Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KỲ 2
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất oxi hoá là chất
A. nhận electron. B. nhường proton. C. nhường electron. D. nhận proton.
A
B
C
D
Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
A. Xử lí nước bể bơi. B. Sát trùng vết thương trong y tế.
C. Sản xuất nhựa PVC. D. Sản xuất bột tẩy trắng.
A
B
C
D
Trong phản ứng: Cl2 + H2O --> HCl + HClO. Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?
A. Tính oxi hóa. B. Tính khử.
C. Tính acid. D. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
A
B
C
D
Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
A. MnO2 + 4HCl --> MnCl2+ Cl2 + H2O.
B. 2NaCl + 2H2O--> H2 + 2NaOH + Cl2
C. Cl2 + 2NaBr --> 2NaC + Br2
D. 2NaOH + Cl2 -->NaCl + NaClO + H2O
A
B
C
D
Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
A
B
C
D
Người ta thường dùng iodine để làm chất thử nhận biết:
A. Chlorine. B. Hồ tinh bột. C. Benzen. D. Bromine.
A
B
C
D
Không dùng bình thủy tinh để chứa dung dịch axit nào sau đây?
A. HCl. B. HF. C. H2SO4. D. HNO3.
A
B
C
D
Nước Javel là hỗn hợp nào sau đây?
A. HCl, HClO, H2O. B. NaCl, NaClO3, H2O. C. NaCl, NaClO, H2O. D. NaCl, NaClO4, H2O.
A
B
C
D
Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là
A. 3 B. 0. C. +3. D. -3.
A
B
C
D
Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Chất đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng là
H2.
ZnCl2.
HCl.
Zn.
Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
+6; +8; +6; -2.
+4; 0; +6; -2.
+4; -8; +6; -2.
+4; 0; +4; -2.
Cho các chất sau: Cl2; HCl; NaCl; KClO3; HClO4; số oxi hóa của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là
0; +1; +1; +5; +7.
0; -1; -1; +5; +7.
1; -1; -1; -5; -7.
0; 1; 1; 5; 7.
Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng
4.
3.
6.
5.
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 --> ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+
nhận 1 mol electron.
nhường 1 mol electron.
nhận 2 mol electron.
nhường 2 mol electron.
Cho 5,6 g Fe tác dụng hết với dung dịch Cl2 thu được m gam muối. Giá trị của m là
16,25
8,125
12,1875
12,7
Cho m gam Ion tác dụng hết với Cl2 dư thu được 16,15 g muối. Giá trị của m là
A. 5,6. B . 2,8. C. 7,12. D. 8,96.
A
B
C
D
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. NH4NO3 -->N2O + 2H2O. B. 4Fe(OH)2 + O2 -->2Fe2O3 + 4H2O.
D. 2Fe(OH)3 -->Fe2O3 + 3H2O. C. 2KClO3 -->2KCl + 3O2.
A
B
C
D
Chọn đúng hoặc sai :
Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
Đúng
Sai
Qúa trình khử là quá trình làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
Đúng
Sai
Chất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Đúng
Sai
Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Đúng
Sai
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
A
B
C
D
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
A. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
B. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
C. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
D. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
A
B
C
D
Thế nào là phản ứng thu nhiệt?
A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
A
B
C
D
Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?
A. Vôi sống tác dụng với nước. B. Đốt than đá.
C. Đốt cháy cồn. D. Nung đá vôi.
A
B
C
D
Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?
A. -2, 0, +4, +6. B. -1, 0, +1, +3, +5, +7.
C. -1, +1, +3, +5, +7. D. -1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.
A
B
C
D
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A.Tính khử. B. Tính oxi hóa C. Tính acid D. Tính base.
A
B
C
D
A
B
C
D
Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất ở một điều kiện xác định;
ĐÚNG
SAI
Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn;
ĐÚNG
SAI
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một;
ĐÚNG
SAI
Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng tổng nhiệt tạo thành các chất đầu trừ tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm.
ĐÚNG
SAI
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường;
ĐÚNG
SAI
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng;
ĐÚNG
SAI
Phản ứng cháy là phản ứng thu nhiệt;
ĐÚNG
SAI
Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt.
ĐÚNG
SAI
Cho phản ứng: 2KClO3 (s) --> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
A. Kích thước các tinh thể KClO3. B. Áp suất. C. Chất xúc tác. D. Nhiệt độ.
A
B
C
D
Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là
A. 0. B. +1. C. -1. D. +3.
A
B
C
D
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
ĐÚNG
SAI
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) = +121,25 kJ (1).
CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s) = -230,04 kJ (2).
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.
ĐÚNG
SAI
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) = +121,25 kJ (1).
CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s) = -230,04 kJ (2).
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
ĐÚNG
SAI
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) = +121,25 kJ (1).
CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s) = -230,04 kJ (2).
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
ĐÚNG
SAI
Cho các phản ứng sau:
(1) 2Na(s) + 1/2O2(g) → Na2O(s) = -417,98 kJ
(2) 1/2H2(g) + 1/2I2(r) → HI(g) = 26,48 kJ
Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1).
ĐÚNG
SAI
Cho các phản ứng sau:
(1) 2Na(s) + 1/2O2(g) → Na2O(s) = -417,98 kJ
(2) 1/2H2(g) + 1/2I2(r) → HI(g) = 26,48 kJ
Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2).
ĐÚNG
SAI
Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
D. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
A
B
C
D
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Tăng lượng chất xúc tác
D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
A
B
C
D
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ chất phản ứng.
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.
A
B
C
D
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. Chlorine. B. Sodium (natri). C. Iodine. D. Fluorine.
A
B
C
D
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
A
B
C
D
Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) --> ZnSO4 (aq) + H2 (g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt zinc. B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid. D. Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.
A
B
C
D
Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)
Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. 1, 3. B. chỉ 3. C. 1, 2. D. 1, 2, 3.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Nồng độ. D. Áp suất.
A
B
C
D
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ. B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng. D. Dạng nhôm dây.
A
B
C
D
Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.
A
B
C
D
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A. Fe + dung dịch HCl 0,1 M. B. Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
C. Fe + dung dịch HCl 0,3 M. D. Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
A
B
C
D
Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Tốc độ của phản ứng không đổi khi
A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.
C. thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.
D. đun nóng dung dịch.
A
B
C
D
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
ĐÚNG
SAI
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
ĐÚNG
SAI
Để hầm thức ăn nhanh chín, người ta sử dụng nồi áp suất.
ĐÚNG
SAI
Để làm sữa chua, rượu… người ta sử dụng các loại men thích hợp.
ĐÚNG
SAI
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
ĐÚNG
SAI
Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác; (6) thể tích dung dịch. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Yếu tố (2) chỉ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng có sự tham gia của chất khí.
ĐÚNG
SAI
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
A. chlorine. B. Iodine. C. bromine. D. fluorine.
A
B
C
D
Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
A. Sự thăng hoa. B. Sự bay hơi. C. Sự phân hủy. D. Sự ngưng tụ.
A
B
C
D
Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác; (6) thể tích dung dịch. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Chỉ có yếu tố (6) không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
ĐÚNG
SAI
Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác; (6) thể tích dung dịch. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Chỉ có các yếu tố (2), (3), (4), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
ĐÚNG
SAI
Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác; (6) thể tích dung dịch. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Chỉ có các yếu tố (2), (3), (4), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.Các các yếu tố (1), (2), (3), (4), (5), (6) đều có thể làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
ĐÚNG
SAI
Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3). Biện pháp làm tăng tốc độ phản ứng là:
Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).
ĐÚNG
SAI
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
ĐÚNG
SAI
Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau:
(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.
(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.
(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.
Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
A
B
C
D
Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3). Biện pháp làm tăng tốc độ phản ứng là:
Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
ĐÚNG
SAI
Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3). BIỆN PHÁP ĐỂ TĂNG TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG LÀ:
Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
ĐÚNG
SAI
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Bột Fe tan nhanh hơn.
ĐÚNG
SAI
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Sau khi kết thúc phản ứng lượng muối thu được nhiều.
ĐÚNG
SAI
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Sau khi kết thúc phản ứng lượng HCl còn lại ít hơn.
ĐÚNG
SAI
Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng.
ĐÚNG
SAI
Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng.
ĐÚNG
SAI
Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm.
ĐÚNG
SAI
Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý?
Nồng độ HCl thay đổi sau phản ứng..
ĐÚNG
SAI
Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình sau:
Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
ĐÚNG
SAI
Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình sau:
Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy nhanh hơn.
ĐÚNG
SAI
Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình sau:
Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.
ĐÚNG
SAI
Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np4. B. ns2np6. C. ns2np5. D. ns2np3.
A
B
C
D
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
A. IA. B. IIA. C. VIA. D. VIIA.
A
B
C
D
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
A. Fluorine. B. Bromine. C. Oxygen. D. Iodine.
A
B
C
D
Cho bốn đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. I2. B. Cl2. C. Br2. D. F2.
A
B
C
D
. Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. Flo. B. Chlorine. C. Iodine. D. Brom.
A
B
C
D
