wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG III LỚP 12 VIP

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

3.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

4.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

5.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

6.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

7.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

8.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

9.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

10.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

11.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

12.

Cho-aminoaxit X. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

a)

H2NCH2COOH

b)

H2N[CH2]3COOH

c)

CH3CH2CH(NH2)COOH

d)

CH3CH(NH2)COOH

13.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

14.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

15.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

16.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

17.

Tên gốc chức của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

18.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

19.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

20.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

6

b)

5.

c)

4.

d)

12.

21.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

22.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

23.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H2N)2RCOOH

b)

H2NRCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

24.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

26.

Hidro nguyên tử số trong axit glutamic phân tử là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

27.

Để rửa sạch lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

28.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối được 11,1 gam. M value used is

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

29.

Câu 1: Tính bazơ của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2.

b)

CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3.

c)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2.

d)

CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2.

30.

Câu 1: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?

a)

Dung dịch AgNO3.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch Br2

31.

Câu 5: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

a)

A. CH3NHCH3.

b)

B. CH3CH(CH3)NH2.            

c)

C. H2N(CH2)­6NH2.

d)

D. C6H5NH2.

32.

CÔNG THỨC của Anilin là

a)

C6H5CH2NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NHC6H5

d)

C2H5NH2

33.

Tên gốc chức của

CH3–CH(CH3)–NH2 là :

a)

Isopropyl amin.

b)

Etylmetylamin.

c)

Propylamin.

d)

Propan -2- amin.

34.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

8

35.

Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?

a)

Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước

b)

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

c)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

36.
Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính ?
a)
Alanin
b)
Anilin
c)
Glucozơ
d)
Metanol
37.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước , kết tinh ở điều kiện thường là:

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

CH3NH2

d)

C2H5OH

38.

Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

39.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozo. Chất đó là:

a)

saccarozo

b)

Protein

c)

Xenlulozo

d)

Tinh bột

40.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2 ?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

41.
Số đồng phân amin ứng với CTPT C3H9N là:
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
42.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
b)
chỉ chứa nhóm amino
c)
chỉ chứa nhóm cacboxyl
d)
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
43.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
a)
Axit 2-aminopropanoic
b)
Axit a-aminopropionic
c)
Anilin
d)
Alanin
44.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
a)
Lysin
b)
Alanin
c)
Glyxin
d)
Valin
45.
Phân tử khối của peptit Ala-Gly-Ala-Ala bằng bao nhiêu ?
a)
288
b)
342
c)
270
d)
360
46.
Từ glyxin và alanin có thể tạo ra số đipeptit là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Gly-Val-Ala-Glu
c)
Ala-Ala
d)
Gly-Ala-Ala-Ala-Val
48.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do :
a)
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ
b)
Phản ứng thủy phân của protein
c)
Phản ứng màu của protein
d)
Sự đông tụ của lipit.
49.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)­2
b)
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
c)
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α- amino axit
d)
Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
50.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
C6H5NH2
b)
CH3NHCH3
c)
C2H5NH2
d)
H2NCH(CH3)COOH
51.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

52.

Câu 1: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?

a)

Dung dịch AgNO3.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch Br2

53.

Anilin phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

54.

Chất có tính bazo là:

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

55.

Chất có chứa nguyên tố nito là:

a)

Metyl amin

b)

Saccarozo

c)

Xenlulozo

d)

Glucozo

56.

CH3 NH2 + HCl   ?CH_{3\ }NH_2\ +\ HCl\ \rightarrow\ \ ?  

a)

CH3NH3Cl CH_{3_{ }}NH_3Cl\  

b)

CH3NH2Cl CH_{3_{ }}NH_2Cl\

c)

CH3Cl   + N2CH_3Cl\ \ \ +\ N_2

d)

CH3Cl2   + N2CH_3Cl_2\ \ \ +\ N_2

57.

Amin X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Tên X là?

a)

đimetyl amin.

b)

Etyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin (Anilin).

58.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Amin nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?

a)

Anilin

b)

Etylamin

c)

Propylamin

d)

Alanin

60.

Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

a)

0,93 gam

b)

2,79 gam

c)

1,86 gam

d)

3,72 gam

61.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu xanh.

62.

Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

63.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

64.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

65.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

66.

Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

69.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dd KOH và dd HCl.   

b)

dd NaOH và dd NH3.

c)

dd HCl và dd Na2SO4 .      

d)

dd KOH và CuO.

70.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

axit glutamic          

b)

glyxin. 

c)

axit b-amino propionic    

d)

alanin

71.

Tri peptit là hợp chất             

a)

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

b)

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

c)

có 2 liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. 

d)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

72.

Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân ko hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.

+ Thủy phân h.toàn 1 mol A thì thu được các a- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.

a)

Ala-Gly-Gly-Gly-Val   

b)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val  

c)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val

d)

Gly-Ala-Gly-Val-Gly

73.

Khi đun nóng dung dịch protit xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau ?

    

a)

Đông tụ   

b)

Biến đổi màu của dd

c)

Tan tốt hơn  

d)

Có khí không màu bay

74.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

75.

Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

Na2SO4.

b)

NaOH.

c)

NaNO3.

d)

NaCl.

76.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

77.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

78.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
79.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
80.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
81.

Peptit H2NCH2CO-NH-CH(CH3)CO-NH-CH2COOH được kí hiệu là

a)

Gly-Ala-Gly.

b)

Gly-Gly-Ala.

c)

Ala-Gly-Ala.

d)

Ala-Ala-Gly.

82.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.   

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

83.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím.

b)

Đimetylamin là amin bậc hai.

c)

Anbumin có phản ứng màu biure.

d)

Phân tử Gly -Ala-Val có 3 nguyên tử oxi .

84.

Quá trình nào sau đây không có protein tụ đông?

a)

Luộc trứng.

b)

Làm đậu phụ.

c)

Làm phô mai.

d)

Làm dầu dừa.

85.

Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?

a)

Gly

b)

Glu

c)

Val

d)

Ala

86.

Số liên kết peptit trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

87.

Trong phân tử peptit Gly-Ala-Lys -Val thì amino axit đầu C là

a)

Gly

b)

Ala

c)

Lys

d)

Val

88.

Peptit Ala-Gly-Glu-Ala-Phe-Val có chứa amino axit đầu N và đầu C lần lượt là :

a)

Ala và Val   

b)

Val và Ala  

c)

Ala và Phe  

d)

Gly và Val

89.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là

 

a)

Gly-Ala-Val-Phe. 

b)

Ala-Val-Phe-Gly. 

c)

Val-Phe-Gly-Ala.    

d)

Gly-Ala-Phe-Val.

90.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH3Cl , CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:             

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Cho dãy các chất: C6H5ONa (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là                

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Thủy phân peptit: Glu-ala-lys-ala-gly không thu được

a)

glu-ala-lys

b)

lys-ala

c)

ala-lys-gly

d)

ala-gly

93.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X thu được: 2 mol gly, 3 mol ala, 3 mol val. Số liên kết peptit trong X là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8