wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hidrocacbon

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

3.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Khó tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

5.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

6.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

7.

Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?

(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

8.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

9.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
10.

Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)

a)

18,353 gam

b)

15,600 gam

c)

13,260 gam

d)

32,000 gam

11.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

12.

(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

a)

propylbenzen

b)

etylbenzen

c)

isopropylbenzen

d)

đimetylbenzen

13.

Tên gọi của hợp chất sau là

a)

1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen

b)

1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen

c)

4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

d)

1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen

14.

Công thức phân tử của toluen là:

a)

C6H6

b)

 C7H8     

c)

 C8H8     

d)

C7H9

15.

m-Xilen có công thức cấu tạo như thế nào?

a)
b)
c)
d)
16.

Stiren tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được chất nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
17.

Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch

a)

KMnO4

b)

HCl 

c)

NaOH

d)

Br2 

18.

Nhựa poli stiren là loại nhựa cứng, trong suốt, có thể tái chế lại được. Nhựa poli stiren được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

20.

Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?

a)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc

b)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

c)

C7H8, dung dịch HNO3 đặc

d)

C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc

21.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.             

b)

vinyl và anlyl.                

c)

anlyl và Vinyl.                   

d)

benzyl và phenyl.

22.

1 ankylbenzen A  (C9H12)\left(C_9H_{12}\right)  tác dụng với  HNO3 HNO_3\  đặc  (H2SO4đ)\left(H_2SO_4đ\right)  theo tỉ lệ mol 1:1 tạo 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Vậy A là

a)

n-propylbenzen.

b)

p-etyl,metylbenzen.

c)

iso-propylbenzen

d)

1,3,5-trimetylbenzen.

23.

Thuốc nổ TNT có công thức là

a)
b)
c)
d)
24.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

a)

p-bromtoluen và m-bromtoluen

b)

Benzyl bromua

c)

o-bromtoluen và p-bromtoluen

d)

o-bromtoluen và m-bromtoluen

25.

Công thức phân tử của Strien là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

26.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

27.

Benzen phản ứng được với tất cả nhóm nào sau đây:

a)

O2, Cl2, HBr

b)

Dung dịch brom, H2, Cl2

c)

H2, Cl2, HNO3 đặc

d)

H2, KMnO4, C2H5OH

28.

Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng)

b)

H2 (Ni, đun nóng)

c)

dung dịch Brom

d)

dung dịch KMnO4 (đun nóng)

29.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H12

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

30.

Đốt cháy hoàn toàn m gam A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O (lỏng). Công thức của A là:

a)

C7H8

b)

C8H10

c)

C9H12

d)

C10H14

31.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

32.

Câu nào sau đây sai ?

a)

Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

b)

Một số ankin có đồng phân hình học.

c)

Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.

d)

C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba.

33.

Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

a)

C2H2.

b)

C6H6.

c)

C2H6.

d)

C2H4.

34.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất trên là

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

35.

Tên thay thế của chất trên là:

a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

36.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

37.

A là chất nào?

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

38.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

39.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau : C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

C4H10 , C4H8.

b)

C4H6, C3H4.

c)

Chỉ có C4H6.

d)

Chỉ có C3H4.

40.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch KMnO4/H2SO4.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch H2SO4, HgsO4.

41.

Chất nào được dùng để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm

a)

CH4

b)

CaC2

c)

C2H5OH

d)

C2H4

42.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

43.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

44.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

45.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

46.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

47.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

48.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

49.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

50.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

51.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

52.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

53.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

54.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

55.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

56.

Xúc tác điều chế ca su buna

a)

Na

b)

K

c)

Ni

d)

Ba

57.

Đốt cháy một hiđrocacbon X bằng lượng O2 dư được hỗn hợp khí Z. Muốn tách lấy O2 dư ra khỏi Z thì dẫn hỗn hợp khí Z qua bình chứa

a)

Photpho (P).

b)

P2O5.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc.

58.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C5H12

b)

C4H10

c)

C3H8

d)

C2H6

59.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

b)

Crăckinh butan.

c)

Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.

d)

Từ phản ứng của canxi cacbua với nước.

60.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

CH2=CH2 và CH2=CHCH3

b)

CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3

c)

CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

61.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

62.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

63.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.

c)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.

64.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

65.

Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là

a)

280 kg

b)

1792 kg

c)

2800 kg

d)

1972 kg

66.

Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam

b)

84 gam

c)

196 gam

d)

350 gam

67.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của anken.

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

68.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

69.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

a)

9,6 gam.

b)

4,8 gam.

c)

4,6 gam.

d)

12 gam.

70.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

71.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

72.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

73.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

propilen

b)

propen

c)

propin

d)

metyl axetilen

74.

Propan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

75.

Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là : CH3C(CH3)2CH2CH2CH3

a)

3,3-đimetylpentan.

b)

3,4-đimetylpentan.

c)

2,2-đimetylpentan.

d)

3,3-đimetylheptan.

76.

Chất X có công thức CH3 – C(CH3)=CH-CH3. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

77.

Nhóm gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất là

a)

Etilen và but-1-en.

b)

Etilen và but-2-en.

c)

Etilen và propen

d)

Etilen và 2-metylpropen.

78.

Hiđrocacbon là hợp chất mà thành phần chứa nguyên tố

a)

C, H

b)

C,H,O

c)

C,H,O,S

d)

Tất cả các nguyên tố

79.

Anken có tên gọi khác là

a)

parafin

b)

olefin

c)

prafin

d)

caboxyl

80.

Tính chất hóa học đặc trưng của hiđrocacbon không no là

a)

phản ứng oxi hóa

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng với oxi

d)

phản ứng thế

81.

Chất X có công thức CH3 – CH2 - CH2 - CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylpent-3-en

b)

pent-2-en

c)

2-metylpent -2-en

d)

pent-1-en

82.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – CH2-CH3

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2CH – CH = CH2

83.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibrombutan?

a)

But -1-en

b)

but-2-en

c)

propan

d)

2-metylpropen

84.

Ankan có khối lượng phân tử M = 44. Xác đinh công thức phân tử ankan

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

85.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

86.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Khó tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

87.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

88.

Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd KMnO4

c)

dd Br2

d)

Tất cả đều đúng

89.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CAg≡C–CH3

b)

CH≡CAg–CH3

c)

CH≡C–CH2Ag

d)

CAg≡CAg–CH3

91.

Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?

a)

C2H6

b)

CaC2

c)

CH4

d)

C2H4

92.

cho sơ đồ phản ứng sau: Al4C3→ X→ Y→ Z→ PVC

X, Y, Z lần lượt là:

a)

C2H4, C2H6, C2H5Cl

b)

C2H4, CH4, C2H2

c)

CH4, C2H2, CH2=CHBr

d)

CH4, C2H2 , CH2=CHCl

93.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

A. propilen

b)

B. propan

c)

C. metyl etilen

d)

D. metyl axetilen

94.

Cho phản ứng:  C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

CH3CHOCH_3CHO  

b)

CH3COOHCH_3COOH  

c)

CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

C2H5OHC_2H_5OH