Font size
WorksheetsÔN TẬP ESTE - CACBONHIDRAT - AMIN - AMINOAXIT
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
RCOOR'
CnH2n+2O2
CnH2n+1COOCmH2m+1
CnH2n−2O2
CnH2nO2 có thể là công thức tổng quát của các hợp chất nào dưới đây?
Ancol no, hai chức, mạch hở.
Este không no (có một nối đôi), đơn chức.
Este hoặc axit no, đơn chức, mạch hở.
Anđehit no, đơn chức.
Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng ngưng tụ
Phản ứng este hóa
Phản ứng kết hợp.
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
Etyl format.
Isoamyl propionat.
Isoamyl axetat.
Metyl axetat.
"Este metyl metacrylat được điều chế từ . . ."
Axit acrylic và rượu metylic.
Axit metacrylic và rượu etylic.
Axit acrylic và rượu etylic.
Axit metacrylic và rượu metylic.
Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: Metyl format và etyl axetat?
AgNO3/NH3.
NaOH
Na2CO3.
AgCl
Dùng hóa chất gì để phân biệt vinyl format và metyl format?
AgNO3/NH3.
KMnO4.
Cu(OH)2/NaOH.
NaOH.
Este C4H8O2 có gốc R' là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là :
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
C2H3COOCH3.
Cho este có công thức phân tử là C4H6O2 có gốc rượu là metyl thì tên gọi của axit tương ứng của nó là:
Axit acrylic.
Axit propionic.
Axit axetic
Axit oxalic
Hợp chất nào sau đây không phải là este?
C2H5COOC2H5
CH3CH2CH2COOCH3
HCOOCH3.
C2H5COCH3.
Một hợp chất B có công thức C4H8O2. B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của B phải là:
HCOOCH(CH3)2.
C2H5COOCH3.
CH3 COOCH2CH3.
CH3CH2 COOCH3.
(2) và (3).
(3) và (4).
(1) và (4).
(2) và (4).
Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
1 muối và 1 ancol.
2 muối.
2 ancol và nước
2 muối và nước.
Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 thu được
1 muối và 1 ancol.
2 muối và nước.
1 muối và 1 xeton.
1 muối và 1 anđehit.
Chọn câu phát biểu sai: "hai este CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH=CH2 có đặc điểm chung là. . ."
Đều chưa no.
Đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
Đều làm mất màu dung dịch Br2.
Khi thủy phân không cho ancol.
"Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và .."
phenol.
glixerol.
ancol đơn chức.
este đơn chức
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là bao nhiêu?
3
4
5
6
Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại hợp chất nào?
ancol no đa chức.
axit không no đơn chức.
este no đơn chức.
axit no đơn chức.
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
triolein
tristearin
stearic
trioleic
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC3H7.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là bao nhiêu?
2
3
4
5
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Dung dịch NaOH (đun nóng)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
axit oxalic.
axit oleic.
axit panmitic.
axit stearic.
Este nào sau đây khi thủy phân tạo ra các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH=CH-CH3
HCOOCH2CH=CH2
HCOOC(CH3)=CH2
CH2=CHCOOCH=CH2
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Công thức phân tử của metylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH5N.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là
CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?
Axit clohiđric.
Axit axetic.
Nước brom.
Kali hiđroxit.
Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?
Dung nước brom.
Dung dung dịch Na2CO3.
Ngửi mùi.
Dung axit axetic.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với
nước muối.
nước.
giấm ăn.
cồn.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các amin đều có tính bazơ.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.
Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.
Công thức cấu tạo của Etyl amin là?
CH3CH2NH2
(CH3)2NCH3
CH3NHC2H5
CH3CH(NH2)CH3
Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
metylamin
anilin
propylamin
đimetylamin
Anilin có công thức là
CH3COOH.
C6H5OH.
C6H5NH2.
CH3OH.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
5
4
3
8
Chất có tính bazơ là
CH3NH2.
CH3COOH.
CH3CHO.
C6H5OH.
Dd metylamin trong nước làm
quì tím không đổi màu.
quì tím hóa xanh.
phenolphtalein hoá xanh
phenolphtalein không đổi màu
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là (cho: H = 1; C = 12; N = 14; Cl = 35,5)
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là (cho: H = 1; C = 12; N = 14; Cl = 35,5)
12,25.
15,70.
11,60.
15,90.
Trung hòa 4,5 gam amin X cần vừa đủ 50 ml dung dịch HCl 2M. Công thức có thể có của X là?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (đun nóng) được gọi là
phản ứng xà phòng hóa
phản ứng trung hòa
phản ứng hóa hợp
phản ứng hiđrat hóa
Thực hiện phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic thu được
metyl axetat
etyl axetat
axyl etylat
axetyl etylat
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
là chất lỏng dễ bay hơi
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
có mùi thơm dễ chịu, an toàn với con người
Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng của các enzim, chất béo bị thủy phân thành
axit béo và glixerol
khí amoniac và khí cacbonic
khí cacbonic và nước
đường glucozơ và nước
Loại dầu nào dưới đây KHÔNG phải là chất béo?
Dầu dừa.
Dầu cá
Dầu nhớt
Dầu lạc
Chất nào dưới đây thuộc loại đisaccarit?
Glucozơ
Xenlulozơ
Fructozơ
Saccarorơ
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
nâu đỏ
vàng
xanh tím
hồng
Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
Xenlulozơ
Anđehit fomic
Tinh bột
Saccarozơ
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH ở vị trí kề nhau, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Dung dịch brom
Dung dịch AgNO3/NH3
H2 (Ni, t0).
Số đồng phân este có CTPT C4H8O2 là:
1
2
3
4
Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị m là:
8,2
6,0
4,6
7,4
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C15H31COOH. Số loại trieste được tạo ra tối đa là:
5
3
6
4
Phát biểu nào dưới đây đúng? (Có thể chọn nhiều phát biểu)
Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO.
Cho m gam glucozơ tham gia phản ứng tráng gương, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,62 gam kim loại Ag. Giá trị m là:
2,70
5,40
1,35
10,80
Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ. Giá trị của m là:
20,5
22,8
18,5
17,1
Thuốc thử dùng để phân biệt hồ tinh bột, saccarozơ và glucozơ là:
Dung dịch I2 và dung dịch AgNO3/NH3.
Cu(OH)2 (t0 thường) và dung dịch I2.
Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom.
Dung dịch NaOH và dung dịch I2.
Glucozơ, etanol, axit axetic.
Fructozơ, etanol, axit axetic.
Glucozơ, cacbon đioxit, axit axetic.
Fructozơ, axit axetic, etanol.
Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, H2 (Ni, t0), CH3OH, dung dịch Br2; dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
2
3
5
4
Lên men m gam glucozơ thu được ancol etylic và 1,12 lít khí CO2 (đktc). Biết hiệu suất phản ứng là 90%, giá trị m là:
4,50 gam
5,00 gam
4,05 gam
5,50 gam
So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng? ( Có thể chọn nhiều đáp án).
Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có nhiều nhóm -OH
Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.
Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.
Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.
Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000u. Số gốc glucozơ có trong loại xenlulozơ nói trên là:
10802
10937
9722
5116
Ở điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được glucozơ. X là
fructozơ
saccarozơ
amilopectin
xenlulozơ
Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm gồm
CH3COONa, CH3CHO
CH3COONa,
HCHO
CH3COONa,
CH2=CH-OH
C2H5COONa, CH3CHO
Đốt cháy hoàn toàn 9,768 gam một este no, đơn chức, mạch hở thu được 19,536 gam CO2. Công thức phân tử của este là
C3H6O2
C2H4O2
C4H8O2
C5H10O2
Sản phẩm nào dưới đây chứa nhiều tinh bột?
Cơm trắng
Dầu ăn
Rau xanh
Trứng
Chất nào dưới đây là este?
CH3CHO
HCOOC2H5
CH3COOH
CH3-O-CH3
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Công thức phân tử của metylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH5N.
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
Gly, Ala, Glu.
Gly, Val, Lys
Gly, Ala, Lys
Gly, Val, Ala.
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
glyxin
alanin
lysin
valin
Dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
Glyxin, Alanin, Lysin
Glyxin, Valin, axit Glutamic
Alanin, axit Glutamic, Valin
Glyxin, Lysin, axit Glutamic
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
Axit 2-aminopropanoic.
Axit α-aminopropionic.
Anilin.
Alanin.
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl.
natri kim loại.
quỳ tím.
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là
9,9 gam.
9,8 gam.
8,9 gam.
7,5 gam.
Este A được điều chế từ α - amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là
CH3–CH(NH2)–COOCH3.
H2N-CH2CH2-COOH
H2N–CH2–COOCH3.
H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.
Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
200 ml
300 ml
400 ml
150 ml
Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?
valin.
glyxin.
alanin.
lysin.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn.
Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ.
Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
Amino axit độc và tan tốt trong nước
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, valin, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
