Font size
Worksheetsôn tập giữa học kì 1 hóa 11
Total questions: 93
Worksheet time: 49mins
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
Mg(OH)2.
HNO3.
KOH.
Fe2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
H2SO4→ 2H+ + SO42-.
NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.
Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.
HClO ⇄ H+ + ClO-.
Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
N2 + H2 →
N2 + O2 →
N2 + Mg →
N2 + Li →
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Chọn phát biểu đúng.
Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.
Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.
HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện mạnh.
Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.
Muối nào sau đây là muối axit?
(NH4)2SO4.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 là
Mg, NO2, O2.
MgO, NO, O2.
MgO, NO2, O2.
Mg, NO, O2.
Trong số các chất sau: NaOH, NaHCO3, Al(OH)3, BaCl2, H2SO4, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu chất lưỡng tính?
1.
3.
5.
7.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, SO42-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–.
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Dung dịch một chất có pH = 8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là
108M.
10-6M.
106M.
10-8M.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và CaCO3 là
H+ + OH- → H2O
2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O
Ca2+ + 2Cl- → CaCl2
2H+ + CO32- → CO2 + H2O
Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.
BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4
NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl
H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa
Trường hợp nào không dẫn điện được
NaCl rắn, khan
NaCl trong nước
NaCl nóng chảy
NaOH nóng chảy
Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là
6.
7
8.
9.
Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
H2 + S → H2S
FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2
BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.
Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.
Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:
OH- + HCO3- →CO32- + H2O
4
5
3
2
pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng
13
12
2
1
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:
6
3
4
5
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
KNO3
CH3COOH
NaCl
KOH
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Muối nào sau đây không phải muối axit:
NaHPO3
NaHCO3
NaHSO4
NaH2PO3
Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là
sự điện li
Sự thủy phân
sự phân hủy
phản ứng hóa học
Câu 12: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
7 và 6.
8 và 6.
8 và 5
7 và 5.
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH →Na+ + OH-
HF → H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
1
2
3
4
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
2
3
4
5
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
1,2.
2.
1.
3.
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?
N2 + 3H2 >>> 2NH3.
N2 + 6Li >>>2Li3N.
N2 + O2 >>> 2NO.
N2 + Mg >>> Mg3N2.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Thuốc thử để nhận biết ion NH4+ là
quỳ tím.
dung dịch kiềm.
dung dịch axit.
phenolphtalein.
Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Cr
Zn, Fe, Pb.
Fe, Al, Cu.
Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
KNO2, NO2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
K2O, NO2, O2
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
Chất khử
Chất OXH
Bazơ
Axit
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
không đổi màu
mất màu
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
KNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2
NO2
CO2 và NO
Nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được các chất thuộc phương án nào?
CuO , NO2 , O2
Cu, NO2 , O2
CuO, NO2
CuO , O2, NO
Cho các phát biểu sau:
(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Số phát biểu đúng:
2.
3.
1.
4.
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, KNO3
AgNO3, KNO3
Zn(NO3)2, KNO3
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.
NaNO3 rắn và HCl đặc.
NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
H2S, C, BaSO4, ZnO
Fe2O3, Cu, P
Au, Mg, FeS2, CO2
Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?
Ag2O , NO2
Ag2O , NO2 , O2
Ag, NO2 , O2
Ag2O , O2
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Fe
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
màu đen sẫm
màu vàng
màu trắng đục
không chuyển màu
Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?
2,24 lít.
2,8 lít.
1,792 lít .
3,36 lít.
sản phẩm tạo thành khi cho Na2CO3 tác dụng với HCl
NaCl, H2CO3
NaCl, H2O
NaCl, CO2, H2O
NaCl, NaHCO3
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
Không khí
NH3 và O2
NH4NO2
Zn và HNO3
Công thức của liti nitrua là:
LiN3
Li3N
Li2N3
Li3N2
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
N2 + 3H2 ↔ 2NH3.
2 NH3 → N2 + 3H2.
N2 + O2 ↔ 2NO.
N2 + 3Mg→Mg3N2.
Phương pháp chủ yếu để sản xuất N2 trong công nghiệp?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân muối NH4NO2
Phân huỷ protein
Phân huỷ NH3
Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
NH3
H2O
NO
N2
Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng được với chất nào dưới đây?
Li
Na
Cl2
Ca
Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?
NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5
(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3
NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3
NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?
MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2
NH3 + H2SO4 → NH4HSO4
4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O
N2 + 3H2 → 2NH3
Tìm phát biểu đúng về NH3 ?
chất oxi hoá mạnh.
có tính khử mạnh, tính oxi hoá yếu.
chất khử mạnh.
có tính oxi hoá mạnh, tính khử yếu.
Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?
2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl
2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O
2NH3 → N2+ 3H2
NH3 + HCl → NH4Cl
Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết gì?
cộng hóa trị có cực
phối trí
ion
cộng hóa trị không cực
Phương trình ion rút gọn của phản ứng:
NH4Cl + AgNO3 ----> là?
Cl- + Ag+ -> AgCl
NH4+ + Cl- + Ag+ + NO3- -> AgCl + NH4NO3
NH4Cl + AgNO3 -> AgCl + NH4NO3
Cl+ + Ag- -> AgCl
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O.
Fe(NO3)2, NO2 và H2O.
Fe(NO3)2, N2.
Fe(NO3)3 và H2O.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.
Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.
Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM
N2O
NO2
NO
N2O3
NH4NO3
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là
NO2.
N2.
N2O.
NO.
Có các mệnh đề sau :
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là
(1) và (3).
(2) và (4).
(2) và (3).
(1) và (2).
Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là
1,12,2,3,6.
8,30,8,3,15.
8,30,8,3,9.
1,4,1,1,2.
•Tính chất hóa học của HNO3 là
tính oxi hóa, tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa.
tính oxi hóa, tính bazơ yếu.
tính axit mạnh, tính khử mạnh.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?
Hg , Ag
Cu , Au
Pb , Mn
Al , Fe
Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
5
6
7
8
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Nhiệt phân KNO3 thu được
K, NO2, O2.
KNO2, NO2, O2.
KNO2, O2.
K2O, NO2.
Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
Cu, O2, N2.
CuO, NO2, O2.
Cu, NO2, O2.
Cu(NO3)2, O2.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là
NO2
N2O
N2
NH4NO3
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2.
NO2.
CO2 và NO2
CO2 và NO
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là
16.
25,6.
2,56.
8
Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là
0,65.
0,86.
0,573
0,70.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.
Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.
Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
