wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP HALOGEN

Total questions: 88

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

A. ns2np4.

b)

B. ns2p5

c)

C. ns2np3

d)

D. ns2np6.

2.

Câu 2. Ở trạng thái cơ bản các nguyên tố halogen có mấy e độc thân?

a)

A. 1

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 7.

3.

Câu 3. Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

A. công hóa trị không cực.

b)

B. cộng hóa trị có cực.

c)

C. liên kết ion.

d)

D. liên kết cho nhận.

4.

Câu 4. Chất nào có tính khử mạnh nhất?

a)

A. HI

b)

B. HF.

c)

C. HBr.

d)

D. HCl.

5.

Câu 5. Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

a)

A. oxi hóa.

b)

B. khử.          

c)

C. vừa oxi hóa, vừa khử.     

d)

D. không oxi hóa, khử

6.

Câu 6. Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:

a)

A. ddAgNO3.

b)

B. dd Na2CO3.

c)

C. ddNaOH.  

d)

D. phenolphthalein.

7.

Câu 7. Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất? 

a)

A. HClO

b)

B. HClO2.

c)

C. HClO3.      

d)

            D. HClO4.

8.

Câu 8. Trạng thái đúng của brom là:

a)

A. rắn

b)

B. lỏng.

c)

C. khí.

d)

D. tất cả sai.

9.

Câu 9. Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:

a)

A. giảm.

b)

B. tăng.

c)

C. vừa tăng, vừa giảm.            

d)

D. Không tăng, không giảm.

10.

Câu 10. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:

a)

A. Thủy phân AlCl3.

b)

B. Tổng hợp từ H2 và Cl2.        

c)

C. clo tác dụng với H2O.

d)

     D. NaCl tinh thể và H2SOđặc.

11.

Câu 11.Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

A. HNO3

b)

B. HF.

c)

C. H2SO4.      

d)

D. HCl.

12.

Câu 12. Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaCl.

b)

B. NaBr.

c)

C. NaI

d)

D. NaF.

13.

Câu 13. Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4. Clo là chất:

a)

A oxi hóa.

b)

B. khử.

c)

C. vừa oxi hóa, vừa khử.

d)

D. Không oxi hóa khử

14.

Câu 14. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

A. Đều là chất khí ở điều kiện thường.                       

b)

B. Đều có tính oxi hóa mạnh.

c)

C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.    

d)

D. Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.

15.

Câu 15. Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

a)

A. KClO3

b)

B. NaCl.

c)

C. MnO2.

d)

D. HClO.

16.

Câu 16. Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

a)

A. tăng dần.  

b)

B. giảm dần. 

c)

C. không thay đổi.

d)

D. vừa tăng, vừa giảm.

17.

Câu 17. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

A. cấu hình e lớp ngoài cùng.

b)

B. tính oxi hóa mạnh.       

c)

C. số e độc thân

d)

D. số lớp e.

18.

Câu 18. Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩnlà do:

a)

A. clo độc nên có tính sát trùng

b)

B. clo có tính oxi hóa mạnh.

c)

           C. clo tác dụn với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.

d)

           D. một nguyên nhân khác.

19.

Câu 19. Axit clohidric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò:

a)

A. chất khử.

b)

B. chất oxi hóa.

c)

C. môi trường.

d)

D. tất cả đều đúng

20.

Câu 20.Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

A. Zn.

b)

B. Fe.

c)

C. Cu.

d)

D. Ag

21.

Câu 21. Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

a)

A. NaBr.

b)

B. AgCl.

c)

C. AgBr.

d)

D. HBr.

22.

Câu 22. Thuốc  thử để phẩn biệt dung dịch KI là.

a)

A. Quì tím.

b)

B. Clo và hồ tinh bột   

c)

C. hồ tinh bột

d)

D. dd AgNO3.

23.

Câu 23. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

a)

A. Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

B. Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.

c)

C. Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2. 

d)

D. KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

24.

Câu 24. Clorua vôi là:

a)

A. Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit.

b)

B. Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit.

c)

C. Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit.

d)

D. Clorua vôi không phải là muối.

25.

Câu 25. Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr  2 NaCl + Br2. nguyên tố clo:

a)

A. chỉ bị oxi hóa.

b)

B. chỉ bị khử.

c)

C. vừa bị oxi, vừa bị khử.    

d)

D. Không bị oxi hóa, không bị khử.

26.

Câu 26. Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.

a)

A.Vì flo không tác dụng với nước.

b)

B. Vì flo có thể tan trong nước.

c)

C. Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước.

d)

D. Vì một lí do khác.

27.

Câu 27. Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?

a)

A. AgI.

b)

B. AgCl.

c)

C. AgBr.

d)

D. AgF.

28.

Câu 28. Thuốc thử để nhận ra iot là:

a)

A. hồ tinh bột.

b)

B. nước brom.

c)

C. phenolphthalein.

d)

D. Quì tím.

29.

Câu 29 Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

A. HCl + NaOH --> NaCl + H2O

b)

B. 2HCl + Mg--> MgCl2+ H2

c)

 MnO2+ 4 HCl --> MnCl2+ Cl2 + 2H2O.

d)

D. NH3+ HCl --> NH4Cl.

30.

Câu 30. Cho pthh sau: KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

A. 2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

B. 2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

C. 2, 8, 2, 2, 1, 4       

d)

D. 2, 16, 2, 2, 5, 8                                   

31.

Câu 31. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

a)

A. 2NaCl --> 2Na + Cl2

b)

B. 2NaCl + 2H2O --> H2 + 2NaOH + Cl2

c)

C. MnO2 + 4HClđặc --> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

D. F2 + 2NaCl --> 2NaF + Cl2

32.

Câu 32. Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì?

a)

A. Muối trung hoà        

b)

B. Muối kép

c)

C. Muối của 2 axit                

d)

D. Muối hỗn tạp

33.

Câu 33. Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dd nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

a)

A. Dd NaOH     

b)

B. Dd AgNO3       

c)

C. Dd NaCl            

d)

D. Dd KMnO4

34.

Câu 34. Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

a)

A. Bình thuỷ tinh màu xanh       

b)

B. Bình thuỷ tinh mầu nâu

c)

C. Bình thuỷ tinh không màu                  

d)

D. Bình nhựa teflon (chất dẻo)

35.

Câu 35. Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

a)

A. F2   

b)

B. Cl2             

c)

C. Br

d)

D. I2

36.

Câu 36. Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3). Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?

a)

A. Dung dịch HCl                               

b)

B. Dung dịch H2SO4 loãng

c)

C. Dung dịch Br2                         

d)

D. Dung dịch I2

37.

Câu 37. Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dd chứa 1g NaOH. dd thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?

a)

A. Màu đỏ                                         

b)

B. Màu xanh

c)

C. Không đổi màu                             

d)

D. Không xác định được

38.

Câu 38. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?

a)

A. H2 + Cl2 -->  2HCl

b)

B. Cl2 + H2O --> HCl + HClO

c)

C. Cl2 + SO2 + 2H2O --> 2HCl + H2SO4

d)

D. NaOH + H2SO4 --> NaHSO4 + HCl

39.

Câu 39. Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

a)

A. Nhận thêm 1 electron                     

b)

B. Nhận thêm 2 electron

c)

C. Nhường đi 1 electron                      

d)

D. Nhường đi 7 electron

40.

Câu 40. Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. NaOH        

b)

B. NaCl          

c)

C. Ca(OH)2    

d)

D. NaBr

41.

Câu 41. Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?

a)

A. Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất

b)

B. Có nhiều đồng vị bền  trong tự nhiên

c)

C. Là chất oxi hoá rất mạnh

d)

D. Có độ âm điện lớn nhất

42.

 

Câu 42. Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là

a)

A. HF, HCl, HBr, HI                   

b)

B. HF, HCl, HBr và một phần HI

c)

C. HF, HCl, HBr                             

d)

D. HF, HCl

43.

Câu 43. Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?

a)

A. H2 và O2          

b)

B. N2 và O2        

c)

C. Cl2 và O2            

d)

D. SO2 và O2

44.

Câu 44. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?

a)

A. HI > HBr > HCl > HF              

b)

B. HF > HCl > HBr > HI

c)

C. HCl > HBr > HI > HF                  

d)

D. HCl > HBr > HF > HI

45.

Câu 45. Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại?

a)

A. Al2O3.        

b)

B. CaO

c)

C. CuO

d)

D. FeO

46.

Câu 46. Cho 12,64 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là:

a)

A. 0,56 l

b)

B. 5,6 l

c)

C. 4,48 l

d)

D. 8,96 l

47.

Câu 47. Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

a)

A. 14,2 lít.        

b)

B. 4,0 lít

c)

C. 4,2 lít

d)

D. 2,0 lít

48.

 Câu 48. Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là.

a)

A. 11,3 gam

b)

B. 7,75 gam.   

c)

C. 7,1 gam

d)

D. kết quả khác

49.

Câu 49. Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay ra (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

a)

A. 80 gam.    

b)

B. 115,5 gam

c)

C. 51,6 gam

d)

D. kết quả khác

50.

Câu 50. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:

a)

A. 0,04 mol.  

b)

B. 0,8 mol

c)

C. 0,08 mol

d)

D. 0,4 mol

51.

Câu 51. Hòa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung dịch A và 2,24 lít khí bay ra (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

a)

A. 11,10 gam. 

b)

B. 13,55 gam

c)

C. 12,20 gam

d)

D. 15,80 gam

52.

Câu 52. Để hòa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng dung dịch HCl thì thu được 8,96 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:

a)

A. 61,6% và 38,4%.       

b)

B. 25,5% và 74,5%

c)

C. 60% và 40%

d)

. 27,2% và 72,8%.

53.

Câu 53. Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí (đktc). Số mol của 2 muối cacbonat ban đầu là:

a)

A. 0,15 mol.   

b)

B. 0,2 mol

c)

C. 0,1 mol

d)

D. 0,3 mol

54.

Câu 54. Hòa tan 0,6 gam một kim loại vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 0,55 gam. Kim loại đó là:

a)

A. Ca

b)

B. Fe

c)

C. Ba

d)

D. kết quả khác.

55.

Câu 55. Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl 20% thì thu được 6,72 lít khí (đktc) và 38 gam muối. Thành phần phần trăm của MgO và MgCO3 là:

a)

A. 27,3% và 72,7%.             

b)

B. 25% và 75%

c)

C. 13,7% và 86,3%

d)

D. 55,5%

56.

Câu 56. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?

a)

A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron

b)

B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro

c)

C. Có số oxi hóa – trong mọi hợp chất

d)

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

57.

Câu 57. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2

a)

A. Ở điều kiện thường là chất khí

b)

B. Có tính oxi hóa mạnh

c)

C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d)

D. Tác dụng mạnh với nước

58.

Câu 58. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử

a)

A. tăng dần

b)

B. giảm dần.

c)

C. không đổi

d)

D. Không có quy luật chung

59.

Câu 59. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất

a)

A. giảm dần

b)

B. tăng dần

60.

Câu 60. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ sôi của các đơn chất

a)

A. không đổi

b)

B. tăng dần

c)

C. giảm dần

d)

D. không có quy luật

61.

Câu 61. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất

a)

A. không đổi

b)

B. tăng dần

c)

C. giảm dần

d)

D. không có quy luật chung

62.

Câu 62. Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng

a)

A. Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua

b)

B. Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua

c)

C. Có đơn chất ở dạng khí X2

d)

D. Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất

63.

Câu 63. Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau

a)

A. HCl, HClO, Cl2

b)

B. Cl2 và H2O

c)

C. HCl và Cl2

d)

D.HCl, HClO, Cl2 và H2O

64.

Câu 64. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại

a)

A. Fe

b)

B. Zn

c)

C. Cu

d)

D. Ag

65.

Câu 65. Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây

a)

A. NaCl

b)

B. HCl

c)

C. KClO3

d)

D. KMnO4

66.

Câu 66. Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là

a)

A. cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh

b)

B. điện phân dung dịch NaCl

c)

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

d)

D. phương pháp khác

67.

Câu 67. Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do

a)

A. Cl2 có tính oxi hóa mạnh

b)

B. HClO có tính oxi hóa mạnh

c)

C. HCl là axit mạnh

d)

D. nguyên nhân khác

68.

Câu 68. Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện

a)

A. nhiệt độ thường và bóng tối

b)

B. ánh sáng mặt trời

c)

C. ánh sang của magie cháy

d)

D. Cả A, B và C

69.

Câu 69. Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

A. đơn chất Cl2

b)

B. muối NaCl có trong nước biển

c)

C. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

d)

D. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

70.

Câu 70. Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu

a)

A. O2

b)

B. N2

c)

C. Cl2

d)

D. CO2

71.

Câu 71. Khi nung nóng, iot biến thành hơi không rua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

A. sự chuyển trạng thái

b)

B. sự bay hơi

c)

C. sự thăng hoa

d)

D. sự phân hủy

72.

Câu 72. Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây

a)

A. HCl, H2SO4, HF, HNO3

b)

B. HCl, H2SO4, HF

c)

C. H2SO4, HF, HNO3

d)

D. HCl, H2SO4, HNO3

73.

Câu 73. Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là

a)

A. oxi hóa muối florua

b)

B. dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối

c)

C. điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng

d)

D. không có phương pháp nào

74.

Câu 74. Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau

a)

A. sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

b)

B. sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

c)

C. sục khí Br2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

d)

D. Cách làm khác

75.

Câu 75. Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng

a)

A. khí Cl2

b)

B. dung dịch hồ tinh bột

c)

C. giấy quỳ tím

d)

D. khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột

76.

Câu 76. Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là

a)

A. rong biển

b)

B. nước biển

c)

C. muối ăn

d)

D. nguồn khác

77.

Câu 77. Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột

a)

A. không có hiện tượng gì

b)

B. Có hơi màu tím bay lên

c)

C. Dung dịch chuyển sang màu vàng

d)

D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng

78.

Câu 78. Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là

a)

A. -1, +1, +1, +3

b)

B. -1, +1, +2, +3

c)

C. -1, +1, +5, +3

d)

D. -1, +1, +5, +3

79.

Câu 79. Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp từ cách nào sau đây

a)

A. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

b)

              B. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O

c)

C. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2

d)

   D. 2AgBr → 2Ag + Br2

80.

Câu 80. Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sang mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là

a)

A. N2 và H2

b)

B. H2 và O2

c)

C. Cl2 và H2

d)

D. H2S và Cl2

81.

Câu 81. Cho 2,24 lit halogen X2 tác dụng vừa đủ với magie thu được 9,5g MgX2. Nguyên tố halogen đó là

a)

A. flo

b)

B. clo

c)

C. brom

d)

D. iot

82.

Câu 82. Sục khí clo dư vào dung dịch chứa các muối NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17 gam NaCl. Số mol cua hỗn hợp muối ban đầu là

a)

A. 0,01 mol

b)

B. 0,015 mol

c)

C. 0,02 mol

d)

D. 0,025 mol

83.

Câu 83. Hòa tan 5,85 gam NaCl vào nước để được 500 ml dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ là

a)

A. 0,0002M

b)

B. 0,1M

c)

C. 0,2M

d)

D. Kết quả khác

84.

Câu 84. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là

a)

A. 10,8 gam

b)

B. 14,35 gam

c)

C. 21,6 gam

d)

D. 27,05 gam

85.

Câu 85. Câu nào sau đây Không đúng?

a)

A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳm

b)

B. Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

c)

C. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

d)

D. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot

86.

Câu 86. Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

a)

A. chuyển sang màu đỏ

b)

B. chuyển sang màu xanh

c)

C. không chuyển màu

d)

D. chuyển sang không màu

87.

Câu 87. Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là

a)

A. HF < HCl < HBr < HI

b)

B. HI < HBr < HCl < HF

c)

C. HCl < HBr < HI < HF

d)

D. HBr < HI < HCl < HF

88.

Câu 88.Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được

a)

A. 1 dung dịch

b)

B. 2 dung dịch

c)

C. 3 dung dịch

d)

D. 4 dung dịch