wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa học kì 1 hóa 11

Total questions: 93

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH)2.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

Fe2(SO4)3.

2.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HSO4→ 2H+ + SO42-.

b)

NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.

c)

Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.

d)

HClO ⇄ H+ + ClO-.

3.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

4.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

5.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

c)

HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện mạnh.

d)

Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.

6.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

(NH4)2SO4.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

7.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2

a)

Mg, NO2, O2.

b)

MgO, NO, O2.

c)

MgO, NO2, O2.

d)

Mg, NO, O2.

8.

Trong số các chất sau: NaOH, NaHCO3, Al(OH)3, BaCl2, H2SO4, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu chất lưỡng tính?

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

9.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, SO42-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl.

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

10.

Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là

a)

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

b)

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O

c)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

d)

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

11.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

c)

NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-

d)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

12.

Dung dịch một chất có pH = 8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là

a)

108M.

b)

10-6M.

c)

106M.

d)

10-8M.

13.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và CaCO3

a)

H+ + OH- → H2O

b)

2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O

c)

Ca2+ + 2Cl- → CaCl2

d)

2H+ + CO32- → CO2 + H2O

14.

Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?

a)

NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.

b)

BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4

c)

NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl

d)

H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa

15.

Trường hợp nào không dẫn điện được

a)

NaCl rắn, khan

b)

NaCl trong nước

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

16.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

b)

Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

c)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

d)

Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

17.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

18.

Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là

a)

6.

b)

7

c)

8.

d)

9.

19.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là

a)

H2 + S → H2S

b)

FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

c)

BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.

d)

Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.

20.

Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:

OH- + HCO3- →CO32- + H2O

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

21.

pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng

a)

13

b)

12

c)

2

d)

1

22.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

KNO3

b)

CH3COOH

c)

NaCl

d)

KOH

24.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

a)

Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

b)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

c)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

d)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

25.

Muối nào sau đây không phải muối axit:

a)

NaHPO3

b)

NaHCO3

c)

NaHSO4

d)

NaH2PO3

26.

Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là

a)

sự điện li

b)

Sự thủy phân

c)

sự phân hủy

d)

phản ứng hóa học

27.

Câu 12: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

a)

7 và 6.

b)

8 và 6.

c)

8 và 5

d)

7 và 5.

28.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

b)

NaOH →Na+ + OH-

c)

HF → H+ + F-

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl3-

29.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?

a)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

b)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

c)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

d)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

30.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

33.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

34.

Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là

a)

1,2.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

35.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

36.

Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là

a)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

b)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

c)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

d)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

37.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?

a)

N2 + 3H2 >>> 2NH3.

b)

N2 + 6Li >>>2Li3N.

c)

N2 + O2 >>> 2NO.

d)

N2 + Mg >>> Mg3N2.

38.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

39.

Thuốc thử để nhận biết ion NH4+

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch kiềm.

c)

dung dịch axit.

d)

phenolphtalein.

40.

Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag, Cr

c)

Zn, Fe, Pb.

d)

Fe, Al, Cu.

41.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

K2O, NO2, O2

42.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

43.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

44.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

45.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

46.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

47.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

48.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

49.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

50.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

51.

Nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

CuO , NO2 , O2

b)

Cu, NO2 , O2

c)

CuO, NO2

d)

CuO , O2, NO

52.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

53.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?

a)

Cu(NO32, Fe(NO3)2

b)

Cu(NO32, KNO3

c)

AgNO3, KNO3

d)

Zn(NO32, KNO3

54.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

d)

NH3 và O2.

55.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO

c)

Fe2O3, Cu, P

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

56.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

57.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

58.

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu đen sẫm

b)

màu vàng

c)

màu trắng đục

d)

không chuyển màu

59.

Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?

a)

2,24 lít.

b)

2,8 lít.

c)

1,792 lít .

d)

3,36 lít.

60.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:  
a)
ns2np5
b)
ns2np3
c)
ns2np4
d)
ns2np2 
61.

sản phẩm tạo thành khi cho Na2CO3 tác dụng với HCl

a)

NaCl, H2CO3

b)

NaCl, H2O

c)

NaCl, CO2, H2O

d)

NaCl, NaHCO3

62.

Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

a)

Không khí

b)

NH3 và O2

c)

NH4NO2

d)

Zn và HNO3

63.

Công thức của liti nitrua là:

a)

LiN3

b)

Li3N

c)

Li2N3

d)

Li3N2

64.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

b)

2 NH3 → N2 + 3H2.

c)

N2 + O2 ↔ 2NO.

d)

N2 + 3Mg→Mg3N2.

65.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất N2 trong công nghiệp?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân muối NH4NO2

c)

Phân huỷ protein

d)

Phân huỷ NH3

66.

Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NO

d)

N2

67.

Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Li

b)

Na

c)

Cl2

d)

Ca

68.

Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?

a)

NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5

b)

(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3

c)

NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O

69.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O

d)

N2 + 3H2 → 2NH3

70.

Tìm phát biểu đúng về NH3 ?

a)

chất oxi hoá mạnh.

b)

có tính khử mạnh, tính oxi hoá yếu.

c)

chất khử mạnh.

d)

có tính oxi hoá mạnh, tính khử yếu.

71.

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?

a)

2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl

b)

2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O

c)

2NH3 → N2+ 3H2

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

72.

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết gì?

a)

cộng hóa trị có cực

b)

phối trí

c)

ion

d)

cộng hóa trị không cực

73.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng:

NH4Cl + AgNO3 ----> là?

a)

Cl- + Ag+ -> AgCl

b)

NH4+ + Cl- + Ag+ + NO3- -> AgCl + NH4NO3

c)

NH4Cl + AgNO3 -> AgCl + NH4NO3

d)

Cl+ + Ag- -> AgCl

74.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2, N2.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

76.

SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

e)

NH4NO3

77.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

78.

Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là

a)

NO2.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO.

79.

Có các mệnh đề sau :

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4). 

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

80.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là

a)

1,12,2,3,6.

b)

8,30,8,3,15.

c)

8,30,8,3,9.

d)

1,4,1,1,2.

81.

•Tính chất hóa học của HNO3

a)

tính oxi hóa, tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa.

c)

tính oxi hóa, tính bazơ yếu.

d)

tính axit mạnh, tính khử mạnh.

82.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?

a)

Hg , Ag

b)

Cu , Au

c)

Pb , Mn

d)

Al , Fe

83.

Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

84.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

85.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

K, NO2, O2.

b)

KNO2, NO2, O2.

c)

KNO2, O2.

d)

K2O, NO2.

86.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

a)

Cu, O2, N2.

b)

CuO, NO2, O2.

c)

Cu, NO2, O2.

d)

Cu(NO3)2, O2.

87.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

88.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

89.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2.

b)

NO2.

c)

CO2 và NO2

d)

CO2 và NO

90.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là

           

a)

16.

b)

25,6.

c)

2,56.

d)

8

91.

Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là

      

a)

0,65.

b)

0,86.

c)

0,573

d)

0,70.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

93.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.