Font size
WorksheetsANKAN
Total questions: 93
Worksheet time: 51mins
Công thức chung của ankan là
CnH2n
CnH2n +2
CnH2n - 2
CnH4n
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan(ankan)?
C5H12
C2H4
C3H4
C4H4
Ankan nào sau đây có C bậc III
butan
propan
2-metylbutan
pentan
Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là
neopentan
2- metylpentan
isopentan
1,1- đimetylbutan.
Ankan X có chứa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là
4
5
6
7
Trong phân tử C5H12 có 2 liên kết pi
Đúng
Sai
Phản ứng đặc trưng của ankan là
Pư cộng
Pư thế
Pư tách
Pư trùng hợp
Ankan X có chứa 20% hiđro theo khối lượng. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là
4
6
8
10
Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 là
2,3-đimetylbutan.
2-metylpentan.
hexan.
2,3-metylbutan.
Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan
C2H6
C3H8
C3H6
C2H4
C2H2
Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
dung dịch NaOH
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?
C4H10.
C2H6.
C3H8.
C5H12.
Ankan có những loại đồng phân nào?
Đồng phân nhóm chức
Đồng phân vị trí nhóm chức.
Đồng phân cấu tạo.
Đồng phân hình học.
Hợp chất nào sau đây là ankan?
C2H4
C2H6
C6H6
C2H2
GỐc metyl và etyl lần lượt là:
C2H5 -, C3H7 -
CH3 -, C2H5 -
CH3 -, C3H7 -
C2H5 -, CH3 -
Ankan CH4 có tên thay thế là
metan
butan
propan
etan
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?
Phản ứng cháy
Phản ứng thế halogen
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Khi đốt các ankan sản phẩm thu được là:
khí CO2 và nước
khí H2 và nước
khí N2 và nước
khí CO và nước
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
butan
but-1-en
cacbon đioxit
2-metylpropan
Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n-6
Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)
HCl
H2
Br2
KCl
C3H6 có tên gọi là:
propan
propilen
isobutan
propin
Khi đốt cháy anken ta thu được
số mol CO2 ≤ số mol nước
số mol CO2 < số mol nước
số mol CO2 > số mol nước
số mol CO2 = số mol nước
Anken C2H4 có tên thông thường là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
Anken là hợp chất:
Hidrocacbon mạch hở, không no
Có liên kết đôi C=C trong phân tử
Có đồng phân hình học.
Hidrocacbon mạch hở và có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.
Cho các chất sau: C2H4, C3H6, C4H8 chúng là
đồng đẳng của nhau.
những hidrocacbon no
đồng phân của nhau
dãy đồng đẳng của metan
Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?
C5H8
C5H10
C5H12
C4H8
Công thức tổng quát của anken là
CnH2n (n≥2)
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n+2
CnH2n-2 (n≥3)
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?
Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.
Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.
Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
Tất cả các ankan đều có đồng phân
1. Ankan là hiđrocacbon có đặc điểm gì?
A. No, mạch hở
B. Có 1 liên kết đôi, mạch hở
C. No, mạch vòng
D. Không no, mạch hở
17. Khi đốt cháy 1 ankan thu được:
A. Số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O
B. Số mol CO2 bằng số mol H2O
C. Số mol CO2 ít hơn số mol H2O
D. Số mol Ankan bằng số mol CO2
Ankan là các hiđrocacbon
no, mạch vòng.
no, mạch hở.
không no, mạch hở.
không no, mạch vòng.
Tên của mạch chính với một nguyên tử cacbon và mạch chính với hai nguyên tử cacbon lần lượt là
met,et
met,but
met,prop
prop,but
GỐc metyl và etyl lần lượt là:
C2H5 -, C3H7 -
CH3 -, C2H5 -
CH3 -, C3H7 -
C2H5 -, CH3 -
Khi gọi tên ankan, đánh số cho mạch chính sao cho
tổng số vị trí nhánh bằng 0
tổng số vị trí nhánh không đổi
tổng số vị trí nhánh là nhỏ nhất
tổng số vị trí nhánh là lớn nhất
Chất có cấu tạo mạch cacbon thẳng
butan
2,2-dimetylpropan
2-metylbutan
3-metylpentan
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Phán ứng trùng hợp
Phân tử ankan có những đặc điểm nào sau đây?
Chỉ chứa liên kết đơn
mạch hở
mạch vòng
có một liên kết đôi
chỉ chứa Cacbon và Hidro
Đặc điểm cấu tạo của Ankan:
Chỉ có liên kết đơn
Có 1 liên kết đôi
Có 1 liên kết ba
Có 1 vòng và các liên kết đôi xen kẽ liên kết đơn
Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là
2-metylpropan
3-metylbutan
2-metylbutan
3-metylpentan
3-metylpentan có công thức cấu tạo là
CH3CH(CH3)CH2CH2CH3
CH3CH2CH(CH3)CH2CH3
CH3CH(CH3)CH2CH3
CH3CH(CH3)CH3
Cho ankan A có tên gọi: 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là
C10H22
C9H20
C8H18
C11H24
Thực hiện phản ứng thế clo khi cho propan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được là
2- clopropan.
1- clopropan.
2- metylpropan.
2- flopropan.
Hợp chất X có công thức phân tử C5H12. Khi cho X tác dụng với clo ở điều kiện thích hợp thì thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Vậy X là
pentan.
2-meylbutan.
xiclopentan.
2,2-đimetylpropan.
CH3Cl
CH2Cl2
CHCl3
CCl4
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng thu được số mol H2O > số mol CO2 , thì công thức chung của dãy là
CnHn, n ≥ 2.
CnH2n+2, n ≥1
CnH2n, n≥ 2.
CnH2n-2, n ≥2
Một ankan có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch cacbon không phân nhánh. A có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3CH2CH2CH3.
CH3(CH2)5CH3.
CH3(CH2)4CH3.
CH3(CH2)3CH3.
Hợp chất X có tên gọi là: 2,2,3-trimetylbutan.Số nguyên tử cacbon và số nguyên tử hiđro trong X lần lượt là
7 và16.
6 và 14.
7 và 14.
6 và 12.
Sản phẩm chính khi cho propan tác dụng với khí Cl2 với tỉ lệ số mol 1:1 là
CH3 -CH(Cl)-CH3.
CH3-CH2-CH2Cl.
CH3-CH(Cl)-CH2Cl.
CH2Cl-CH2-CH2Cl.
Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan
etan, propan
etan, metan
butan,metan
hexan,etan
14. Xác định CTPT của ankan A có Khối lượng phân tử 72 đvC:
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C5H12.
Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là
1
2
3
4
Khi cho metan tác dụng với clo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm là
CHCl3 và HCl
CH3Cl và HCl
CH2Cl2 và HCl
CCl4 và HCl
Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam butan thu được bao nhiêu gam nước?
18,0 gam
9,0 gam
4,5 gam
17,6 gam
Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 88 gam CO2 và 57,6 gam H2O. Biết giá trị nguyên tử khối của C là 12; H là 1; giá trị của V là
13,44.
26,88.
6,72.
15,68.
Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X thu được 10,08 lít khí CO2 ( đktc) và 10,8 gam nước. Công thức của hidrocacbon X là
C2H4
C2H6
C3H8
C4H10
6. Phần trăm khối lượng của H trong ankan A bằng 20%. Công thức phân tử của A là:
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C5H12.
Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam butan thu được bao nhiêu gam nước?
18,0 gam
9,0 gam
4,5 gam
17,6 gam
Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn
tăng dần từ flo đến iot.
giảm dần từ flo đến iot.
tăng dần từ clo đến iot trừ flo.
giảm dần từ clo đến iot trừ flo.
Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?
Sắt
Đồng Oxit
Magie hidroxit
Vàng
Khí Hidro clorua không có đặc điểm nào sau đây?
Mùi xốc
Màu lục nhạt
Tan vô hạn trong nước
Nặng hơn không khí
Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S?
Là chất khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất rất độc.
Tan ít trong nước.
Làm xanh quỳ tím ẩm.
Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng là
chuyển thành màu nâu đỏ.
bị vẩn đục, màu vàng.
vẫn trong suốt không màu
xuất hiện chất rắn màu đen
Oxit của lưu huỳnh thuộc loại oxit nào?
Oxit lưỡng tính
Oxit bazơ
Oxit axit.
Oxit không tạo muối.
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
không có hiện tượng gì.
dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
tạo thành chất rắn màu đỏ.
Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 là
dung dịch nước brom
dung dịch NaOH
dung dịch Ba(OH)2
dung dịch Ca(OH)2
Hãy chỉ ra câu trả lời sai về tính chất của khí SO2?
SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
SO2 làm mất màu nước Br2.
SO2 là chất khí, màu vàng
SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
CTPT của khí Sunfuro là:
SO2
SO3
S
CO2
Trong các hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa phổ biến là
-2, 0, +4, +6
-2, +4, +6
- 2, +2, +4
- 2, 0, +2, +4, +6
Đâu là tính chất của Hidrosunfua?
Chất khí, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất khí, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.
Chất lỏng, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất lỏng, mùi hắc, nhẹ hơn không khí
Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:
KOH đặc
H2SO4 đặc
CuO
CaO
phát biểu nào sau đây không đúng về SO2:
Làm mất màu vàng nâu của dung dịch brom
Hòa tan trong nước tạo axit mạnh
Là khí không màu, mùi hắc, độc
Vừa có tính khử và tính oxi hóa
Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dung dịch brom là:
CO2
SO3
SO2
Cl2
phản ứng chứng tỏ SO2 có tính khử là
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
SO2 + CaO → CaSO3
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất ?
S + O2 → SO2
S + Na2SO3 → Na2S2O3
S + HNO3 → SO2 + NO2 + H2O
S + Zn → ZnS
tính chất hoá học đặc trưng của SO2 là
tính oxi hoá
tính khử
tính oxi hoá và tính khử
tính bazo yếu
Dẫn 0,1mol khí SO2 vào 0,15 mol dung dịch NaOH thì sản phẩm thu đuợc là
muối NaHSO3 và SO2 dư
muối Na2SO3 và SO2 dư
cả hai muối Na2SO3 và NaHSO3
muối Na2SO3
Trong các chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là
A. +2,+4,+6
B. -2,0,+2,+4,+6
C.-2,0,+4,+6
D. 0,+2,+4,+6
Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là
A. H2S
B. Cl2
C. SO2
D. H2
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, X là
A. CO2
B. O3
C. NH3
D. SO2.
Chất khí gây ra hiện tượng mưa axit là
A. H2.
B. SO2.
C. CO2.
D. N2.
Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom loãng?
CO2, SO2
H2S, CO2
SO2, H2S
O2, N2
Đâu là tính chất của Hidrosunfua?
Chất khí, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất khí, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.
Chất lỏng, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất lỏng, mùi hắc, nhẹ hơn không khí
Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là
SO2
SO3
O2
H2S
Ở điều kiện thường, chất X ở thể lỏng, tan vô hạn trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit mạnh. X là
H2S
SO2
SO3
HCl
Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Công thức của lưu huỳnh đioxit là
SO3
SO2
H2S
SO4
Công thức của natri sufit là
NaHS
Na2S
Na2SO3
Na2SO4
Công thức của sắt sunfua là
FeSO4
FeSO3
FeS
FeS2
Các chất nào dưới đây gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
S
SO2
H2SO4
SO3
