wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kỳ 2 khối 10

Total questions: 90

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Cho quá trình: Al → Al3+ + 3e. Đây là quá trình :

a)

Oxi hóa.

b)

Khử.

c)

Nhận proton.

d)

Tự oxi hóa - khử.

2.

Chất khử là chất:

a)

Cho electron, chứa nguyên tốp có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

3.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là :

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

+8.

4.

Trong phản ứng Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron.

b)

Nhường 1 mol electron.

c)

Nhận 2 mol electron.

d)

Nhường 2 mol electron.

5.

Phản ứng thu nhiệt có :

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

6.

Phản ứng tỏa nhiệt có :

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là?

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

8.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, có màu vàng lục là:

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Chlorine.

d)

Iodine.

9.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

10.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Tốc độ cân bằng.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng 1 chiều.

11.

Cho phản ứng hoá học tổng hợp ammonia N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) Khi tăng nồng độ của hydrogen lên 2 lần, giữ nguyên nồng độ nitrogen tốc độ phản ứng thuận.

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng lên 8 lần.

d)

tăng lên 6 lần.

12.

Dung dịch acid nào sau đây là acid yếu và không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

HBr

b)

HCl

c)

HF

d)

HI

13.

Cho quá trình: Cl2 + 2e → 2Cl- Đây là quá trình :

a)

Oxi hóa.

b)

Khử .

c)

Nhận proton.

d)

Tự oxi hóa - khử.

14.

Chất oxi hóa là chất:

a)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

15.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO3 là :

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

+8.

16.

Trong phản ứng Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag, một mol Zn đã

a)

Nhận 1 mol electron.

b)

Nhường 1 mol electron.

c)

Nhận 2 mol electron.

d)

Nhường 2 mol electron.

17.

Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là?

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

18.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Chlorine.

d)

Iodine.

19.

Chất chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch Iodine?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tim.

d)

Nước vôi trong.

20.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Tốc độ cân bằng.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng 1 chiều.

21.

Cho phản ứng hoá học tổng hợp ammonia N2(g) + 3H2(g) --> 2NH3(g) Khi tăng nồng độ của nitrogen lên 2 lần, giữ nguyên nồng độ hydrogen tốc độ phản ứng thuận.

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng lên 8 lần.

d)

tăng lên 6 lần

22.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu trắng?

a)

NaI.

b)

NaBr.

c)

NaCl.

d)

NaF .

23.

Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau: b) Tại thời điểm 1 phút nồng độ chất đó là 0,1 mol/L. c) Đơn vị tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.min d) Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì thời gian phản ứng nhanh hơn

4 lines
24.

Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

a)

Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của H2.

b)

Tại thời điểm 1 phút nồng độ chất đó là 0,2 mol/L.

c)

Đơn vị tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.min

d)

Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì thời gian phản ứng lâu hơn

25.

Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

a)

Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HCl.

b)

Tại thời điểm 1 phút nồng độ chất đó là 0,1 mol/L.

c)

Đơn vị tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.min

d)

Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì thời gian phản ứng nhanh hơn

26.

Biến thiên enthapyl chuẩn được xác định ở bao nhiêu độ (K)

(a)  

27.

Biến thiên enthapyl chuẩn được xác định ở bao nhiêu ℃?

(a)  

28.

Cho các chất gồm NaF, HCl, HF, NaCl, NaBr, NaI, NaNO3 lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO3, có bao nhiêu chất kết tủa thu được sau phản ứng?

(a)  

29.

Cho các chất gồm NaF, NaCl, NaBr, HCl, HF, NaNO3 lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO3, có bao nhiêu chất kết tủa thu được sau phản ứng?

(a)  

30.

Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

c)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

31.

Yếu tố không ảnh hưởng đến

tốc độ của phản ứng trên là

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ.

32.

Khi hòa tan một mẫu đá vôi trong dung dịch HCl một học sinh dùng các cách sau:

- Cách 1: Đập nhỏ mẩu đá.

- Cách 2: Đun nóng hỗn hợp sau khi trộn.

- Cách 3: Lấy dung dịch HCl đặc hơn.

- Cách 4: Cho thêm mẫu Zn vào hỗn hợp.

- Cách 5: Cho thêm thể tích HCl vào hỗn hợp.

Những cách có thể làm mẫu đá tan nhanh hơn là

(Các đáp án các em cách nhau bằng phím cách)

(a)  

33.

Cho phản ứng: 2KClO3 (r) -MnO2, to→ 2KCl(r) + 3O2 (k)

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là :

a)

Kích thước các tinh thể KClO3

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác

d)

Nhiệt độ

34.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

35.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

36.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

37.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

38.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của Iodine với Alunimium (Al) thì chất xúc tác là Nickel (Ni).

(4) Sản phẩm của phản ứng giữa Flourine và Iron là FeF3.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

39.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

40.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Chlorine đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

41.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo (chlorine) có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

42.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

43.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

44.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

45.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

46.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

47.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

48.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

49.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử Hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HF

c)

HI

d)

HBr

50.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

51.

Hydrohalic acid thường được dung để làm sạch bề mặt kim loại trước khi sơn hàn, mạ điện là ?

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

52.

KBr thể hiện tính khử khi đung nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4đặc

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

H2SO4 loãng

53.

Acid nào cần bảo quản trong lọ kín làm bằng nhựa?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

54.

Trong dịch vị dạ dày của người có chứa acid nào?

a)

HI

b)

HBr

c)

HF

d)

HCl

55.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2.  

b)

NaOH + HF → NaF + H2O.

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

d)

H2 + F2 → 2HF.

56.

AgCl có màu gì

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Tím

57.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

58.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

59.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

60.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2

61.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

a)

Cu,Al,Zn

b)

CuO,Al,Fe

c)

Ag,Al,Zn

d)

Cu,Hg ,Ag

62.

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

a)

NaBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

AgBr

63.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

64.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

65.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đày?

a)

NaHCO3.

b)

CaCO3.

c)

NaOH.

d)

MnO2.

66.

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

a)

KBr

b)

KI

c)

NaCl

d)

NaBr

67.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

a)

NaCl

b)

NaF

c)

CaCl2

d)

NaBr

68.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

Quỳ tím.

b)

AgNO3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

69.

Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là

a)

quì tím.

b)

hồ tinh bột.

c)

chlorine và hồ tinh bột.

d)

dung dịch HCl.

70.

Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g) ∆rH298o = -184,6 kJ. Phản ứng trên là

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng phân hủy.

71.
a)

Phản ứng toả nhiệt.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

72.

Cho các phản ứng dưới đây: (1) CO(g) +O2 (g) -> CO2 (g) ΔrH0298 = - 283 kJ

(2) C (s) + H2O (g) CO (g) + H2 (9) ΔrH0298 = + 131,25 kJ

(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) ΔrH0298 = - 546 kJ

(4) H2 (g) + Cl2 (g) 2HCI (g) ΔrH0298 = - 184,62 kJ

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là:

a)

Phản ứng (1).

b)

Phản ứng (2).

c)

Phản ứng (3).

d)

Phản ứng (4).

73.

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng tỏa nhiệt.

c)

phản ứng oxi hóa – khử.

d)

phản ứng phân hủy.

74.

Điều kiện chuẩn của một chất khí được xác định khi nhiệt độ là 298K và áp suất là

a)

1 atm.

b)

1 bar. 

c)

1 Pascal. 

d)

760 mmHg.

75.

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

76.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

77.

Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:

KNO3(s) → KNO2(s) + O2(g)

Phản ứng nhiệt phản KNO3

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0. 

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0.

c)

toả nhiệt, có ∆H> 0.

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

78.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

79.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

80.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

81.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

82.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

83.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

84.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

85.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

86.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

87.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

88.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

89.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

90.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3