Font size
WorksheetsÔn tập học kì 2
Total questions: 90
Worksheet time: 46mins
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?
Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).
Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.
Tổng hợp từ C và H2.
Crackinh butan.
Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan
C2H6
C3H8
C3H6
C2H4
C2H2
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ
CaC2
CaCl2
Al4C3
CaO
Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin
axetilen
propin
propen
propan
1. Ankan là hiđrocacbon có đặc điểm gì?
A. No, mạch hở
B. Có 1 liên kết đôi, mạch hở
C. No, mạch vòng
D. Không no, mạch hở
2. Công thức chung của Ankan là:
A. CnH2n
B. CnH2n + 1
C. CnH2n + 2
D. CnH2n - 2
3. Ankan còn có tên gọi khác là:
A. Olefin
B. Ankyl
C. Parafin
D. Ankanđien
5. C5H12 có số đồng phân là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Pentan có công thức phân tử là?
C5H12
C2H4
C3H4
C4H4
Công thức tổng quát của ankan là
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 1)
Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n-6
C3H6 có tên gọi là:
propan
propilen
isobutan
propin
Khi đốt cháy anken ta thu được
số mol CO2 ≤ số mol nước
số mol CO2 < số mol nước
số mol CO2 > số mol nước
số mol CO2 = số mol nước
Anken C2H4 có tên thông thường là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím KMnO4.
dung dịch nước vôi trong.
dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.
Công thức tổng quát chung của ankin là
CnH2n+2 (n≥2)
CnH2n(n≥2)
CnH2n−2(n≥3)
CnH2n−2(n≥2)
Propin có công thức cấu tạo là
CH2=CH-CH3
CH≡CH
CH3-CH2-CH3
CH3-C≡CH
Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
C2H2.
C6H6.
C2H6.
C2H4.
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?
Dung dịch KMnO4/H2SO4.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Br2.
Dung dịch H2SO4, HgsO4.
Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có
hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn
hai liên kết đôi liền nhau
hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn
hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên
Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien :
Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi
Hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 liên kết đôi
Hidrocacbon không no có chứa 2 liên kết đôi
Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát là CnH2n
Công thức dạng chung của ankadien là
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (nundefined 2)
CnH2n-2 (nundefined 3)
CnH2n+2 (nundefined 1)
Chất nào dưới đây là ankadien?
CH2=CH-CH2-CH3.
CH3-CH=CH-CH3.
CH2=C=CH-CH3.
CH ≡ C-CH3.
Chất nào dưới đây là ankadien liên hợp?
CH2=C=CH-CH3.
CH2=C=CH2.
CH3-CH2-CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là
CnH2n+2 (n>=6)
CnH2n-2 (n>=4)
CnH2n-4 (n>=6)
CnH2n-6 (n>=6)
Câu 2: Công thức phân tử của toluen là
C6H6.
C7H8.
C8H8.
C8H10.
Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là
C6H6Cl2.
C6H6Cl6.
C6H5Cl.
C6H6Cl4.
Câu 4: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là
C6H6Br2
C6H6Br6
C6H5Br
C6H6Br4
Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
benzen
toluen
propan
metan
Câu 7: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
o-bromtoluen
m-bromtoluen.
phenylbromua
benzylbromua
Câu 9: Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?
C6H6, dung dịch HNO3 đặc
C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc
C7H8, dung dịch HNO3 đặc
C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Sủi bọt khí.
Có kết tủa trắng.
Không có hiện tượng.
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng
Công thức chung của ancol no, hở đơn là:
Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Ancol nào bậc 2?
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
ancol có phản ứng với Na
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
Các ancol có liên kết hiđro
trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ
170 độ C
180 độ C
140 độ C
đun nhẹ
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là
ancol bậc 1.
ancol bậc 2.
ancol bậc 4.
ancol bậc 3.
Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?
Metanal
Etanol
Etanal
Metanol
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
C6H5ONa + CO2 + H2O
C6H5ONa + Br2
C6H5OH + NaOH
C6H5OH + Na
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
1. Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử:
A. Có chứa nhóm OH
B. Có chứa 1 hoặc nhiều nhóm OH
C. Có nhóm OH liên kết với gốc R no
D. Có nhóm OH liên kết trực tiếp với C no
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím.
dung dịch AgNO3.
Cu(OH)2.
Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:
Quỳ tím hóa đỏ
Không có hiện tượng
Quỳ tím hoá xanh
Tạo ra kết tủa
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là
nước brom bị mất màu.
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.
xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH.
Na kim loại.
nước Br2.
H2 (Ni, nung nóng).
Phenol đơn giản nhất có công thức cấu tạo là :
C2H5OH
C3H7OH
C6H6
C6H5OH
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
NaHCO3.
NaOH.
Na.
Br2.
Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH.
Na kim loại.
nước Br2.
H2 (Ni, nung nóng).
Tên gọi của HCOOH là
axit fomic
axit axetic.
axit propionic.
axit acrylic.
Dung dịch fomalin là dung dịch HCHO nồng độ
10% - 12%
37% - 40%
3,7M - 4M
57% - 60%
Anđehit axetic có công thức là
CH3COOH
HCHO
CH3CHO
HCOOH
Propanal có công thức cấu tạo thu gọn là?
C3H7CHO
CH3CHO
C2H5CHO
HCHO
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào
cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ ancol
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Anđehit là
những HCHC mà phân tử có chứa nhóm -CH=O
những HCHC mà phân tử có chứa nhóm -OH
những HCHC mà phân tử có chứa nhóm -COOHnhững HCHC mà phân tử có chứa nhóm -COOH
những HCHC mà phân tử có chứa nhiều nhóm -OH
HCHO có tên thay thế là
metanol
metanal
metan
anđehit fomic
Tên thông thường của CH3CHO là
etanal
etanol
anđehit axetic
anđehit fomic
Ở điều kiện thường HCHO là
Chất khí
Chất lỏng
Chất rắn
Chất lỏng hoặc rắn
Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (nồng độ 37-40%) được gọi là
Fomon
Fomanđehit
Fomalin
Axetanđehit
Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là
NaOH.
H2.
AgNO3.
Na.
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.
2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.
CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.
CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.
1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2nO2
B. CxH2x–2O2
C. CnH2n–2O2
D. CnH2n+2O2
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là
A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).
C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).
D. HCOOH.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
A. axit etanoic.
B. etanol.
C. etanal.
D. etan.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Câu 6: Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây?
A. Axit lactic.
B. Axit acrylic.
C. Axit axetic.
D. Axit oxalic.
Tên thay thế của HCOOH là
Axit fomic
Axit axetic
Axit metanoic
Axit etanoic
Axit nào sau đây có tên xuất phát từ con kiến?
CH3COOH
HCOOH
C6H5-COOH
CH2=CH-COOH
