wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Mở đầu về cân bằng hoá học

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Áp suất

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Nhiệt độ

2.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

3.

Cho phương trình hoá học: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); ΔrH2980>0\Delta_r H_{298}^0 > 0 . Hãy cho biết cặp yếu tố nào đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

a)

Áp suất và nồng độ

b)

Chất xúc tác và nhiệt độ

c)

Nồng độ và chất xúc tác

d)

Nhiệt độ và nồng độ

4.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

a)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

b)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

c)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

5.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

a)

Kc=[H2][I2]2[HI]K_c = \dfrac{[H_2]\,[I_2]}{2[HI]}

b)

Kc=[2HI][H2][I2]K_c = \dfrac{[2HI]}{[H_2]\,[I_2]}

c)

Kc=[H2][I2][HI]2K_c = \dfrac{[H_2]\,[I_2]}{[HI]^2}

d)

Kc=[HI]2[H2][I2]K_c = \dfrac{[HI]^2}{[H_2]\,[I_2]}

6.

Cho cân bằng hoá học: CaCO3 (rắn) ⇌ CaO (rắn) + CO2 (khí). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cho cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Tăng nồng độ đột khí CO2.

d)

Tăng áp suất.

7.

Cho cân bằng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); ΔrH2980<0\Delta_r H_{298}^0 < 0 . Yếu tố không làm thay đổi trạng thái cân bằng là

a)

nhiệt độ của hệ.

b)

chất xúc tác.

c)

nồng độ của N2 và H2.

d)

áp suất chung của hệ.

8.

Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + F2 (k) ⇌ 2HF (k) ΔrH2980<0\Delta_r H_{298}^0 < 0 . Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?

a)

Thay đổi nồng độ khí HF.

b)

Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2.

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thay đổi áp suất.

9.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

b)

không xảy ra nữa.

c)

vẫn tiếp tục xảy ra.

d)

chỉ xảy ra theo chiều thuận.

10.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v_t và tốc độ phản ứng nghịch v_n ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v_t = 0,5 v_n.

b)

v_t = v_n ≠ 0.

c)

v_t = v_n = 0.

d)

v_t = 2 v_n.

11.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn.

b)

Hiệu suất phản ứng thuận nghịch có thể đạt đến 100%.

c)

Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.

d)

Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn.

12.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị dịch chuyển khi

a)

thay đổi nồng độ N2.

b)

thêm chất xúc tác.

c)

thay đổi áp suất của hệ.

d)

thay đổi nhiệt độ.

13.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

d)

sự biến đổi chất.

14.

Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (g) ⇌ H2 (g) + I2 (g); (II) CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g); (III) FeO (s) + CO (g) ⇌ Fe (s) + CO2 (g); (IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g). Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

15.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); ΔrH2980=92kJ\Delta_r H_{298}^0 = -92\,\text{kJ} . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

16.

Cho phản ứng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g)+3H_2(g)\rightleftharpoons 2NH_3(g)} ; ΔrH2980=92kJ\Delta_{r}H^0_{298}=-92\,\mathrm{kJ} . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

17.

Cân bằng hoá học liên quan đến loại phản ứng

a)

Oxi hoá – khử.

b)

Không thuận nghịch.

c)

Một chiều.

d)

Thuận nghịch.

18.

Cho cân bằng hoá học: PCl5(k)PCl3(k)+Cl2(k)\mathrm{PCl_5(k)\rightleftharpoons PCl_3(k)+Cl_2(k)} ; ΔrH2980>0\Delta_{r}H^0_{298}>0 . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm Cl2\mathrm{Cl_2} vào hệ.

b)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

c)

Thêm PCl3\mathrm{PCl_3} vào hệ.

d)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

19.

Xét cân bằng: N2O4(g)2NO2(g)\mathrm{N_2O_4(g)\rightleftharpoons 2NO_2(g)}25 ⁣C25^{\circ}\!\mathrm{C} . Khi chuyển dịch sang trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4\mathrm{N_2O_4} tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2\mathrm{NO_2}

a)

Tăng 4,5 lần.

b)

Tăng 9 lần.

c)

Giảm 3 lần.

d)

Tăng 3 lần.

20.

Cho cân bằng hoá học: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g)+3H_2(g)\rightleftharpoons 2NH_3(g)} ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi nồng độ N2\mathrm{N_2} .

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi áp suất của hệ.

d)

Thêm chất xúc tác Fe\mathrm{Fe} .

21.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)\mathrm{CO(g)+H_2O(g)\rightleftharpoons CO_2(g)+H_2(g)} ; ΔrH2980<0\Delta_{r}H^0_{298}<0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm H2\mathrm{H_2} vào hệ.

b)

Cho chất xúc tác vào hệ.

c)

Tăng áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nhiệt độ của hệ.

22.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng động.

b)

Cân bằng không bền.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng tĩnh.

23.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

c)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

d)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

24.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

b)

Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

c)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

25.

Cho phản ứng: 2NaHCO3(s)Na2CO3(s)+CO2(g)+H2O(g)\mathrm{2\,NaHCO_3(s)\rightleftharpoons Na_2CO_3(s)+CO_2(g)+H_2O(g)} ; ΔrH2980=129kJ\Delta_{r}H^0_{298}=129\,\mathrm{kJ} . Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

Giảm áp suất.

26.

Cho cân bằng (trong bình kín): CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)\mathrm{CO(g)+H_2O(g)\rightleftharpoons CO_2(g)+H_2(g)} ; ΔrH2980<0\Delta_{r}H^0_{298}<0 . Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2\mathrm{H_2} ; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (4), (5).

27.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

b)

Phản ứng thuận đã dừng.

c)

Phản ứng nghịch đã dừng.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

28.

Cho phản ứng: Fe2O3(s)+3CO(g)2Fe(s)+3CO2(g)\mathrm{Fe_2O_3(s)+3CO(g)\rightleftharpoons 2Fe(s)+3CO_2(g)} . Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

a)

Cân bằng không bị chuyển dịch.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Phản ứng dừng lại.

29.

Cho cân bằng hoá học: H2(g)+I2(g)2HI(g)\mathrm{H_2(g)+I_2(g)\rightleftharpoons 2HI(g)} ; ΔrH2980>0\Delta_{r}H^0_{298}>0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

Giảm áp suất chung của hệ.

b)

Giảm nồng độ HI\mathrm{HI} .

c)

Tăng nồng độ H2\mathrm{H_2} .

d)

Tăng nhiệt độ của hệ.

30.

Cho cân bằng hoá học: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); ΔrH2980>0\Delta_r H^0_{298} > 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

giảm áp suất chung của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

tăng nhiệt độ của hệ.

31.

Trong phản ứng tổng hợp amonia: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔrH2980<0\Delta_r H^0_{298} < 0 . Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:

a)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau.

b)

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học.

d)

Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

33.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

b)

phản ứng hoá học không xảy ra.

c)

thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

34.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH3(g) + 3O2(g) ⇌ 2N2(g) + 6H2O(g); ΔrH2980<0\Delta_r H^0_{298} < 0 . Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Tăng áp suất.

b)

Thêm chất xúc tác.

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

Loại bỏ hơi nước.

35.

Xét cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là

a)

K=[NH3]2[N2][H2]3.K = \dfrac{[NH_3]^2}{[N_2][H_2]^3}.

b)

K=[N2][H2][NH3].K = \dfrac{[N_2][H_2]}{[NH_3]}.

c)

K=[NH3][N2][H2].K = \dfrac{[NH_3]}{[N_2][H_2]}.

d)

K=[N2][H2]3[NH3]2.K = \dfrac{[N_2][H_2]^3}{[NH_3]^2}.

36.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

c)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

d)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

37.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: "Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng

d)

khác

38.

Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng: H2(g) + Br2(g) ⇌ 2HBr(g)?

a)

Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.

b)

Cân bằng không thay đổi.

c)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.

d)

Phản ứng trở thành một chiều.

39.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g); (2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); (3) CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g); (4) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g). Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (4)

40.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

HBr hòa tan trong nước.

c)

NaOH nóng chảy.

d)

CaCl2 nóng chảy.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

b)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

42.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu gì?

a)

Không đổi màu.

b)

Vàng.

c)

Đỏ.

d)

Xanh.

43.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

Ba(OH)2.

b)

NH3.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

44.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

NaNO3, NaNO2, NH3.

b)

KOH, NaCl, H3PO4.

c)

HCl, NaOH, CH3COOH.

d)

HCl, NaOH, NaCl.

45.

Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do

a)

NaCl là phân tử phân cực.

b)

NaCl điện li trong nước thành ion.

c)

NaCl có vị mặn.

d)

NaCl tan được trong nước.

46.

Chất nào sau đây là điện li mạnh?

a)

KOH.

b)

Fe(OH)3.

c)

MgO.

d)

HF.

47.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?

a)

Có khả năng nhận H+\mathrm{H}^+ .

b)

Phân li hoàn toàn trong nước.

c)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

d)

Có khả năng cho H+\mathrm{H}^+ .

48.

Dung dịch có pH = 7 là

a)

Ba(OH)2.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

HF.

49.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

b)

H2S, CH3COOH, HClO.

c)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

d)

H2S, H2SO3, H2SO4.

50.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

H2SO4.

b)

C2H5OH.

c)

NaCl.

d)

KOH.

51.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

b)

Phân tử saccharose không có khả năng hòa tan trong nước.

c)

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện.

d)

Phân tử saccharose có khả năng hòa tan trong nước.

52.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HF.

b)

HI.

c)

HCl.

d)

HBr.

53.

Dung dịch acid mạnh H2SO4 0,10M có

a)

pH > 1,00.

b)

pH < 1,00.

c)

[H+]>0,20M[\mathrm{H}^+] > 0{,}20\,\mathrm{M} .

d)

pH = 1,00.

54.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

b)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

c)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

d)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

55.

Trong phản ứng CO 32^{2-}_{3} (aq) + H 2_{2} O ⇌ HCO 3^{-}_{3} (aq) + OH ^{-} (aq), những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Brønsted–Lowry?

a)

H 2_{2} O và CO 32^{2-}_{3} .

b)

H 2_{2} O và OH ^{-} .

c)

CO 32^{2-}_{3} và OH ^{-} .

d)

CO 32^{2-}_{3} và HCO 3^{-}_{3} .

56.

Cho các chất sau đây: H 2_{2} O, HClO 4_{4} , NaOH, NaCl, CH 3_{3} COOH, HClO, Mg(OH) 2_{2} . Các chất điện li yếu là

a)

CH 3_{3} COOH, Mg(OH) 2_{2} , NaCl, NaOH.

b)

CH 3_{3} COOH, H 2_{2} O, Mg(OH) 2_{2} , HClO 4_{4} .

c)

CH 3_{3} COOH, H 2_{2} O, Mg(OH) 2_{2} , HClO.

d)

CH 3_{3} COOH, H 2_{2} O, NaCl, HClO.

57.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

FeCl 3_{3} .

b)

NaCl.

c)

CH 3_{3} COOH.

d)

HNO 3_{3} .

58.

Hòa tan một acid vào nước ở 25°C, kết quả là:

a)

[H+]>[OH][H^{+}] > [OH^{-}] .

b)

[H+]<[OH][H^{+}] < [OH^{-}] .

c)

[H+][OH]>1,01014[H^{+}]\cdot[OH^{-}] > 1{,}0\cdot10^{-14} .

d)

[H+]=[OH][H^{+}] = [OH^{-}] .

59.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

Al 2_{2} (SO 4_{4} ) 3_{3} → 2Al 3+^{3+} + 3SO 42_{4}^{2-} .

b)

NaOH ⇌ Na +^{+} + OH ^{-} .

c)

HClO → H +^{+} + ClO ^{-} .

d)

NH 4_{4} Cl ⇌ NH 4+_{4}^{+} + Cl ^{-} .

60.

Dung dịch có pH < 7 là

a)

Ba(OH) 2_{2} .

b)

H 2_{2} SO 4_{4} .

c)

H 2_{2} O.

d)

NaOH.

61.

Dãy các chất gồm những chất điện li mạnh là:

a)

NaOH, KCl, H 2_{2} SO 4_{4} , KOH, HClO.

b)

HCl, NaCl, Na 2_{2} CO 3_{3} , Hg(CN) 2_{2} .

c)

KNO 3_{3} , MgCl 2_{2} , HNO 3_{3} , HF.

d)

NaF, NaOH, KCl, BaCl 2_{2} .

62.

Trong phản ứng H 2_{2} S(aq) + H 2_{2} O ⇌ HS ^{-} (aq) + H 3_{3} O +^{+} (aq), những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted–Lowry?

a)

H 2_{2} S và H 2_{2} O.

b)

H 2_{2} S và HS ^{-} .

c)

H 2_{2} O và H 3_{3} O +^{+} .

d)

H 2_{2} S và H 3_{3} O +^{+} .

63.

Trong dung dịch loãng của các chất khác nhau, tích số ion của nước chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

64.

Chất nào sau đây là điện li yếu?

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

HF.

65.

Dung dịch của một base ở 25°C có:

a)

[H+]>1,0107M[H^{+}] > 1{,}0\cdot10^{-7}\,\text{M} .

b)

[H+]<1,0107M[H^{+}] < 1{,}0\cdot10^{-7}\,\text{M} .

c)

[H+][OH]>1,01014[H^{+}]\cdot[OH^{-}] > 1{,}0\cdot10^{-14} .

d)

[H+]=1,0107M[H^{+}] = 1{,}0\cdot10^{-7}\,\text{M} .

66.

Acid mạnh HNO 3_{3} và acid yếu HNO 2_{2} có cùng nồng độ 0,1 M và ở cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây là đúng?

a)

[H+]HNO3<[H+]HNO2[H^{+}]_{\text{HNO}_{3}} < [H^{+}]_{\text{HNO}_{2}} .

b)

[H+]HNO3=[H+]HNO2[H^{+}]_{\text{HNO}_{3}} = [H^{+}]_{\text{HNO}_{2}} .

c)

[NO3]HNO3<[NO2]HNO2[\text{NO}_{3}^{-}]_{\text{HNO}_{3}} < [\text{NO}_{2}^{-}]_{\text{HNO}_{2}} .

d)

[H+]HNO3>[H+]HNO2[H^{+}]_{\text{HNO}_{3}} > [H^{+}]_{\text{HNO}_{2}} .

67.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO 3_{3} , NaNO 3_{3} , saccharose (C 12_{12} H 22_{22} O 11_{11} ), ethanol (C 2_{2} H 5_{5} OH), KAl(SO 4_{4} ) 2_{2}\cdot 12H 2_{2} O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

6.

68.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ ion [H+][H^{+}] của nước chanh là 102,410^{-2{,}4} mol/L.

b)

Nước chanh có môi trường acid.

c)

Nồng độ ion [H+][H^{+}] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ của ion [OH][OH^{-}] của nước chanh nhỏ hơn 10710^{-7} mol/L.

69.

Cho các chất: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

70.

Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 1,0 mol/L để được 1.000 mL dung dịch A. Dung dịch mới thu được có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

a)

pH tăng 2 đơn vị.

b)

pH giảm đi 0,5 đơn vị.

c)

pH tăng gấp đôi.

d)

pH giảm đi 2 đơn vị.

71.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl−

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + 3PO4^3−

d)

Na3PO4 → 3Na++PO433Na^+ + PO4^{3-}

72.

Cho phản ứng: H2SO4(aq) + H2O(aq) → HSO4−(aq) + H3O+(aq). Cặp acid–base liên hợp trong phản ứng trên là

a)

H2SO4 và HSO4−

b)

H2O và H3O+

c)

H2SO4 và SO4^2−; H2O và OH−

d)

H2SO4 và HSO4−; H3O+ và H2O

73.

Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Nồng độ H+ trong mẫu đó là

a)

[H+] > 1,0·10^{−5} M

b)

[H+] = 1,0104M1,0·10^{-4} M

c)

[H+]=1,0105M[H+] = 1,0·10^{-5} M

d)

[H+] < 1,0·10^−5 M

74.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?

a)

HF ⇌ H+ + F−

b)

NaCl → Na+ + Cl−

c)

CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+

d)

NaOH → Na+ + OH−

75.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?

a)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

b)

Trong dung dịch nước, không phân li hoàn toàn ra OH−.

c)

Có khả năng nhận H+.

d)

Có khả năng cho H+.

76.

Ở cùng nồng độ và cùng điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+ (H3O+) nhất trong dung dịch?

a)

Base mạnh

b)

Acid mạnh

c)

Nước

d)

Acid yếu

77.

Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

NaI 0,010 M

b)

NaI 0,002 M

c)

NaI 0,001 M

d)

NaI 0,100 M

78.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1 M

b)

Dung dịch NaOH 0,01 M

c)

Dung dịch CH3COOH 0,1 M

d)

Dung dịch NaCl 0,1 M

79.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10 M

b)

[H+] < [CH3COO−]

c)

[H+] > [CH3COO−]

d)

[H+] < 0,10 M

80.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là

a)

NaCl(s) → Na+(g) + Cl−(g)

b)

NaCl(s) → Na(aq) + Cl(aq)

c)

NaCl(s) → Na+(aq) + Cl−(aq)

d)

NaCl(s) → Na(s) + Cl(s)

81.

Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH = 4, giấy quỳ chuyển thành màu

a)

Đỏ

b)

Không đổi màu

c)

Xanh

d)

Tím

82.

Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào

a)

Sự có mặt của acid hòa tan

b)

Sự có mặt của base hòa tan

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ

83.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất?

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

CH3COONa

d)

H3PO4

84.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Dịch vị dạ dày pH 1,0

b)

Nước biển pH 8,5

c)

Nước ép bưởi pH 3,0

d)

Bột giặt pH 10,5

85.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HClO4

b)

K2S

c)

C2H5OH

d)

Fe(OH)2

86.

Base liên hợp của các acid HCOOH, HCl, NH4+ lần lượt là

a)

HCOO−, Cl−, NH3

b)

HCOO−, Cl, NH2−

c)

HCOO−, Cl−, NH2−

d)

COO2−, Cl−, NH2−