wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa kỳ I lớp 10 (GDPT 2018)

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
neutron và proton.
b)
electron, neutron và proton.
c)
electron và proton.
d)
electron và neutron.
2.
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương và hạt mang điện tích âm có tên gọi lần lượt là
a)
electron và proton.
b)
proton và electron.
c)
neutron.
d)
proton.
3.
Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là
a)
electron.
b)
proton và electron.
c)
neutron.
d)
proton.
4.
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
a)
Proton.
b)
Neutron.
c)
Electron.
d)
Neutron và electron.
5.
Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?
a)
Hạt proton.
b)
Hạt electron.
c)
Hạt neutron.
d)
Hạt proton và electron.
6.
Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Số khối của magnesium là
a)
12.
b)
24.
c)
36.
d)
48.
7.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
b)
Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
c)
Số proton trong nguyên tử có thể bằng hoặc khác số nơtron.
d)
Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
8.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong nguyên tử, khối lượng tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử.
b)
Kích thước hạt nhân rất lớn so với kích thước nguyên tử.
c)
Trong nguyên tử, phần không gian rỗng chiếm chủ yếu.
d)
Trong thí nghiệm của Thomson, hạt tạo nên tia âm cực là electron.
9.
Một nguyên tử Potassium (K) có 19 hạt proton và 20 hạt neutron trong hạt nhân. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Số khối của K là 40.
b)
Điện tích hạt nhân của K là 19+.
c)
Số đơn vị điện tích hạt nhân của K là 19.
d)
Số hạt elctron của K là 20.
10.
Chọn phát biểu đúng
a)
Bán kính nguyên tử bằng tổng bán kính e, p, n.
b)
Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
c)
Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn khối lượng riêng của nguyên tử.
d)
Trong nguyên tử, các hạt p, n, e xếp khít nhau thành một khối bền chặt.
11.
Nguyên tử X có 11 proton, 12 neutron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử X xấp xỉ
a)
24 amu.
b)
23 amu.
c)
34 amu.
d)
22 amu.
12.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
a)
số khối.
b)
số neutron.
c)
số proton.
d)
số neutron và số
13.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
a)
cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
b)
cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
c)
cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
d)
cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
14.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton, do đó số khối A của chúng khác nhau.
b)
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
c)
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học được gọi là số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.
d)
Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối được coi là các đặc trưng cơ bản của nguyên tử.
15.
Lớp M có số orbital tối đa bằng
a)
3
b)
18
c)
9
d)
4
16.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ nhất với hạt nhân nhất?
a)
Lớp L.
b)
Lớp K.
c)
Lớp N.
d)
Lớp M.
17.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
b)
Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
c)
Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
d)
Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
18.
Số orbital trong phân lớp p là
a)
1.
b)
3.
c)
7.
d)
5.
19.
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
a)
1 electron.
b)
3 electron.
c)
2 electron.
d)
4 electron.
20.
Số orbital trong phân lớp d là
a)
7.
b)
5.
c)
1.
d)
3.
21.
Lớp electron có số electron tối đa gọi là lớp electron bão hòa. Tổng số electron tối đa có trong các lớp L và M là
a)
18 và 32.
b)
8 và 18.
c)
8 và 10.
d)
2 và 8.
22.

Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A.

a)

Đúng

b)

Sai

23.
Orbital s có dạng
a)
hình số tám nổi.
b)
hình cầu.
c)
hình bầu dục.
d)
hình tròn.
24.
Trong các kí hiệu về số electron trong phân lớp,kí hiệu nào sai?
a)
2p6.
b)
4 f14
c)
3s2
d)
4d11.
25.
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
a)
1 electron.
b)
2 electron.
c)
3 electron.
d)
4 electron.
26.
Một nguyên tử X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 4s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
a)
29.
b)
19.
c)
24.
d)
19, 24 hoặc 29.
27.
Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn
a)
Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
b)
Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.
c)
Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
d)
Thứ tự các lớp và phân lớp electron.
28.
Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả
a)
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.
b)
Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
c)
Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
d)
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
29.

Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p.

a)

Đúng

b)

Sai

30.
Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 16 là
a)
1s22s22p63s23p4.
b)
1s22s22p63s23p5.
c)
1s22s22p63s23p6.
d)
1s22s22p63s23p3.
31.
Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: Ne3s1; Cr: Ar3d54s1; Br: Ar3d104s24p5; F: 1s22s22p5; Cu: Ar3d104s1. Số nguyên tố thuộc khối s, p, d trong các nguyên tố trên lần lượt là
a)
2, 1, 2.
b)
1, 2, 2.
c)
1, 1, 3.
d)
1, 3, 1.
32.

Trong bảng tuần hoàn, Na (11) có tính kim loại mạnh hơn S (16).

a)

Đúng

b)

Sai

33.
X được dùng làm chất bản dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin Mặt Trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của nguyên tử X là
a)
1s22s22p63s1.
b)
1s22s22p6.
c)
1s22s22p5.
d)
1s22s22p63s23p2.
34.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p6. X là nguyên tố
a)
kim loại hoặc phi kim.
b)
phi kim.
c)
kim loại.
d)
khí hiếm.
35.
Hạt nhân nguyên tử X có 17 proton, 18 neutron. Cấu hình electron của ion X- là
a)
1s22s22p63s23p64s1.
b)
1s22s22p63s23p63d1.
c)
1s22s22p63s23p5.
d)
1s22s22p63s23p6
36.
Nguyên tố phosphorus nằm ở ô thứ 15 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử phosphorus được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử phosphorus là
a)
6.
b)
4
c)
10.
d)
8.
37.
Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?
a)
Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.
b)
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
c)
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.
d)
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
38.

Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

39.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
a)
nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
b)
cấu hình electron giống hệt nhau.
c)
nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
d)
cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
40.
Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a)
8.
b)
18.
c)
7.
d)
16.
41.
Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
a)
2 nguyên tố.
b)
8 nguyên tố.
c)
10 nguyên tố.
d)
18 nguyên tố.
42.
Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là
a)
7 và 9.
b)
7 và 8.
c)
7 và 7.
d)
6 và 7.
43.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
a)
3 và 3.
b)
4 và 3.
c)
3 và 4.
d)
4 và 4.
44.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng
a)
số electron hoá trị.
b)
số lớp electron.
c)
số electron lớp ngoài cùng.
d)
số hiệu nguyên tử.
45.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố trong một nhóm A có cùng
a)
số electron ngoài cùng.
b)
số hiệu nguyên tử.
c)
số lớp electron.
d)
số khối.
46.
Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng:
a)
Số electron.
b)
Số lớp electron.
c)
Số electron hóa trị.
d)
Số electron ở lớp ngoài cùng.
47.

Lớp (Viết đầy đủ 10A1 hoặc 10A3 hoặc 10A9)

4 lines
48.
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?
a)
Ne3s23p3.
b)
Ar3d14s2.
c)
Ar3d74s2.
d)
Ar3d54s2.
49.
Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là
a)
1s²2s²2p1.
b)
1s²2s²2p63s²3p¹.
c)
1s²2s²2p63s³.
d)
1s²2s²2p63s².
50.
Nguyên tố X là một trong những nguyên tố thiết yếu cho cơ thể, được bổ sung trong các sản phẩm sữa, trong hạt nhân nguyên tử có 20 hạt proton. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
a)
ô số 20, chu kì 3, nhóm II
b)
ô số 20, chu kì 4, nhóm II
c)
ô số 10, chu kì 2, nhóm VIII
d)
ô số 10, chu kì 3, nhóm VIII
51.

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.
Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì mấy?
a)
3.
b)
8.
c)
2.
d)
4.
53.
Nguyên tử X­ có cấu hình electron Ne3s23p5. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a)
Ô 17, chu kì 3, nhóm V
b)
Ô 15, chu kì 3, nhóm VII
c)
Ô 17, chu kì 3, nhóm VII
d)
Ô 15, chu kì 4, nhóm V
54.
Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
7.
55.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là 19. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
a)
Ô 19, chu kì 3, nhóm VII­
b)
Ô 19, chu kì 4, nhóm I
c)
Ô 19, chu kì 4, nhóm II
d)
Ô 19, chu kì 3, nhóm I
56.
Sunfur được sử dụng trong quá trình lưu hóa cao su, làm chất diệt nấm và có trong thuốc nổ đen. Nguyên tử sunfur có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4. Sulfur là nguyên tố
a)
kim loại.
b)
phi kim.
c)
khí hiếm.
d)
vừa có tính kim loại, vừa có tính phi kim.
57.
Mở đầu mỗi chu kỳ (từ trái qua phải) là nguyên tố
a)
phi kim mạnh.
b)
phi kim trung bình.
c)
kim loại mạnh.
d)
kim loại trung bình.
58.
Cho nguyên tố Ca ( Z = 20), số electron hóa trị của nguyên tử nguyên tố Ca là
a)
1.
b)
3.
c)
2.
d)
4.
59.
Nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
a)
ns2 np2
b)
ns2
c)
ns2np5
d)
ns1
60.
Nhóm A gồm các nguyên tố
a)
s.
b)
p.
c)
d và f.
d)
s và p.
61.
Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
a)
Số lớp electron.
b)
Số electron ở lớp ngoài cùng.
c)
Nguyên tử khối.
d)
Số electron trong nguyên tử.
62.
Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây?
a)
(1) Tính kim loại.(2) Tính phi kim. (3) Bán kính nguyên tử.
b)
(1).
c)
(2).
d)
(3).
63.
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
a)
hút electron của nguyên tử trong phân tử.
b)
nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
c)
tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
d)
nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác
64.
Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử
a)
Tăng.
b)
Giảm.
c)
Không đổi.
d)
Không có quy luật.
65.

Họ và tên học sinh

4 lines
66.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố tính kim loại của các nguyên tố trong một chu kỳ biến đổi như thế nào theo chiều điện tích hạt nhân tăng?
a)
Tăng dần.
b)
Giảm dần.
c)
Vừa tăng vừa giảm.
d)
Không thay đổi.
67.
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
a)
bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
b)
bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
c)
bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
d)
bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
68.

Nguyên tố Na có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố S.

a)

Đúng

b)

Sai

69.
Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm dần theo thứ tự là
a)
Mg > K > Cl.
b)
Cl > K > Mg.
c)
K > Cl > Mg.
d)
K > Mg > Cl.
70.
Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
a)
độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
b)
tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
c)
tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
d)
tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
71.
Cho các nguyên tố sau: X (Z =11); Y (Z = 12) và M (Z = 19). Sự sắp xếp theo chiều tăng dần về tính kim loại của nguyên tử các nguyên tố là
a)
X < Y < M.
b)
M < X < Y.
c)
M < Y < X.
d)
Y < X < M.
72.
Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
a)
Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
b)
Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
c)
Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
d)
Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
73.
Cho nguyên tử nguyên tố Fluorine (F) có Z = 9, Chlorine (Cl) có Z = 17. So sánh tính phi kim của F và Cl
a)
F < Cl
b)
F > Cl
c)
F = Cl
d)
Không xác định
74.
Trong cùng một nhóm A (trừ VIIIA), khi đi từ trên xuống dưới, nhìn chung:
a)
tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
b)
tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
c)
độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
d)
tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
75.
Hoá trị trong oxide cao nhất của các nguyên tố trong nhóm IIA là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
76.
Nguyên tố P thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn, oxide cao nhất của P có công thức là
a)
P2O3.
b)
PO2.
c)
P2O5.
d)
PO3.
77.
Nguyên tố X có công thức oxide cao nhất là XO3. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
a)
III
b)
IV
c)
V
d)
VI
78.
Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là
a)
R2O.
b)
R2O3.
c)
R2O5.
d)
R2O7.
79.
Nguyên tố X thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Hợp chất hydroxide của X có công thức là
a)
XOH.
b)
X(OH)2.
c)
X(OH)3.
d)
H2XO3.
80.
Nguyên tố K thuộc nhóm IA, nguyên tố Ca, Ba thuộc nhóm IIA, nguyên tố N thuộc nhóm V Oxide nào sau đây là một acidic oxide?
a)
K2O.
b)
N2O5.
c)
CaO.
d)
BaO.
81.
Trong các hyđroxide sau, chất nào có tính base mạnh nhất?
a)
Be(OH)2.
b)
Ba(OH)2.
c)
Mg(OH)2.
d)
Ca(OH)2.
82.
Oxide nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
a)
CO2.
b)
P2O5.
c)
SiO2.
d)
Cl2O7.
83.
Hãy xếp các acid sau theo thứ tự tính axit tăng:
a)
H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4.
b)
H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4.
c)
H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4.
d)
H2SiO3, HClO4, H2SO4, H3PO4.
84.
X là nguyên tố thuộc chu kì 2, nhóm II Oxide cao nhất và hydroxide cao nhất của X là công thức nào sau đây?
a)
XO, X(OH)2.
b)
X2O, X(OH)2.
c)
XO2, XOH.
d)
X2O, XOH.
85.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.
a)
Fluorine.
b)
Bromine.
c)
Phosphorus.
d)
Iodine
86.
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó
a)
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng mol nguyên tử.
b)
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
c)
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của số lớp electron của nguyên tử.
d)
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
87.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 52, trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Nguyên tố X là
a)
Na (Z = 11).
b)
Mg (Z = 12).
c)
Al (Z = 13).
d)
Cl (Z =17).
88.
Nguyên tố R có hai đồng vị, nguyên tử khối trung bình là 79,91. Một trong hai đồng vị là có số khối 79 (chiếm 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là
a)
80.
b)
81.
c)
82.
d)
80,5.
89.

Phân lớp d có tối đa 10 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Bán kính nguyên tử của Na nhỏ hơn của S.

a)

Đúng

b)

Sai