wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ 1 - LTC

Total questions: 88

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Để xác định được nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng một chất ta cần phải

a)

Quan sát

b)

Làm thí nghiệm

c)

Dùng dụng cụ đo

d)

Không xác định được

2.

Hỗn hợp là sự trộn lẫn mấy chất với nhau

a)

1 chất

b)

2 chất trở lên

c)

2 chất

d)

3 chất

3.

Vật thể tự nhiên là

a)

Hộp bút

b)

Cái kéo

c)

Điện thoại

d)

Mặt trời

4.

Chất tinh khiết là

a)

Muối ăn (NaCl)

b)

Sữa (Protein, canxi, vitamin A, D…)       

c)

Nước tự nhiên

d)

Thép (sắt và cacbon)

5.

Nêu cách tách cát ra khỏi hỗn hợp muối ăn và cát

a)

Cho nước vào hỗn hợp, sau đó đem đi chưng cất

b)

Cho nước vào hỗn hợp, sau đó đem đi cô cạn

c)

Cho nước vào hỗn hợp, sau đó đem đi lọc trên phễu, thu được cát trên phễu lọc

d)

Dùng nam chấm hút cát ra khỏi hỗn hợp

6.

Nêu cách tách đường ra khỏi dung dịch đường (nước đường)

a)

Đun nóng hỗn hợp, nước bay hơi và thu được đường

b)

Đem hỗn hợp đi chưng cất

c)

Đem hỗn hợp đi lọc, thu được đường trên giấy lọc

d)

Đem hỗn hợp đi chiết, thu được đường trong phễu chiết

7.

Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào

a)

Electron        

b)

Electron, proton, nơtron

c)

Proton, nơtron

d)

Proton

8.

Hạt nhân được cấu tạo từ những loại hạt nào

a)

Proton, electron 

b)

Nơtron, proton

c)

Nơtron, electron

d)

Electron, nơtron, proton

9.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton trong hạt nhân, xác định số electron của nguyên tử nguyên tố Na

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

10.

Vì sao khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng hạt nhân

a)

Do số p = số e

b)

Do hạt nhân được tạo bởi proton và nơtron

c)

Do proton và nơtron có cùng khối lượng, còn electron khối lượng rất bé

d)

Do nơtron không mang điện

11.
a)

Số p = 6, số e = 6, có 2 lớp electron, có 4 electron lớp ngoài cùng

b)

Số p = 6, số e = 6, có 4 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

Số p = 6, số e = 6, có 2 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng

d)

Số p = 6, số e = 6, có 4 lớp electron, có 4 electron lớp ngoài cùng

12.
a)

Số p = 12, số e = 12, có 3 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng

b)

Số p = 11, số e = 11, có 3 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

Số p = 12, số e = 12, có 2 lớp electron, có 3 electron lớp ngoài cùng

d)

Số p = 11, số e = 12, có 2 lớp electron, có 3 electron lớp ngoài cùng

13.

Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị nào

a)

Gam (g)

b)

Đơn vị Cacbon (đvC)

c)

Kilôgam (kg)

d)

g/cm3

14.

Số … là đặc trưng của một nguyên tố hóa học

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

d)

Electron và nơtron

15.

Cách viết “3Ag” có ý nghĩa là

a)

Ba nguyên tố bạc

b)

Ba nguyên tử bạc

c)

Ba chất bạc

d)

Ba hỗn hợp bạc

16.

So sánh khối lượng nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) và nguyên tử oxi (oxygen). (Cho O = 16; S = 32)

a)

Nguyên tử lưu huỳnh (sulfur)  nhẹ hơn nguyên tử oxi (oxygen) 2 lần

b)

Nguyên tử lưu huỳnh (sulfur)  nặng hơn nguyên tử oxi (oxygen) 2 lần

c)

Nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) bằng nguyên tử oxi (oxygen)

d)

Không xác định được

17.

Nguyên tử nguyên tố X có khối lượng nặng gấp 4 lần nguyên tử Oxi (oxygen). Xác định nguyên tử X thuộc nguyên tố nào. (Cho O = 16; Al = 27; Cu = 64; Zn = 65; Pb = 207)

a)

Kẽm (Zn)

b)

Đồng (Cu)

c)

Nhôm (Al)

d)

Chì (Pb)

18.

Nguyên tử nguyên tố X có khối lượng nặng gấp 14 lần nguyên tử Hidro (Hydrogen). Xác định nguyên tử X thuộc nguyên tố nào. (Cho H = 1; N = 14; Na = 23; Ca = 40; Ba = 137)

a)

Bari (Ba)

b)

Canxi (Ca)

c)

Natri (Na)

d)

Nitơ (N)

19.

Đơn chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

Từ 3 nguyên tố

b)

Từ 2 nguyên tố

c)

Chỉ 1 nguyên tố

d)

Từ 4 nguyên tố trở lên

20.

Hợp chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

Chỉ 2 nguyên tố

b)

Từ 3 nguyên tố

c)

Từ 4 nguyên tố

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

21.

Dãy nào chỉ gồm đơn chất

a)

CaO, Cl2, H2O, NaCl

b)

N2, MgO, HCl, CuSO4

c)

NaCl, BaO, HCl, H2O

d)

O2, Mg, Na, P

22.

Cho các chất sau: Than chì (C), đá vôi (CaCO3), sắt (Fe), khí ozon (O3), vôi sống (CaO), muối ăn (NaCl). Có bao nhiêu hợp chất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Tính phân tử khối của đồng (II) hidroxit – Cu(OH)2. (Cho H = 1; O = 16; Cu = 64)

a)

98

b)

88

c)

100

d)

89

24.

Tính phân tử khối của kẽm sunfat – ZnSO4. (Cho O = 16; S = 32; Zn = 65)

a)

166

b)

116

c)

161

d)

611

25.

Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hidro 31 lần. Tính phân tử khối và tìm tên nguyên tố X.

a)

62 đvC; canxi (Ca)

b)

62 đvC; natri (Na)

c)

31 đvC; natri (Na)

d)

31 đvC; canxi (Ca)

26.

Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử oxi 2 lần. Tính phân tử khối và tìm tên nguyên tố X.

a)

64 đvC; silic (Si)     

b)

46 đvC; lưu huỳnh (S)

c)

64 đvC; lưu huỳnh (S)

d)

46 đvC; silic (Si)

27.

Công thức hóa học của đơn chất kim loại

a)

Gồm kí hiệu hóa học và có chỉ số dưới chân

b)

Trùng với kí hiệu hóa học của nguyên tố

c)

Gồm kí hiệu của 2 nguyên tố hóa học trở lên

d)

Gồm kí hiệu của 2 nguyên tố hóa học trở lên và kèm theo chỉ số dưới chân

28.

Ý nghĩa của công thức hóa học

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử chất

d)

Tất cả đáp án trên

29.

Khí clo có công thức hóa học là

a)

Cl2

b)

Cl2

c)

2Cl

d)

Cl2

30.

Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2, ta nói thành phần phân tử trong SO2

a)

1 nguyên tố S, 2 nguyên tố O

b)

1 nguyên tử S, 2 hợp chất O

c)

1 đơn chất S, 2 hợp chất O

d)

1 nguyên tử S, 2 nguyên tử O

31.

Viết công thức hóa học của sắt (III) clorua, biết phân tử gồm 1Fe và 3Cl

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

FeCl3

d)

FeCl3

32.

Viết công thức hóa học của bari hidroxit, biết phân tử gồm 1Ba, 2O và 2H

a)

Ba(OH)2

b)

BaOH2

c)

BaOH

d)

2BaOH

33.

Theo quy ước, oxi được gán hóa trị mấy.

a)

Hóa trị I

b)

Hóa trị II

c)

Hóa trị III

d)

Hóa trị IV

34.

Quy tắc hóa trị được phát biểu: … của chỉ số và hóa trị nguyên tố này ...  tích của chỉ số và hóa trị nguyên tố kia. Chọn từ thích hợp điền vào “…”

a)

Tổng , bằng

b)

Tổng, lớn hơn

c)

Tích, bằng

d)

Tích, nhỏ hơn

35.

Tính hóa trị của Ca trong Ca(NO3)2, biết nhóm NO3 hóa trị I

a)

II

b)

I

c)

IV

d)

III

36.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ Al (III) và nhóm SO4 (II)

a)

AlSO4

b)

Al3(SO4)2

c)

Al2SO4

d)

Al2(SO4)3

37.

Công thức hóa học nào sau đây sai

a)

MgCl2

b)

Zn(OH)2

c)

NaNO3

d)

KCO3

38.

Công thức hóa học nào sau đây đúng

a)

Ca2CO3

b)

CaO2

c)

CuSO4

d)

AlO3

39.

Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà …

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Có chất rắn tạo thành

c)

Vẫn giữ nguyên chất ban đầu

d)

Có chất khí tạo thành

40.

Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là

a)

Có chất mới tạo thành

b)

Giữ nguyên chất ban đầu

c)

Không thể nhận biết bằng mắt thường

d)

Làm thí nghiệm

41.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng hóa học là

a)

Dây sắt cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh

b)

Dao bằng sắt lâu ngày bị gỉ

c)

Đun sôi nước, nước bốc hơi

d)

Băng tan ở hai cực

42.

Thủy tinh đun nóng được thổi thành bình cầu là hiện tượng

a)

Hiện tượng hóa học

b)

Hiện tượng tự nhiên

c)

Hiện tượng vật lí

d)

Không xác định được

43.

Cho phản ứng sau: C + O2 → CO2. Đọc phương trình phản ứng trên

a)

Than tạo ra khí oxi và khí cacbon đioxit

b)

Đốt cháy than thu được khí cacbon đioxit

c)

Đốt cháy khí cacbon đioxit thu được than và khí oxi

d)

Khí oxi tác dụng với khí cacbon đioxit tạo ra than

44.

Cho phản ứng sau: Nhỏ dung dịch Bari clorua (barium chloride) và dung dịch axit sunfuric (sulfuric acid) thấy có kết tủa trắng là muối Bari sunfat (barium sulfate) và axit mới tạo thành là axit clohiđric (hydrochloric acid). Phương trình chữ của phản ứng là

a)

Bari clorua + axit sunfuric → bari sunfat + axit clohidric

b)

Bari clorua + axit sunfuric + bari sunfat + axit clohidric

c)

Bari clorua → axit sunfuric  bari sunfat + axit clohidric

d)

Bari clorua + axit sunfuric  bari sunfat → axit clohidric

45.

Trong các phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm … tổng khối lượng các chất tham gia. Từ điền vào “…” là

a)

Bằng

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Nhỏ hơn hay lớn hơn phụ thuộc hệ số phản ứng

46.

Cho phản ứng hóa học sau: A + B → C + D. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có

a)

mA + mB = mC + mD

b)

mA = mB + mC + mD

c)

mA = mB = mC = mD

d)

mA + mB > mC + mD

47.

Nung đá vôi thu được vôi sống và khí cacbon đioxit (carbon dioxide). Kết luận nào sau đây đúng.

a)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống cộng với khối lượng khí cacbon đioxit (carbon dioxide)

d)

Không xác định được

48.

Cho magie tác dụng với axit sunfuric thu được magie sunfat và khí hidro. Chọn phát biểu đúng là

a)

Tổng khối lượng các chất phản ứng lớn hơn tổng khối lượng chất tham gia

b)

Magie và axit sunfuric là các chất sản phẩm

c)

Định luật bảo toàn khối lượng: mmagie  + maxit sunfuric  = mmagie sunfat  + mkhí hidro

d)

Khối lượng magie bằng khối lượng khí hidro

49.

Cho 14,2 g natri sunfat (Na2SO4) tác dụng với 20,8g dung dịch bari clorua (BaCl2) thì thu được natri clorua (NaCl) và 23,3g bari sunfat (BaSO4). Tính khối lượng của natri clorua

a)

11,7 gam

b)

17,1 gam

c)

17,7 gam

d)

71,7 gam

50.

Cho 5,6g kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thì thu được 15,2g sắt (II) sunfat (FeSO4) và 0,2g khí hidro. Tính khối lượng của axit sunfuric tham gia phản ứng

a)

8,9 gam

b)

9,8 gam

c)

9 gam

d)

8 gam

51.

Phương trình hóa học dùng để biểu diễn

a)

Hiện tượng hóa học

b)

Hiện tượng vật lí

c)

Ngắn gọn phản ứng hóa học

d)

Sơ đồ phản ứng hóa học

52.

Sơ đồ phản ứng gồm

a)

Các chất phản ứng

b)

Các chất sản phẩm

c)

Các chất phản ứng và các chất sản phẩm

d)

Các chất phản ứng và một chất sản phẩm

53.

Khi đun nóng bột sắt với bột lưu huỳnh. Ta thu được một chất rắn màu xám đó là sắt (II) sunfua (FeS). Phương trình hóa học của phản ứng trên là

a)

Sắt + S → sắt (II) sunfua

b)

Fe2 + S → FeS

c)

Fe + S2 → FeS

d)

Fe + S → FeS

54.

Cho phương trình sau: a P + b O2 → c P2O5. Chọn hệ số thích hợp cân bằng phản ứng a, b, c

a)

1, 1, 1

b)

4, 5, 2

c)

2, 5, 4

d)

2, 2, 4

55.

Cân bằng phương trình sau: a Fe + b HCl → c FeCl2 + d H2. Chọn hệ số thích hợp cân bằng phản ứng a, b, c, d

a)

1, 1, 1, 2

b)

1, 1, 2, 1

c)

2, 1, 1, 1

d)

1, 2, 1, 1

56.

Cho biết tỉ lệ các chất trong phương trình hóa học sau: N2 + 3H2 → 2NH3

a)

Số nguyên tử N2 : số nguyên tử H2 : số phân tử NH3 = 2 : 3 : 1

b)

Số nguyên tử N2 : số nguyên tử H2 : số nguyên  tử NH3 = 2 : 3 : 1

c)

Số phân tử N2 : số phân tử H2 : số phân tử NH3 = 1 : 3 : 2

d)

Số nguyên tử N2 : số phân tử H2 : số nguyên tử NH3 = 3 : 2 : 1

57.

Số Avogađro và kí hiệu

a)

6. 1023, A

b)

 6.10-23, A

c)

6.1023, N

d)

6.10-23, N

58.

Khối lượng mol chất là

a)

Khối lượng ban đầu của chất đó

b)

Khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

Bằng 6.1023

d)

Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

59.

Ở điều kiện chuẩn (1 bar ở 250C), 1 mol chất khí bất kì đều chiếm một thể tích là

a)

24 lít

b)

24,79 lít

c)

27 lít

d)

22 lít

60.

Trong 3 mol nguyên tử Na có chứa bao nhiêu nguyên tử Na

a)

6.1023

b)

18.1023

c)

12.1023

d)

9.1023

61.

Tính khối lượng mol phân tử K2O. (Cho O = 16; K = 39)

a)

94 g/mol

b)

49 g/mol

c)

99 g/mol

d)

44 g/mol

62.

Chọn đáp án đúng

a)

Khối lượng mol nguyên tử bạc là 18 g/mol

b)

1 mol khí N2 (điều kiện chuẩn 1 bar và 250C) là 49,58 lít

c)

Thể tích mol chất khí phải khác nhiệt độ và áp suất

d)

Khối lượng mol của phân tử CO2 là 44 g/mol

63.

Công thức nào đúng khi biểu thị mối liên hệ giữa khối lượng (m) và số mol (n)

a)

n = m.M

b)

m = n.M

c)
d)
64.

Công thức nào đúng khi tính thể tích chất khí (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)

a)

V = n.24,79

b)
c)
d)
65.

Tính số mol của 8 gam lưu huỳnh. (Cho S = 32)

a)

1 mol

b)

0,5 mol

c)

0,25 mol

d)

0,1 mol

66.

Tính thể tích của 0,5 mol khí oxi (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)

a)

12,395 lít

b)

15,392 lít

c)

13,295 lít

d)

19,235 lít

67.

Tính khối lượng của 0,2 mol Fe3O4. (Cho O = 16; Fe = 56)

a)

11,7 gam

b)

46,6 gam

c)

46,4 gam

d)

64,4 gam

68.

Tính số mol của 22,311 lít khí clo (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)

a)

2 mol

b)

0,8 mol

c)

0,7 mol

d)

0,9 mol

69.

Muốn so sánh khí A nặng hay nhẹ hơn khí B có những cách nào

a)

A. So sánh khối lượng mol

b)

B. Tính tỉ khối của khí A so với khí B

c)

C. So sánh khối lượng các khí

d)

D. Cả A và B

70.

Chọn công thức sai trong các công thức sau

a)
b)
c)

MA = dA/B .MB

d)
71.

Khí amoniac NH3 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần. (Cho H = 1; N = 14)

a)

Nhẹ hơn không khí 0,6 lần

b)

Nặng hơn không khí 0,6 lần

c)

Bằng không khí

d)

Không xác định được

72.

Khí cacbon đioxit (carbon dioxide) CO2 nặng hay nhẹ hơn khí oxi (oxygen) bao nhiêu lần.

a)

Bằng nhau

b)

Nhẹ hơn 2 lần

c)

Nặng hơn 1,375 lần

d)

Nhẹ hơn 1,375 lần

73.

Tìm khối lượng mol và cho biết công thức hóa học của khí A, biết khí A có tỉ khối với không khí là 1,259.

a)

36,5 g/mol, SO3

b)

36,5 g/mol, HCl

c)

44 g/mol, CO2

d)

62 g/mol, NO2          

74.

Khí A có tỉ khối hơi so với không khí là 2,448. Tính khối lượng khí A và nêu cách thu khí A bằng cách đẩy không khí.

a)

71 g/mol, đặt ngửa bình thu khí

b)

17 g/mol, đặt úp bình thu khí

c)

11 g/mol, đặt úp bình thu khí

d)

77 g/mol, đặt ngửa bình thu khí

75.

Các bước tìm thành phần nguyên tố

a)

A. Tính số mol hợp chất

b)

B. Tính khối lượng mol hợp chất, số mol mỗi nguyên tử trong 1 mol hợp chất

c)

C. Tìm thành phần theo khối lượng mỗi nguyên tố

d)

D. Cả B và C

76.

Các bước lập công thức hóa học theo thành phần nguyên tố

a)

Tìm khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất, tìm số mol mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất, lập công thức hóa học

b)

Tìm khối lượng mol hợp chất, lập công thức hóa học

c)

Tìm số mol hợp chất, lập công thức hóa học

d)

Tính thể tích hợp chất, lập công thưc hóa học

77.

Tỉ số về số mol của các nguyên tử trong 1 mol hợp chất KMnO4.

a)

1:4:1

b)

4:1:1

c)

1:1:1

d)

1:1:4

78.

Trong 1 mol C2H6O có mấy mol nguyên tử nguyên tố H

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

79.

Hợp chất Al2O3 có phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Al là 52,9%, còn lại là oxi. Tìm phần trăm theo khối lượng của oxi

a)

50%

b)

47,1%

c)

41,7%

d)

71,4%

80.

Hợp chất A có khối lượng mol phân tử là 56 g/mol. Phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Ca trong hợp chất là 71,4%. Tính khối lượng của nguyên tố Ca trong 1 mol hợp chất A

a)

56 gam

b)

4 gam

c)

16 gam

d)

40 gam

81.

Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất CuO. (Cho O = 16; Cu = 64)

a)

%mCu = 80% ; %mO = 20%

b)

%mCu = 20% ; %mO = 80%

c)

%mCu = 60% ; %mO = 40%

d)

%mCu = 50% ; %mO = 50%

82.

Một hợp chất A có phần trăm theo khối lượng các nguyên tố: 75% C, 25% H. Biết khối lượng mol hợp chất A là 16 g/mol. Xác định công thức hóa học của hợp chất. (Cho C = 12; H = 1)

a)

CH

b)

C4H

c)

CH4

d)

CH4

83.

Sắp xếp các bước tính khối lượng các chất tham gia, các chất sản phẩm theo phương trình hóa học

(1) Chuyển đổi khối lượng hoặc thể tích chất khí thành số mol

(2) Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng (m = n.M)

(3) Dựa vào phương trình hóa học tìm số mol chất tham gia hoặc chất sản phẩm.

(4) Viết phương trình hóa học

a)

(3), (2), (1), (4)

b)

(4), (1), (3), (2)

c)

(4), (1), (2), (3)

d)

(2), (1), (3), (4)

84.

Cho phương trình hóa học sau: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O. Tính số mol NaOH dựa theo phương trình, biết có 0,4 mol H2SO4.

a)

0,4 mol

b)

0,2 mol

c)

0,8 mol

d)

8 mol

85.

Cho phương trình hóa học sau: 2Na + S → Na2S. Tính khối lượng S dựa theo phương trình, biết có 0,6 mol Na. (Cho Na = 23; S = 32)

a)

9,6 gam

b)

6,9 gam

c)

9 gam

d)

6 gam

86.

Cho phương trình hóa học sau: 2H2 + O2 → 2H2O. Tính thể tích khí oxi (O2) (điều kiện chuẩn: 1 bar và 250C) dựa theo phương trình, biết có 3 mol khí hidro (H2) tham gia phản ứng

a)

37,185 lít

b)

31,785 lít

c)

39,85 lít

d)

36,18 lít

87.

Cho 11,2 gam sắt (iron) tác dụng với dung dịch axit clohidric (hydrochloric acid – HCl) loãng thu được muối sắt (II) clorua (sắt (II) chloride - FeCl2) và khí hidro (hydrogen). Tính thể tích khí hidro (hydrogen) sinh ra ở điều kiện chuẩn 1 bar và 250C.

a)

2,479 lít

b)

4,958 lít

c)

7,437 lít

d)

9,916 lít

88.

Cho kim loại magie (magnesium) tác dụng với axit sunfuric (sulfuric acid - H2SO4) thu được 42 gam muối magie sunfat (magnesium sulfate - MgSO4) và khí hidro (hydrogen). Tính khối lượng kim loại magie (magnesium).

a)

8 gam

b)

9 gam

c)

8,4 gam

d)

4,8 gam