọn phản ứng hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học
Sơ đồ phản ứng gồm
Các chất phản ứng
Các chất sản phẩm
Các chất phản ứng và các chất sản phẩm
Các chất phản ứng và một chất sản phẩm
Khi đun nóng bột sắt với bột lưu huỳnh. Ta thu được một chất rắn màu xám đó là sắt (II) sunfua (FeS). Phương trình hóa học của phản ứng trên là
Sắt + S → sắt (II) sunfua
Fe2 + S → FeS
Fe + S2 → FeS
Fe + S → FeS
Cho phương trình sau: a P + b O2 → c P2O5. Chọn hệ số thích hợp cân bằng phản ứng a, b, c
1, 1, 1
4, 5, 2
2, 5, 4
2, 2, 4
Cân bằng phương trình sau: a Fe + b HCl → c FeCl2 + d H2. Chọn hệ số thích hợp cân bằng phản ứng a, b, c, d
1, 1, 1, 2
1, 1, 2, 1
2, 1, 1, 1
1, 2, 1, 1
Cho biết tỉ lệ các chất trong phương trình hóa học sau: N2 + 3H2 → 2NH3
Số nguyên tử N2 : số nguyên tử H2 : số phân tử NH3 = 2 : 3 : 1
Số nguyên tử N2 : số nguyên tử H2 : số nguyên tử NH3 = 2 : 3 : 1
Số phân tử N2 : số phân tử H2 : số phân tử NH3 = 1 : 3 : 2
Số nguyên tử N2 : số phân tử H2 : số nguyên tử NH3 = 3 : 2 : 1
Số Avogađro và kí hiệu
6. 1023, A
6.10-23, A
6.1023, N
6.10-23, N
Khối lượng mol chất là
Khối lượng ban đầu của chất đó
Khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
Bằng 6.1023
Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Ở điều kiện chuẩn (1 bar ở 250C), 1 mol chất khí bất kì đều chiếm một thể tích là
24 lít
24,79 lít
27 lít
22 lít
Trong 3 mol nguyên tử Na có chứa bao nhiêu nguyên tử Na
6.1023
18.1023
12.1023
9.1023
Tính khối lượng mol phân tử K2O. (Cho O = 16; K = 39)
94 g/mol
49 g/mol
99 g/mol
44 g/mol
Chọn đáp án đúng
Khối lượng mol nguyên tử bạc là 18 g/mol
1 mol khí N2 (điều kiện chuẩn 1 bar và 250C) là 49,58 lít
Thể tích mol chất khí phải khác nhiệt độ và áp suất
Khối lượng mol của phân tử CO2 là 44 g/mol
Công thức nào đúng khi biểu thị mối liên hệ giữa khối lượng (m) và số mol (n)
n = m.M
m = n.M
Công thức nào đúng khi tính thể tích chất khí (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
V = n.24,79
Tính số mol của 8 gam lưu huỳnh. (Cho S = 32)
1 mol
0,5 mol
0,25 mol
0,1 mol
Tính thể tích của 0,5 mol khí oxi (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
12,395 lít
15,392 lít
13,295 lít
19,235 lít
Tính khối lượng của 0,2 mol Fe3O4. (Cho O = 16; Fe = 56)
11,7 gam
46,6 gam
46,4 gam
64,4 gam
Tính số mol của 22,311 lít khí clo (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
2 mol
0,8 mol
0,7 mol
0,9 mol
Muốn so sánh khí A nặng hay nhẹ hơn khí B có những cách nào
A. So sánh khối lượng mol
B. Tính tỉ khối của khí A so với khí B
C. So sánh khối lượng các khí
D. Cả A và B
Chọn công thức sai trong các công thức sau
MA = dA/B .MB
Khí amoniac NH3 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần. (Cho H = 1; N = 14)
Nhẹ hơn không khí 0,6 lần
Nặng hơn không khí 0,6 lần
Bằng không khí
Không xác định được
Khí cacbon đioxit (carbon dioxide) CO2 nặng hay nhẹ hơn khí oxi (oxygen) bao nhiêu lần.
Bằng nhau
Nhẹ hơn 2 lần
Nặng hơn 1,375 lần
Nhẹ hơn 1,375 lần
Tìm khối lượng mol và cho biết công thức hóa học của khí A, biết khí A có tỉ khối với không khí là 1,259.
36,5 g/mol, SO3
36,5 g/mol, HCl
44 g/mol, CO2
62 g/mol, NO2
Khí A có tỉ khối hơi so với không khí là 2,448. Tính khối lượng khí A và nêu cách thu khí A bằng cách đẩy không khí.
71 g/mol, đặt ngửa bình thu khí
17 g/mol, đặt úp bình thu khí
11 g/mol, đặt úp bình thu khí
77 g/mol, đặt ngửa bình thu khí
Các bước tìm thành phần nguyên tố
A. Tính số mol hợp chất
B. Tính khối lượng mol hợp chất, số mol mỗi nguyên tử trong 1 mol hợp chất
C. Tìm thành phần theo khối lượng mỗi nguyên tố
D. Cả B và C
Các bước lập công thức hóa học theo thành phần nguyên tố
Tìm khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất, tìm số mol mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất, lập công thức hóa học
Tìm khối lượng mol hợp chất, lập công thức hóa học
Tìm số mol hợp chất, lập công thức hóa học
Tính thể tích hợp chất, lập công thưc hóa học
Tỉ số về số mol của các nguyên tử trong 1 mol hợp chất KMnO4.
1:4:1
4:1:1
1:1:1
1:1:4
Trong 1 mol C2H6O có mấy mol nguyên tử nguyên tố H
2
6
5
4
Hợp chất Al2O3 có phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Al là 52,9%, còn lại là oxi. Tìm phần trăm theo khối lượng của oxi
50%
47,1%
41,7%
71,4%
Hợp chất A có khối lượng mol phân tử là 56 g/mol. Phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Ca trong hợp chất là 71,4%. Tính khối lượng của nguyên tố Ca trong 1 mol hợp chất A
56 gam
4 gam
16 gam
40 gam
Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất CuO. (Cho O = 16; Cu = 64)
%mCu = 80% ; %mO = 20%
%mCu = 20% ; %mO = 80%
%mCu = 60% ; %mO = 40%
%mCu = 50% ; %mO = 50%
Một hợp chất A có phần trăm theo khối lượng các nguyên tố: 75% C, 25% H. Biết khối lượng mol hợp chất A là 16 g/mol. Xác định công thức hóa học của hợp chất. (Cho C = 12; H = 1)
CH
C4H
CH4
CH4
Sắp xếp các bước tính khối lượng các chất tham gia, các chất sản phẩm theo phương trình hóa học
(1) Chuyển đổi khối lượng hoặc thể tích chất khí thành số mol
(2) Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng (m = n.M)
(3) Dựa vào phương trình hóa học tìm số mol chất tham gia hoặc chất sản phẩm.
(4) Viết phương trình hóa học
(3), (2), (1), (4)
(4), (1), (3), (2)
(4), (1), (2), (3)
(2), (1), (3), (4)
Cho phương trình hóa học sau: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O. Tính số mol NaOH dựa theo phương trình, biết có 0,4 mol H2SO4.
0,4 mol
0,2 mol
0,8 mol
8 mol
Cho phương trình hóa học sau: 2Na + S → Na2S. Tính khối lượng S dựa theo phương trình, biết có 0,6 mol Na. (Cho Na = 23; S = 32)
9,6 gam
6,9 gam
9 gam
6 gam
Cho phương trình hóa học sau: 2H2 + O2 → 2H2O. Tính thể tích khí oxi (O2) (điều kiện chuẩn: 1 bar và 250C) dựa theo phương trình, biết có 3 mol khí hidro (H2) tham gia phản ứng
37,185 lít
31,785 lít
39,85 lít
36,18 lít
Cho 11,2 gam sắt (iron) tác dụng với dung dịch axit clohidric (hydrochloric acid – HCl) loãng thu được muối sắt (II) clorua (sắt (II) chloride - FeCl2) và khí hidro (hydrogen). Tính thể tích khí hidro (hydrogen) sinh ra ở điều kiện chuẩn 1 bar và 250C.
2,479 lít
4,958 lít
7,437 lít
9,916 lít
Cho kim loại magie (magnesium) tác dụng với axit sunfuric (sulfuric acid - H2SO4) thu được 42 gam muối magie sunfat (magnesium sulfate - MgSO4) và khí hidro (hydrogen). Tính khối lượng kim loại magie (magnesium).
8 gam
9 gam
8,4 gam
4,8 gam
